

Young Sheldon — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
442 từ
Cấp độ CEFR
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
đồng bộ
Trong cảnhlàm cho mọi thứ xảy ra cùng một lúc
I synced my phone with my computer
Tôi đã đồng bộ điện thoại với máy tính
trùng khớp
làm cho hai hoặc nhiều thứ xảy ra cùng lúc
The video audio is not synced
Âm thanh video không trùng khớp
kết nối
làm cho hai hoặc nhiều thứ hoạt động cùng nhau cùng một lúc
The devices are synced for data sharing
Các thiết bị được kết nối để chia sẻ dữ liệu
phải
Trong cảnhbắt buộc phải thực hiện một hành động nào đó
You have got to study hard
Bạn phải học tập chăm chỉ
cần
cần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Tôi cần phải đi ngay bây giờ
nghĩa vụ
có bổn phận phải thực hiện việc gì đó
We have got to finish the work
Chúng ta có nghĩa vụ hoàn thành công việc
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
làm mặt xấu
Trong cảnhthay đổi nét mặt để thể hiện cảm xúc
The baby is making faces at me
Đứa bé đang làm mặt xấu với tôi
kiên nhẫn
Trong cảnhbình tĩnh khi chờ đợi hoặc đối mặt với khó khăn
Please be patient while we wait
Vui lòng kiên nhẫn trong khi chúng ta chờ đợi
bệnh nhân
người đang nhận sự chăm sóc y tế
The doctor is examining the patient
Bác sĩ đang kiểm tra cho bệnh nhân
cửa hàng
Trong cảnhnơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cất giữ
đặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
trộn
Trong cảnhkết hợp nhiều thứ lại với nhau
Please blend the ingredients well
Vui lòng trộn đều các nguyên liệu
hỗn hợp
sự kết hợp của những thứ khác nhau
This coffee is a special blend
Loại cà phê này là một hỗn hợp đặc biệt
phức tạp
Trong cảnhkhó để hiểu hoặc giải quyết
This situation is very complicate
Tình huống này rất phức tạp
làm phức tạp
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó khó hiểu hoặc khó giải quyết hơn
Do not complicate the problem
Đừng làm phức tạp vấn đề thêm nữa
tông màu
Trong cảnhmột sắc thái màu nhạt
The windows have a light blue tint
Những chiếc cửa sổ có tông màu xanh nhạt
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thức ăn
Trong cảnhnhững thứ mà bạn dùng để ăn
I need some food
Tôi cần một chút thức ăn
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
anh chàng
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ một người đàn ông hoặc cậu bé
He is a nice fella
Anh ấy là một anh chàng tốt
người đàn ông
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ một người đàn ông
That fella works at the bank
Người đàn ông đó làm việc ở ngân hàng
các anh chàng
từ thân mật để chỉ một nhóm nam giới
Those fellas are my friends
Các anh chàng đó là bạn của tôi
tượng thanh
Trong cảnhtừ mô phỏng âm thanh mà nó mô tả
Meow is an example of onomatopoeia
Meo là một ví dụ về từ tượng thanh
hồ
Trong cảnhmột khu vực nước rộng lớn bao quanh bởi đất liền
We went swimming in the lake
Chúng tôi đã đi bơi ở hồ
không còn phù hợp
Trong cảnhlớn lên và không còn thấy thích một thứ gì đó nữa
I have outgrown my interest in video games
Tôi không còn hứng thú với trò chơi điện tử nữa
mặc chật
trở nên quá lớn để mặc vừa quần áo
He has outgrown his favorite shirt
Nó đã mặc chật chiếc áo yêu thích rồi
trưởng thành
trở nên quá chín chắn so với một hoạt động hoặc hành vi
