

Young Sheldon — Phần 2 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
447 từ
Cấp độ CEFR
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
diễn xuất
Trong cảnhđóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
suy nghĩ
Trong cảnhsuy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
xem
coi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
nghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
vĩnh cửu
Trong cảnhkéo dài mãi mãi
The stars seem eternal
Những vì sao dường như là vĩnh cửu
chiến thuật
Trong cảnhphương pháp đã lên kế hoạch để đạt được mục tiêu
We need a new tactic to win
Chúng ta cần một chiến thuật mới để giành chiến thắng
cảm thấy
Trong cảnhnhận biết được điều gì đó thông qua xúc giác hoặc cảm xúc
I felt cold
Tôi cảm thấy lạnh
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc không thoải mái
She felt embarrassed
Cô ấy cảm thấy xấu hổ
vải nỉ
loại vải mềm được làm từ len hoặc sợi ép lại
The hat is made of felt
Chiếc mũ được làm bằng vải nỉ
diễn viên
Trong cảnhngười đóng vai trong các vở kịch hoặc bộ phim
He is a famous actor
Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
kẻ ăn bám
Trong cảnhngười lấy hoặc dùng đồ của người khác mà không cho lại gì
He is a sponge who lives off his friends
Anh ta là kẻ ăn bám sống dựa vào bạn bè
bánh bông lan
loại bánh nhẹ mềm làm từ trứng đường và bột mì
I like eating strawberry sponge cake
Tôi thích ăn bánh bông lan dâu
miếng bọt biển
vật liệu mềm dùng để rửa bát hoặc vệ sinh
Use a sponge to clean the dishes
Hãy dùng miếng bọt biển để rửa bát
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
khao khát
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ về việc muốn có một thứ gì đó
He has a deep desire for success
Anh ấy có một khao khát thành công mãnh liệt
mong muốn
muốn có một điều gì đó
I desire peace in my life
Tôi mong muốn sự bình yên trong cuộc sống
ao ước
muốn có một thứ gì đó rất nhiều
Children desire to play all day
Trẻ em ao ước được chơi cả ngày
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một chủ đề nào đó
We will touch on that topic later
Chúng ta sẽ đề cập đến chủ đề đó sau
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
độc thoại
Trong cảnhbài phát biểu dài của một người
The actor performed a long monologue
Diễn viên đã thực hiện một bài độc thoại dài
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
nguyên vẹn
Trong cảnhkhông thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
hoàn toàn
toàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
khói
Trong cảnhchất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
chờ lại
Trong cảnhdừng lại để đợi người khác đuổi kịp
Please wait up for me
Làm ơn hãy chờ tôi với
thức đợi
không đi ngủ vì đang mong đợi ai đó
I will wait up for you
Tôi sẽ thức đợi bạn
chậm lại
giảm tốc độ hoặc dừng lại để người khác có thể theo kịp
Please wait up so I can walk with you
Làm ơn hãy chậm lại để tôi có thể đi cùng bạn
đợi
dừng lại và chờ đợi ai đó đuổi kịp mình
I will wait up for you at the station
Tôi sẽ đợi bạn ở nhà ga
toán học
Trong cảnhnghiên cứu về các con số và hình dạng
I am good at math
Tôi giỏi toán học
môn toán
môn học về các con số đại lượng và hình dạng
Do you have math class today
Bạn có tiết toán hôm nay không
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
dụng cụ
Trong cảnhvật dụng cầm tay được sử dụng cho một công việc cụ thể
I need a tool to fix the sink
Tôi cần một dụng cụ để sửa bồn rửa mặt
trang bị
cung cấp thiết bị hoặc kỹ năng cần thiết cho công việc
We need to tool our staff for the project
Chúng ta cần trang bị cho nhân viên của mình cho dự án
kẻ ngốc
người có hành động ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such a tool
Đừng làm kẻ ngốc như vậy
mặt khác
Trong cảnhdùng để thể hiện một góc nhìn khác
I like the city but on the other hand it is very noisy
Tôi thích thành phố nhưng mặt khác nó rất ồn ào
hỏi ý kiến
Trong cảnhxin lời khuyên hoặc ý kiến từ người khác
I want to pick your brain about this project
Tôi muốn hỏi ý kiến của bạn về dự án này
người vô thần
Trong cảnhngười không tin vào bất kỳ vị thần nào
He is an atheist
Anh ấy là một người vô thần
giá
Trong cảnhsố tiền cần để mua một vật gì đó
This shirt costs twenty dollars
Chiếc áo này có giá hai mươi đô la
đòi hỏi
yêu cầu cần có một thứ gì đó
