

Young Sheldon — Phần 1 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
440 từ
Cấp độ CEFR
tiến hóa
Trong cảnhthay đổi dần dần theo thời gian
Humans continue to evolve
Con người vẫn tiếp tục tiến hóa
lý thuyết
Trong cảnhmột tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
giả thuyết
một ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
mọi người
Trong cảnhtất cả các cá nhân trong một nhóm
Everybody likes him
Mọi người đều thích anh ấy
tấm
Trong cảnhmiếng vật liệu mỏng và phẳng
A large sheet of plastic covered the floor
Một tấm nhựa lớn phủ lên sàn nhà
ga trải giường
mảnh vải lớn dùng để phủ lên đệm
Change the bed sheet every week
Thay ga trải giường mỗi tuần
tờ giấy
miếng giấy mỏng và phẳng
Take a blank sheet of paper
Hãy lấy một tờ giấy trắng
giấy phạt
Trong cảnhthông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
vé
mảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
giấy tờ
tài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
vé di chuyển
thẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
nhà địa chất
Trong cảnhngười nghiên cứu về đá và trái đất
A geologist examines the ground
Một nhà địa chất kiểm tra mặt đất
nhà địa chất học
nhà khoa học nghiên cứu về trái đất và đá
The geologist studied the rock samples
Nhà địa chất học đã nghiên cứu các mẫu đá
con nhện
Trong cảnhsinh vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
I saw a spider in the garden
Tôi thấy một con nhện ở trong vườn
con nhện
loài động vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
The spider catches flies in its web
Con nhện bắt ruồi trong mạng của nó
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
ít hơn
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số nhỏ hơn
I have less money than you
Tôi có ít tiền hơn bạn
ban phước
cầu xin Chúa bảo vệ hoặc giúp đỡ
May God bless you
Cầu Chúa ban phước cho bạn
vô số
quá nhiều không thể đếm được
There are countless stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
không có
không sở hữu thứ gì đó
This cup is thoughtless of water
Chiếc cốc này không có nước
quyến rũ
Trong cảnhthu hút sự chú ý của ai đó
She tried to seduce him with her smile
Cô ấy cố gắng quyến rũ anh ấy bằng nụ cười
gợi tình
thu hút ai đó một cách lãng mạn hoặc tình dục
He is trying to seduce his partner
Anh ấy đang cố gắng quyến rũ bạn đời của mình
dụ dỗ
thuyết phục ai đó làm điều sai trái hoặc quan hệ tình dục
They were seduced into breaking the rules
Họ đã bị dụ dỗ phá vỡ các quy tắc
ném vào
Trong cảnhđưa vật gì đó về phía người nào đó
He threw the ball at me
Anh ấy ném quả bóng vào tôi
hết
Trong cảnhkhông còn thứ gì đó
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
rời đi
rời khỏi một địa điểm
He ran out of the room
Anh ấy chạy rời khỏi phòng
hoạt động
làm việc từ một địa điểm cụ thể
They run out of this office
Họ làm việc từ văn phòng này
hết sạch
sử dụng mọi thứ cho đến khi không còn lại gì
I ran out of milk
Tôi đã hết sạch sữa
cạn kiệt
sử dụng tất cả mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of time
Chúng tôi đã cạn kiệt thời gian
dùng hết
sử dụng toàn bộ thứ gì đó đến mức không còn
She ran out of patience
Cô ấy đã dùng hết sự kiên nhẫn
hết
sử dụng hết mọi thứ nên không còn gì sót lại
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
thành công
Trong cảnhmột cách rất thành công hoặc ấn tượng
The new business is selling like gangbusters
Doanh nghiệp mới đang bán hàng rất thành công
