You — Phần 5 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
512 từ
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
cứu
Trong cảnhgiữ cho thứ gì đó an toàn khỏi nguy hiểm
He is saving the environment
Anh ấy đang cứu lấy môi trường
tiền tiết kiệm
số tiền được giữ lại để sử dụng trong tương lai
My savings are in the bank
Tiền tiết kiệm của tôi đang ở trong ngân hàng
tiết kiệm
làm cho thứ gì đó ít đi hoặc dùng ít hơn
This car is saving us gas
Chiếc xe này đang giúp chúng ta tiết kiệm xăng
ví
Trong cảnhmột vật dụng nhỏ có thể gấp lại để đựng tiền và thẻ
He keeps his wallet in his pocket
Anh ấy giữ ví trong túi quần
ví tiền
một vật dụng phẳng nhỏ để mang theo tiền và thẻ
She took some cash out of her wallet
Cô ấy lấy một ít tiền mặt từ ví của mình
bóp
một vật dụng phẳng có thể gấp lại để mang theo tiền và thẻ
My wallet is made of leather
Chiếc bóp của tôi được làm bằng da
vùng kín
một thuật ngữ lóng để chỉ cơ quan sinh dục ngoài của nữ
This term is offensive
Thuật ngữ này là từ ngữ khiếm nhã
giả định
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I assume that he is coming
Tôi giả định rằng anh ấy sẽ đến
đảm nhận
bắt đầu có một vai trò hoặc trách nhiệm
She will assume the role of manager
Cô ấy sẽ đảm nhận vai trò quản lý
buổi hòa nhạc
Trong cảnhmột buổi biểu diễn âm nhạc trước khán giả
I went to a concert yesterday
Tôi đã đi xem buổi hòa nhạc ngày hôm qua
buổi biểu diễn
sự kiện biểu diễn âm nhạc trực tiếp
We enjoyed the musical concert
Chúng tôi đã thưởng thức buổi biểu diễn âm nhạc
chương trình ca nhạc
màn trình diễn âm nhạc trực tiếp
She bought tickets for the concert
Cô ấy đã mua vé cho chương trình ca nhạc
phối hợp
hành động cùng nhau theo một cách có tổ chức
The team worked in concert to win
Cả đội đã làm việc phối hợp để giành chiến thắng
đơn giản
Trong cảnhdễ dàng để quyết định hoặc giải quyết
It was an open and shut case
Đó là một vụ án đơn giản
rõ ràng
dễ dàng để quyết định hoặc dàn xếp
The situation is open and shut
Tình hình rất rõ ràng
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
kho bí mật
Trong cảnhnguồn dự trữ được cất giấu cẩn thận
He found a stash of money
Anh ấy tìm thấy một kho tiền bí mật
cất giấu
để thứ gì đó vào một nơi bí mật
I will stash the bag under the bed
Tôi sẽ cất chiếc túi dưới gầm giường
Mở khóa 502 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/512 từ
Đã có Premium? Đăng nhập