Success costs a lot of hard work
Thành công đòi hỏi rất nhiều sự nỗ lực
chi phí
số tiền cụ thể phải trả cho việc gì đó
The repair costs too much
Việc sửa chữa tốn quá nhiều chi phí
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
điện
Trong cảnhliên quan đến hoặc sử dụng năng lượng điện
This is an electrical device
Đây là một thiết bị điện
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
sùng bái
Trong cảnhthể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ lớn
He worships his mentor
Anh ấy sùng bái người cố vấn của mình
thờ phụng
thể hiện sự tôn trọng hoặc tình yêu lớn dành cho một vị thần
People go to the temple to worship
Mọi người đến đền để thờ phụng
mánh khóe
Trong cảnhhành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
ảo thuật
Trong cảnhhành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
bí quyết
cách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
xây dựng
Trong cảnhtạo ra hoặc dựng nên một cái gì đó
They plan to construct a new bridge
Họ dự định xây một cây cầu mới
khái niệm
một ý tưởng được hình thành bằng cách kết hợp các phần khác nhau
Love is a complex social construct
Tình yêu là một khái niệm xã hội phức tạp
kẹo
Trong cảnhmột loại thực phẩm ngọt nhỏ làm từ đường
I like to eat candy
Tôi thích ăn kẹo
kẹo
thực phẩm ngọt làm từ đường hoặc sô cô la
Do you want some candy
Bạn có muốn ăn chút kẹo không
kẹo
một miếng thức ăn ngọt nhỏ làm từ đường
She gave the child a candy
Cô ấy đã đưa cho đứa trẻ một viên kẹo
kẹo
thực phẩm ngọt được làm từ đường
This candy is very sweet
Viên kẹo này rất ngọt
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
nguyên chất
Trong cảnhkhông chứa các chất khác hoặc tạp chất
This ring is made of pure gold
Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng nguyên chất
hoàn toàn
không pha tạp hoặc tuyệt đối
It was pure luck
Đó là sự may mắn hoàn toàn
tinh khiết
không bị trộn lẫn với thứ khác
This is pure water
Đây là nước tinh khiết
gia sư
Trong cảnhngười dạy kèm một học sinh hoặc một nhóm nhỏ
She hired a private tutor for her son
Cô ấy đã thuê một gia sư riêng cho con trai mình
gia sư
dạy học riêng cho một học sinh hoặc nhóm nhỏ
I tutor math to young students
Tôi dạy kèm toán cho các học sinh nhỏ tuổi
bí mật
Trong cảnhđược thực hiện hoặc làm việc trong bí mật
The police conducted an undercover investigation
Cảnh sát đã tiến hành một cuộc điều tra bí mật
điệp viên
người làm việc ẩn danh để thu thập thông tin
He was an undercover working for the intelligence agency
Anh ta là một điệp viên làm việc cho cơ quan tình báo
thành công lớn
Trong cảnhsự nổi tiếng hoặc thành công vang dội
He finally hit the big time
Anh ấy cuối cùng đã đạt được thành công lớn
rất nhiều
ở mức độ lớn
I missed my family big time
Tôi nhớ gia đình rất nhiều
thực sự
ở mức độ cao
She messed up big time
Cô ấy đã thực sự làm hỏng việc
nhiều
ở một mức độ lớn hoặc quan trọng
He messed up big time
Anh ấy đã làm hỏng việc rất nhiều
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
xấu xa
Trong cảnhcó đạo đức tồi tệ hoặc độc ác
He is an evil person
Anh ta là một người xấu xa
đứa trẻ chín tuổi
Trong cảnhngười có độ tuổi là chín
She is a smart nine year old
Cô bé là một đứa trẻ chín tuổi thông minh
chín tuổi
chỉ độ tuổi của một người
My brother is nine year old
Em trai tôi chín tuổi
lên chín
đứa trẻ ở độ tuổi lên chín
I teach a nine year old boy
Tôi dạy một cậu bé lên chín
đầy
Trong cảnhchứa rất nhiều thứ gì đó
The basket is full of apples
Cái giỏ này đầy táo
chứng thực
Trong cảnhbiểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
chứng minh
đưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
tài năng
Trong cảnhkhả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
She has a flair for cooking
Cô ấy có tài năng nấu nướng
phong cách
đặc điểm hấp dẫn hoặc thú vị
He has a certain flair
Anh ấy có một phong cách nhất định
bao nhiêu
Trong cảnhdùng để hỏi về số lượng hoặc giá cả của một thứ gì đó
How much is this apple
Quả táo này giá bao nhiêu
tốt nghiệp
Trong cảnhhoàn thành khóa học và nhận bằng cấp hoặc chứng chỉ
I will graduate from university next year
Tôi sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới
thăng tiến
chuyển sang một cấp độ hoặc hoạt động nâng cao hơn
He hopes to graduate to larger projects
Anh ấy hy vọng sẽ thăng tiến lên các dự án lớn hơn