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
khiếp sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vô cùng sợ hãi
The loud noise terrified the children
Tiếng ồn lớn làm lũ trẻ khiếp sợ
sợ hãi
cảm thấy vô cùng sợ hãi
He was terrified of the dark
Anh ấy cảm thấy sợ hãi bóng tối
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
It is obvious that he is tired
Rõ ràng là anh ấy đang mệt
trông trẻ
Trong cảnhchăm sóc trẻ em
She enjoys babysitting her nephew
Cô ấy thích trông trẻ cho cháu trai mình
giữ trẻ
Trong cảnhchăm sóc một đứa trẻ trong thời gian ngắn
I am babysitting tonight
Tối nay tôi bận giữ trẻ
dạy
Trong cảnhtruyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She wants to teach English
Cô ấy muốn dạy tiếng Anh
răng
Trong cảnhbộ phận cứng màu trắng trong miệng dùng để cắn
I brush my teeth every day
Tôi đánh răng mỗi ngày
cái răng
vật cứng màu trắng trong miệng dùng để nhai
This baby has a new tooth
Đứa bé này đã mọc một chiếc răng mới
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hấp dẫn
Trong cảnhrất thú vị hoặc thu hút
That is a fascinating story
Đó là một câu chuyện hấp dẫn
lôi cuốn
cực kỳ thú vị hoặc thu hút
The science museum was fascinating
Bảo tàng khoa học rất lôi cuốn
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
trẻ con
Trong cảnhcư xử thiếu chín chắn như một đứa trẻ
Stop being so childish
Đừng cư xử trẻ con như vậy nữa
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
tỷ
Trong cảnhmột con số rất lớn tương đương một nghìn triệu
The population is over one billion
Dân số là hơn một tỷ
số tỷ
con số một tỷ
Write the number one billion
Hãy viết con số một tỷ
một tỷ
con số một nghìn triệu
One billion has nine zeros
Một tỷ có chín số không
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
ngoại lai
Trong cảnhtừ một nơi khác trên thế giới và lạ lẫm
She likes eating exotic fruit
Cô ấy thích ăn trái cây ngoại lai
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
cơ hội
khoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
mặc
Trong cảnhđặt quần áo lên cơ thể của bạn
I put on my coat
Tôi mặc áo khoác vào
bật
khởi động hoặc bắt đầu sử dụng một thiết bị
Please put on the light
Vui lòng bật đèn
thêm
đặt một thứ gì đó vào danh sách hoặc bề mặt
Put on your name here
Hãy viết tên bạn vào đây
bôi
thoa một thứ gì đó lên một phần cơ thể
Put on some sunscreen
Hãy bôi kem chống nắng
giao việc
trao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
They put on him the task
Họ giao việc đó cho anh ấy
giả vờ
hành động vờ vịt hoặc làm giả một điều gì đó
It was just a put on
Đó chỉ là sự giả vờ
mặc vào
phủ quần áo lên người bạn
She puts on a hat
Cô ấy đội mũ
tăng
gia tăng về trọng lượng hoặc kích thước
I have put on weight
Tôi đã tăng cân
tổ chức
sắp xếp hoặc trình bày một sự kiện
They put on a concert
Họ tổ chức một buổi hòa nhạc
biểu diễn
trình diễn một chương trình hoặc buổi diễn
The students put on a play
Học sinh biểu diễn một vở kịch
tổ chức
sắp xếp và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a big festival
Họ tổ chức một lễ hội lớn
đặt
để một vật gì đó lên trên một bề mặt
Put on the book there
Hãy đặt quyển sách ở đó
đặt lên
di chuyển một vật gì đó đến một bề mặt
Put on the tray there
Hãy đặt cái khay ở đó
phát
bắt đầu chơi nhạc hoặc một bản ghi âm
Put on some music
Hãy phát nhạc đi
trình diễn
tổ chức và trình bày một sự kiện công cộng
They put on a show
Họ trình diễn một buổi diễn
mặc
bắt đầu sử dụng hoặc đeo một thứ gì đó
Put on your shoes
Hãy xỏ giày vào
phát
khiến một thiết bị phát âm thanh hoặc hình ảnh
Put on a movie
Hãy phát một bộ phim
trêu đùa
đùa giỡn với ai đó một cách tinh nghịch
He is just putting on you
Anh ấy chỉ đang trêu bạn thôi
lừa dối
cố gắng làm ai đó tin vào điều không có thật
Don't try to put on me
Đừng cố lừa dối tôi
mặc
đeo hoặc mặc một thứ gì đó lên cơ thể
I put on my hat
Tôi đội mũ của mình
hướng dẫn
Trong cảnhsự giúp đỡ hoặc lời khuyên được đưa ra cho ai đó
Thank you for your guidance
Cảm ơn sự hướng dẫn của bạn
dẫn đường
quá trình điều khiển hướng di chuyển của một vật thể
The missile uses a laser guidance system
Tên lửa sử dụng hệ thống dẫn đường bằng laser
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
giải trí
Trong cảnhlàm cho ai đó vui vẻ hoặc hứng thú
Games entertain the children
Trò chơi giải trí cho lũ trẻ
cân nhắc
suy nghĩ hoặc chú ý đến một ý tưởng
He did not entertain the possibility
Anh ấy không cân nhắc khả năng đó
đáy biển
Trong cảnhphần dưới cùng của đại dương
The submarine explored the dark seafloor
Tàu ngầm đã thám hiểm đáy biển tối tăm
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
làm nhục
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc ngu ngốc
He humiliated her in public
Anh ấy làm nhục cô ấy ở nơi công cộng
làm ê chề
khiến ai đó cảm thấy mất mặt hoặc hổ thẹn
They humiliated the opponent in the game
Họ làm đối thủ ê chề trong trận đấu
đáng xấu hổ
làm cho bạn cảm thấy nhục nhã hoặc ngượng ngùng
It was a humiliating experience for him
Đó là một trải nghiệm đáng xấu hổ đối với anh ấy
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
khám phá
Trong cảnhthứ gì đó được tìm thấy hoặc được biết đến
It was a great scientific discovery
Đó là một khám phá khoa học tuyệt vời
răng tạm thời
Trong cảnhbộ răng đầu tiên mà trẻ nhỏ có
Baby teeth will be replaced by permanent teeth
Răng tạm thời sẽ được thay thế bằng răng vĩnh viễn
răng sữa
bộ răng đầu tiên mà trẻ em có
The child is losing her baby teeth
Đứa trẻ đang thay răng sữa
máy sấy
Trong cảnhthiết bị dùng để làm khô quần áo
I put the wet clothes in the dryer
Tôi bỏ quần áo ướt vào máy sấy
máy sấy
thiết bị cơ khí dùng để loại bỏ hơi ẩm
The dryer makes the hair dry quickly
Chiếc máy sấy làm tóc khô nhanh chóng
máy sấy
thiết bị chuyên dụng để sấy khô quần áo
The dryer is finished
Chiếc máy sấy đã xong việc
thưa bà
cách gọi tôn trọng dành cho phụ nữ trong hoàn cảnh trang trọng
May I help you ma'am
Tôi có thể giúp gì cho bà không
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy đến
Trong cảnhdiễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
triển lãm
Trong cảnhsự trưng bày công cộng các đồ vật hoặc tác phẩm nghệ thuật
The museum has a new exhibit
Bảo tàng có một buổi triển lãm mới
trưng bày
hiển thị cái gì đó cho người khác xem
He exhibits his paintings in the gallery
Anh ấy trưng bày các bức tranh của mình tại phòng tranh
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
đàn ông
Trong cảnhngười nam giới đã trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
những người đàn ông
nhóm nam giới đã trưởng thành
The men are playing soccer
Những người đàn ông đang chơi bóng đá
người đàn ông
nam giới trưởng thành
That man is my teacher
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi
nam giới
những người thuộc giới tính nam đã trưởng thành
The men walked into the room
Những người nam giới bước vào phòng
từ giờ trở đi
Trong cảnhbắt đầu từ thời điểm này và duy trì trong tương lai
From now on keep the door closed
Từ giờ trở đi hãy đóng cửa lại
kể từ bây giờ
bắt đầu từ thời điểm này và tiếp tục trong tương lai
From now on I will work harder
Kể từ bây giờ tôi sẽ làm việc chăm chỉ hơn
từ nay về sau
bắt đầu từ thời điểm hiện tại và kéo dài đến tương lai
From now on we are friends
Từ nay về sau chúng ta là bạn bè
từ lúc này
bắt đầu từ khoảnh khắc này và tiếp tục về sau
From now on you are responsible
Từ lúc này bạn phải chịu trách nhiệm
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
ông lão
Trong cảnhmột người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
cha
từ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
vì sao
Trong cảnhdùng để hỏi về nguyên nhân
How come it is raining
Vì sao trời lại mưa
tại sao
dùng để hỏi về lý do
How come you are late
Tại sao bạn lại đến muộn
tồi tệ
Trong cảnhrất tệ
The weather was terrible
Thời tiết rất tồi tệ
khủng khiếp
điều gì đó rất khó chịu
We had a terrible experience
Chúng tôi đã có một trải nghiệm khủng khiếp
kém
có chất lượng rất thấp
The service at the hotel was terrible
Dịch vụ tại khách sạn rất kém
chưa trưởng thành
Trong cảnhthiếu chín chắn hoặc cư xử như trẻ con
His behavior is very immature
Hành vi của anh ấy rất thiếu chín chắn
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
thiên thạch
Trong cảnhmột tảng đá từ vũ trụ rơi xuống Trái đất
A meteorite hit the ground
Một thiên thạch rơi xuống mặt đất
không liên quan
Trong cảnhkhông có kết nối hoặc sự phù hợp
That has nothing to do with me
Việc đó không liên quan đến tôi
bàng quang
Trong cảnhcơ quan trong cơ thể chứa nước tiểu
The bladder stores urine before it leaves the body
Bàng quang lưu trữ nước tiểu trước khi nó rời khỏi cơ thể
va chạm
Trong cảnhcú va chạm hoặc cú đâm mạnh
The car showed signs of impact
Chiếc xe cho thấy dấu hiệu va chạm
ảnh hưởng
tác động mạnh mẽ đến một thứ gì đó
The new law will impact our lives
Đạo luật mới sẽ ảnh hưởng đến cuộc sống của chúng ta
tác động
kết quả hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ
This report had a huge impact
Báo cáo này đã tạo ra một tác động lớn
tiếc
Trong cảnhcảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
cố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
buổi hẹn đôi
Trong cảnhbuổi hẹn hò mà hai cặp đôi cùng đi chơi với nhau
They went on a double date last night
Họ đã đi hẹn hò đôi tối qua
cuộc hẹn tập thể
một buổi đi chơi mà hai cặp đôi cùng tham gia
We enjoyed the double date
Chúng tôi rất vui với cuộc hẹn tập thể đó
hẹn hò đôi
một buổi đi chơi mà hai cặp đôi cùng tham gia
We went on a double date last night
Chúng tôi đã đi hẹn hò đôi tối qua
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
sự hòa hợp
Trong cảnhmối quan hệ thân thiện nơi mọi người thấu hiểu lẫn nhau
The teacher has a good rapport with students
Giáo viên có sự hòa hợp tốt với học sinh
vươn ra
Trong cảnhduỗi cánh tay hoặc bàn tay ra xa
He reached for the book on the shelf
Anh ấy vươn tay lấy cuốn sách trên kệ
chạm đến
có tác động đến cảm xúc của ai đó
Her song reached my heart
Bài hát của cô ấy chạm đến trái tim tôi
đạt đến
đi đến hoặc tới một địa điểm nào đó
We reached the top of the mountain
Chúng tôi đã đạt đến đỉnh núi
liên lạc
kết nối với ai đó thông qua phương tiện truyền thông
I tried to reach him by phone
Tôi đã cố liên lạc với anh ấy qua điện thoại