The child has outgrown his immature behavior
Đứa trẻ đã trở nên trưởng thành hơn so với những hành vi trẻ con trước đây
xúc xích
Trong cảnhmiếng thịt băm nhỏ được nhồi trong vỏ
I ate a sausage for breakfast
Tôi đã ăn xúc xích vào bữa sáng
sửa
Trong cảnhthay đổi để làm cho thứ gì đó đúng hơn
I corrected my mistake
Tôi đã sửa lỗi của mình
điều chỉnh
làm cho cái gì đó chính xác hoặc phù hợp
The teacher corrected the test
Giáo viên đã điều chỉnh bài kiểm tra
chỉnh sửa
thay đổi văn bản để loại bỏ sai sót
She corrected the document
Cô ấy đã chỉnh sửa tài liệu
hiệu đính
làm cho nội dung trở nên đúng đắn và chính xác
He corrected the data
Anh ấy đã hiệu đính dữ liệu
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
bình tĩnh
Trong cảnhkhông có cảm xúc mạnh hoặc lo lắng
Please stay calm during the test
Vui lòng giữ bình tĩnh trong suốt bài kiểm tra
thư thái
không cảm thấy lo lắng hay tức giận
She felt calm after the yoga class
Cô ấy cảm thấy thư thái sau lớp học yoga
làm dịu
khiến ai đó bớt căng thẳng hoặc lo âu
Music can calm a crying baby
Âm nhạc có thể làm dịu một đứa trẻ đang khóc
liếm
Trong cảnhdùng lưỡi chạm vào bề mặt vật gì đó
The dog licked my hand
Con chó liếm tay tôi
khắc phục
giải quyết thành công một vấn đề khó khăn
She licked the problem
Cô ấy đã giải quyết xong vấn đề
đòn
một cú đánh mạnh hoặc sự trừng phạt
He got a lick from his father
Nó bị cha trừng phạt
giai điệu
một chuỗi nốt nhạc ngắn và đơn giản
He played a fast guitar lick
Anh ấy chơi một giai điệu guitar nhanh
suỵt
Trong cảnhâm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
suỵt
dùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
rừng rậm
Trong cảnhkhu rừng rậm rạp ở vùng nhiệt đới
The tiger lives in the jungle
Con hổ sống trong rừng rậm
bên trên
Trong cảnhở vị trí cao hơn vật khác
The book is on top of the table
Cuốn sách nằm trên bàn
ngoài ra
thêm vào một việc khác
On top of being late he forgot his keys
Ngoài việc đến muộn anh ấy còn quên chìa khóa
kiểm soát
nắm quyền điều khiển một tình huống
I am on top of my work today
Tôi đang kiểm soát tốt công việc hôm nay
nắm bắt
kiểm soát hoặc quản lý tốt một tình huống
I am on top of my work
Tôi đang nắm bắt tốt công việc của mình
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
tập quán
Trong cảnhthói quen làm việc gì đó nhờ vào kinh nghiệm trước đây
He is accustomed to hard work
Anh ấy đã quen với công việc vất vả
quen thuộc
cảm thấy bình thường với điều gì đó do đã trải qua nhiều lần
I am accustomed to the cold weather
Tôi đã quen với thời tiết lạnh
ban đầu
Trong cảnhxảy ra vào lúc bắt đầu của một sự việc
This was my first time experience
Đây là trải nghiệm đầu tiên của tôi
lần đầu
làm điều gì đó mà trước đây chưa từng làm
This is my first time here
Đây là lần đầu tôi đến đây
lần đầu tiên
sự kiện xuất hiện lần đầu tiên
It happened for the first time
Nó đã xảy ra lần đầu tiên
mới lạ
thực hiện một hoạt động lần đầu
It is my first time driving
Đây là lần đầu tôi lái xe
lần đầu
sự việc xảy ra lần đầu tiên không có trước đó
This is my first-time visit
Đây là lần thăm đầu tiên của tôi
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
rắc rối
Trong cảnhkhó khăn để hiểu hoặc xử lý
The instructions are complicated
Những chỉ dẫn này rất rắc rối
phức tạp
khó hiểu hoặc khó giải quyết
This task is very complicated
Nhiệm vụ này rất phức tạp
khó hiểu
không đơn giản để hiểu hoặc nắm bắt
His explanation was too complicated
Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu
phức tạp
đòi hỏi nhiều công sức để hiểu
These rules are complicated
Những quy tắc này rất phức tạp
chạm trán
Trong cảnhtrải nghiệm ngắn ngủi về một sự việc nào đó
He had a brush with death
Anh ấy đã có một lần chạm trán với cái chết
thỏ
Trong cảnhloài động vật nhỏ với đôi tai dài
I saw two cute bunnies in the field
Tôi thấy hai chú thỏ dễ thương trên cánh đồng
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
ngay lập tức
Trong cảnhtrong thời gian ngắn sắp tới
I will be right back
Tôi sẽ quay lại ngay
hậu vệ phải
vị trí phòng ngự trong bóng đá
He plays as a right back
Anh ấy chơi ở vị trí hậu vệ phải
hoạt động trở lại
bắt đầu làm việc sau khi dừng lại
The system is right back
Hệ thống đã hoạt động trở lại
trở lại
quay lại một địa điểm hoặc chủ đề cũ
Let us get right back to the point
Hãy quay lại vấn đề chính
vỏ bánh
Trong cảnhlớp ngoài cùng của bánh mì hoặc bánh ngọt
I cut off the crust of my sandwich
Tôi cắt bỏ phần vỏ bánh mì sandwich
lớp vỏ
một lớp cứng bên ngoài của thứ gì đó
A thin crust formed on the surface of the sauce
Một lớp vỏ mỏng hình thành trên bề mặt nước sốt
vỏ trái đất
lớp ngoài cùng bao bọc hành tinh chúng ta
The crust of the Earth is made of rock
Lớp vỏ trái đất được cấu tạo từ đá
chán nản
Trong cảnhcảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
He felt depressed after the news
Anh ấy cảm thấy chán nản sau tin tức đó
làm phiền muộn
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
This sad music depresses me
Bản nhạc buồn này làm tôi thấy phiền muộn
nhấn xuống
dùng lực để đẩy một vật xuống dưới
Depress the button to start the machine
Nhấn nút để khởi động máy
thịt lợn
Trong cảnhloại thịt lấy từ con lợn
We had pork for dinner
Chúng tôi đã ăn thịt lợn vào bữa tối
quan hệ
hành động giao hợp tình dục
They engaged in sexual intercourse
Họ đã quan hệ tình dục
ân ái
hành động giao hợp với người khác
They made love to each other
Họ đã ân ái với nhau
hồ nhỏ
Trong cảnhmột vùng nước nhỏ đọng lại
We saw a duck in the pond
Chúng tôi thấy một con vịt ở dưới hồ nhỏ
ao
một vùng nước nhỏ đọng lại có kích thước bé hơn hồ
There are fish in the pond
Có cá trong ao
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
từ
Trong cảnhđơn vị cơ bản của ngôn ngữ nói hoặc viết
I know many words in English
Tôi biết nhiều từ bằng tiếng Anh
lời nói
những điều mà ai đó nói ra
Her words made me cry
Những lời nói của cô ấy làm tôi khóc
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ dùng để diễn đạt ý tưởng hoặc thông tin
I chose my words carefully
Tôi đã chọn từ ngữ của mình một cách cẩn thận
từ ngữ
các đơn vị ngôn ngữ có mang ý nghĩa
Please write five words
Hãy viết năm từ ngữ
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
ví dụ
Trong cảnhmột trường hợp cụ thể được dùng để giải thích điều gì đó
She likes fruits for instance apples
Cô ấy thích trái cây ví dụ như táo
em bé
Trong cảnhnhững đứa trẻ rất nhỏ chưa biết đi hoặc biết nói
The babies are sleeping
Các em bé đang ngủ
ác nhân
Trong cảnhngười cực kỳ độc ác hoặc tàn nhẫn thường trong truyện
The supervillain is the main enemy
Ác nhân là kẻ thù chính
siêu phản diện
nhân vật độc ác cực kỳ quyền năng trong câu chuyện
The supervillain plotted to take over the world
Siêu phản diện đã lên kế hoạch thống trị thế giới
kẻ xấu
nhân vật hư cấu làm điều ác và chống lại người hùng
The supervillain fought against the hero
Kẻ xấu đã chiến đấu chống lại người hùng
phản diện chính
nhân vật tà ác mạnh mẽ thường có siêu năng lực
Every supervillain has a secret hideout
Mọi phản diện chính đều có căn cứ bí mật
nhận
Trong cảnhcó được một thứ gì đó
I have gotten a new book
Tôi đã nhận được một cuốn sách mới
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I have gotten home
Tôi đã về đến nhà
trở nên
thay đổi thành một trạng thái khác
It has gotten cold
Trời đã trở nên lạnh
cửa sông
Trong cảnhphần rộng của con sông nơi nó đổ ra biển
The ship sailed into the estuary
Con tàu đi vào cửa sông
quả đào
Trong cảnhmột loại quả ngọt có màu vàng hoặc hồng với lớp vỏ nhung
I like eating peach
Tôi thích ăn quả đào
màu hồng đào
màu cam hồng nhạt
Her dress is peach
Chiếc váy của cô ấy màu hồng đào
điều tuyệt vời
một thứ gì đó rất tốt hoặc dễ chịu
This job is a peach
Công việc này thật tuyệt vời
siêu anh hùng
Trong cảnhnhân vật hư cấu có sức mạnh phi thường
Superman is a famous superhero
Superman là một siêu anh hùng nổi tiếng
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không gây hứng thú
This movie is so boring
Bộ phim này thật nhàm chán
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
nghẹt thở
Trong cảnhkhông thể thở một cách bình thường
He is choking on a piece of food
Anh ấy đang bị nghẹt thở vì một miếng thức ăn
nghẽn
ngăn cản hoặc làm chậm dòng chảy
The pipes are choking the water flow
Các đường ống đang làm nghẽn dòng chảy
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
sàn nhựa
Trong cảnhvật liệu phẳng dùng để phủ lên bề mặt sàn
We installed new linoleum in the hall
Chúng tôi đã lắp sàn nhựa mới ở hành lang
vải sơn
vật liệu trải sàn trơn nhẵn có thể lau rửa được
The kitchen has a linoleum floor
Nhà bếp có sàn trải vải sơn
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
nghiệm pháp Heimlich
Trong cảnhphương pháp sơ cứu giúp người bị nghẹn
Perform the Heimlich maneuver quickly
Thực hiện nghiệm pháp Heimlich một cách nhanh chóng
sơ cứu nghẹn
thực hiện kỹ thuật sơ cứu cho người đang bị nghẹn
He heimliched the man to save him
Anh ấy thực hiện sơ cứu cho người đàn ông để cứu ông ấy
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc hình thành nên một cái gì đó
They made up a team for the project
Họ tạo ra một nhóm cho dự án
trang điểm
các sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears make up every day
Cô ấy trang điểm mỗi ngày
quyết định
đưa ra quyết định một cách chắc chắn
I need to make up my mind
Tôi cần phải đưa ra quyết định
bịa đặt
sáng tạo ra một câu chuyện hoặc lý do
He made up an excuse for being late
Anh ấy bịa ra một lý do để giải thích cho việc đi trễ
làm hòa
trở thành bạn bè lại sau một cuộc tranh cãi
They made up after the fight
Họ làm hòa sau cuộc cãi vã
khác biệt
Trong cảnhkhông giống nhau hoặc không đồng nhất
My brother and I are very different
Tôi và anh trai tôi rất khác biệt
khác lạ
không giống hoặc không đồng nhất
She has a different opinion
Cô ấy có một ý kiến khác lạ
hơn nữa
Trong cảnhở mức độ hoặc chừng mực lớn hơn
I have nothing further to say
Tôi không còn gì để nói hơn nữa
thúc đẩy
hỗ trợ sự tiến bộ hoặc phát triển của một cái gì đó
She worked hard to further her career
Cô ấy làm việc chăm chỉ để thúc đẩy sự nghiệp của mình
xa hơn
ở một khoảng cách lớn hơn
It is further than I thought
Nó xa hơn tôi nghĩ
phát triển
giúp cho sự tiến triển hoặc phát triển của sự việc
He took classes to further his knowledge
Anh ấy học các lớp để phát triển kiến thức của mình
màng bọc
Trong cảnhvật liệu nhựa mỏng dùng để bao phủ đồ vật
Please use the saran wrap for this box
Vui lòng dùng màng bọc cho chiếc hộp này
màng bọc thực phẩm
nhựa mỏng trong suốt dùng để che đậy thức ăn
Cover the leftovers with saran wrap
Hãy che thức ăn thừa bằng màng bọc thực phẩm
mức độ
Trong cảnhmột lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
bằng phẳng
có bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
tầng
một khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
đô thị
Trong cảnhthuộc về thành phố
We live in an urban area
Chúng tôi sống ở khu vực đô thị
một mình
Trong cảnhtự làm việc gì đó hoặc không cần sự giúp đỡ
I finished the project on my own
Tôi đã tự hoàn thành dự án một mình
hoan nghênh
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
Trong cảnhchào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
nhãn
Trong cảnhmảnh vật liệu trên sản phẩm cung cấp thông tin
Read the label on the shirt
Hãy đọc nhãn trên chiếc áo sơ mi đó
dán nhãn
gắn một từ hoặc tên lên vật gì đó
Please label your boxes
Vui lòng dán nhãn các thùng hàng của bạn
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
đầu tiên
Trong cảnhtrước bất cứ điều gì khác như là luận điểm quan trọng nhất
First of all I want to thank you
Đầu tiên tôi muốn cảm ơn bạn
trước tiên
xảy ra hoặc đến trước tất cả những thứ khác
First of all we must eat
Trước tiên chúng ta phải ăn
ban đầu
vào lúc khởi đầu của một sự việc
First of all the plan seemed good
Ban đầu kế hoạch có vẻ tốt
nhẫn tâm
Trong cảnhkhông có lòng tốt hay sự thương hại
He is a heartless person
Anh ấy là một người nhẫn tâm
vô cùng
Trong cảnhở một mức độ rất lớn
It is incredibly cold today
Hôm nay trời vô cùng lạnh
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
làm tổn thương
Trong cảnhgây ra sự đau đớn tinh thần nghiêm trọng cho một người
Such events can traumatize people for years
Những sự kiện như vậy có thể gây tổn thương cho con người trong nhiều năm
gây sang chấn
làm ai đó tổn thương cảm xúc nặng nề
The accident traumatized the child
Vụ tai nạn gây sang chấn cho đứa trẻ
gây chấn động
tạo ra cảm giác đau đớn hoặc sốc về mặt cảm xúc
It was a traumatizing experience for the family
Đó là một trải nghiệm gây chấn động cho gia đình
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
con hươu cái
Trong cảnhcon hươu giống cái
A doe was grazing in the field
Một con hươu cái đang gặm cỏ trên cánh đồng
thực hiện
tạo ra một hành động hoặc kết quả
I do my homework every day
Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày
hiển thị
biểu thị nội dung hoặc thông tin
The screen does an error code
Màn hình hiển thị một mã lỗi
có vẻ
tạo ấn tượng về một trạng thái nào đó
He does look tired today
Anh ấy có vẻ mệt mỏi hôm nay