sau đại học
liên quan đến cấp học sau bằng cử nhân
She is a graduate student
Cô ấy là một sinh viên cao học
món quà
Trong cảnhđiều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
đối xử
hành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
bỏ qua
Trong cảnhkhông đưa một cái gì đó vào
Please leave out the details
Vui lòng bỏ qua các chi tiết
loại trừ
không đặt một cái gì đó vào một nhóm hoặc danh sách
You can leave out his name
Bạn có thể loại trừ tên anh ấy
lược bỏ
không bao gồm một cái gì đó
We decided to leave out that chapter
Chúng tôi đã quyết định lược bỏ chương đó
gây tổn thương
Trong cảnhgây ra đau đớn hoặc sốc về mặt tinh thần
This event was very traumatizing
Sự kiện này rất gây tổn thương
xin chào
Trong cảnhmột từ tiếng Tây Ban Nha để chào hỏi
He said hola to his friend
Anh ấy nói xin chào với bạn của mình
lao vào
Trong cảnhdi chuyển một cách đột ngột vào trong thứ gì đó
He decided to plunge into his work
Anh ấy quyết định lao vào công việc của mình
nhảy xuống
chuyển động bất ngờ và nhanh chóng vào bên trong thứ gì đó
She will plunge into the cold water
Cô ấy sẽ nhảy xuống làn nước lạnh giá
áo khoác
Trong cảnhmột loại trang phục mặc bên ngoài vai
She put on her cape to keep warm
Cô ấy khoác áo choàng lên người để giữ ấm
áo choàng
một loại áo ngoài không tay treo từ vai
The hero wears a red cape
Người hùng mặc một chiếc áo choàng đỏ
mũi đất
một dải đất hẹp nhô ra ngoài biển
The ship sailed around the cape
Con tàu đi vòng qua mũi đất
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
nghệ thuật
Trong cảnhcác hoạt động sáng tạo như hội họa hoặc âm nhạc
She enjoys studying the arts
Cô ấy thích nghiên cứu về nghệ thuật
ma thuật
việc sử dụng các quyền năng siêu nhiên
He is interested in the dark arts
Anh ấy quan tâm đến các loại ma thuật hắc ám
kỹ năng
các khả năng hoặc tài năng đặc biệt
He has mastered the arts of cooking
Anh ấy đã thành thạo các kỹ năng nấu nướng
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
nhấc
Trong cảnhdi chuyển một vật lên vị trí cao hơn
Can you lift this heavy box
Bạn có thể nhấc chiếc hộp nặng này không
cải thiện
làm cho một cái gì đó tốt hơn hoặc hấp dẫn hơn
This paint will lift the look of the room
Lớp sơn này sẽ cải thiện diện mạo căn phòng
thang máy
thiết bị di chuyển người hoặc đồ vật lên xuống giữa các tầng trong tòa nhà
Take the lift to the tenth floor
Hãy đi thang máy lên tầng mười
đi nhờ
một chuyến đi miễn phí trên phương tiện
Could you give me a lift to work
Bạn có thể cho tôi đi nhờ đến chỗ làm không
hành hạ
Trong cảnhgây ra sự đau khổ cho người khác
He liked to torment his little brother
Anh ấy thích hành hạ em trai mình
nỗi đau khổ
sự đau đớn dữ dội về thể xác hoặc tinh thần
He lived in constant torment
Anh ấy sống trong nỗi đau khổ thường trực
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
tranh cãi
Trong cảnhmột cuộc tranh luận hoặc thảo luận công khai về điều gì đó
The new law caused a lot of controversy
Đạo luật mới đã gây ra nhiều tranh cãi
bất đồng
Trong cảnhnhiều cuộc thảo luận và ý kiến trái chiều về một vấn đề
The decision sparked public controversy
Quyết định này đã châm ngòi cho sự bất đồng công khai
lượng giác
Trong cảnhmột nhánh của toán học nghiên cứu về tam giác và các cạnh cũng như góc của chúng
Trigonometry is hard to study
Lượng giác là một môn khó học
trượt
Trong cảnhkhông làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
thiên tài
Trong cảnhkhả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
thiên tài
người có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
đang đàm thoại
Trong cảnhviệc thực hiện trao đổi thông tin qua điện thoại
He is on the phone all day
Anh ấy đang đàm thoại cả ngày
đang gọi điện
kết nối thông qua thiết bị điện thoại
I am on the phone now
Tôi đang gọi điện thoại đây
đang kết nối
tình trạng liên lạc qua đường dây điện thoại
They are on the phone with the office
Họ đang kết nối điện thoại với văn phòng
đang nói chuyện
đang giao tiếp bằng giọng nói qua điện thoại
She is on the phone with her mother
Cô ấy đang nói chuyện điện thoại với mẹ
đang gọi điện
hành động nói chuyện thông qua điện thoại
She is on the phone now
Cô ấy đang gọi điện thoại
dù gì đi nữa
Trong cảnhdùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
chẳng sao
được dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả