

Young Sheldon — Phần 2 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
375 từ
Cấp độ CEFR
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
mang
cầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
khó chịu
Trong cảnhkhông dễ chịu hoặc không thú vị
The room has an unpleasant smell
Căn phòng có mùi khó chịu
hăng hái
Trong cảnhthể hiện sự hào hứng hoặc quan tâm mạnh mẽ
She is very enthusiastic about the project
Cô ấy rất hăng hái với dự án này
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
dọc theo
Trong cảnhdi chuyển hướng về phía trước
Walk along the street to find the shop
Hãy đi dọc theo con phố để tìm cửa hàng
cùng
đi kèm với một người hoặc sự vật nào đó
She brought her friend along
Cô ấy đã đưa bạn mình đi cùng
lừa gạt
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
They played him along for months
Họ đã lừa gạt anh ta trong nhiều tháng
suốt
trong suốt khoảng thời gian nào đó
I have known him all along
Tôi đã biết anh ấy từ suốt bấy lâu nay
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
một lần nữa
Trong cảnhthêm một lần nữa
I want to see you once again
Tôi muốn gặp bạn một lần nữa
một lần nữa
lặp lại một lần nữa
Please read the text once again
Vui lòng đọc lại văn bản một lần nữa
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
khóa kéo
Trong cảnhthiết bị dùng để đóng túi xách hoặc quần áo
I cannot close my jacket zip
Tôi không thể kéo khóa áo khoác của mình
sự năng động
phẩm chất tràn đầy năng lượng và sức sống
She has a lot of zip
Cô ấy có rất nhiều năng lượng
la đi
di chuyển rất nhanh
The car zipped past us
Chiếc xe lao vụt qua chúng tôi
số không
không có gì cả
He knows zip about computers
Anh ta chẳng biết gì về máy tính
giả thuyết
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc lời giải thích cho điều gì đó
This is just a theory
Đây chỉ là một giả thuyết
lý thuyết
một tập hợp các ý tưởng nhằm giải thích điều gì đó
The theory explains the results
Lý thuyết giải thích các kết quả
nguyên lý
những ý tưởng giải thích cách thức hoạt động của sự vật
He understands the theory of music
Anh ấy hiểu các nguyên lý âm nhạc
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
không biết
Trong cảnhtừ mà người nói không biết hoặc không thể nhớ
I do not know what that word is
Tôi không biết từ đó là gì
quần
Trong cảnhtrang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
quần
loại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
lấp lánh
Trong cảnhphát ra những tia sáng nhỏ nhấp nháy
The stars twinkle in the night sky
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm
có dây
Trong cảnhđược gắn thêm dây vào
He played a stringed instrument
Anh ấy đã chơi một nhạc cụ có dây
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
mũ yarmulke
Trong cảnhchiếc mũ nhỏ đội đầu của nam giới người Do Thái
He wore a black yarmulke
Anh ấy đội một chiếc mũ yarmulke màu đen
mũ kippah
Trong cảnhchiếc mũ tròn nhỏ dành cho nam giới và bé trai người Do Thái
The rabbi put on his yarmulke
Vị giáo sĩ đội chiếc mũ yarmulke của ông ấy
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoàn thành một hành động
He pulled off the plan
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó
thành công
đạt được thành quả trong một việc khó khăn
She pulled off the deal
Cô ấy đã thành công với thương vụ đó
rời đi
di chuyển phương tiện rời khỏi đường chính
The car pulled off the road
Chiếc xe đã rời khỏi đường lớn
tháo ra
tách một vật ra khỏi vị trí gắn kết
He pulled off his gloves
Anh ấy đã tháo găng tay ra
thành công
hoàn thành được một việc khó khăn
He pulled off a difficult win
Anh ấy đã giành chiến thắng một cách khó khăn
gà
Trong cảnhmột loài chim nuôi lấy thịt và trứng
The chicken is eating corn
Con gà đang ăn ngô
trò chơi đối đầu
tình huống hai người cố gắng ép đối phương rút lui trước
They played a game of chicken with their cars
Họ chơi trò thách đố nhau bằng xe hơi
nhát gan
không dũng cảm hoặc sợ hãi
He is too chicken to go into the dark room
Anh ấy quá nhát gan để bước vào căn phòng tối
lý thuyết dây
Trong cảnhmột lý thuyết trong vật lý cho rằng mọi hạt đều được tạo thành từ những sợi dây rung động nhỏ
String theory explains how particles behave
Lý thuyết dây giải thích cách các hạt hoạt động
bao trùm
Trong cảnhgây ra cảm giác lo lắng hoặc bồn chồn cho ai đó
A sense of dread was hanging over the office
Một cảm giác lo sợ bao trùm lấy văn phòng
đi cùng
Trong cảnhở bên cạnh một ai đó
Please stay with your parents
Hãy đi cùng cha mẹ của bạn
ở nhờ
sống tạm thời tại nhà của người khác
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở nhờ nhà dì
sống cùng
cư trú chung tại cùng một nơi với người khác
They stay with their grandparents
Họ sống cùng ông bà của mình
ở lại
tiếp tục duy trì việc bên cạnh ai đó
Stay with me during the party
Hãy ở lại với tôi trong suốt bữa tiệc
ghi nhớ
được lưu giữ trong tâm trí của một người
Her words will stay with me
Những lời cô ấy nói sẽ luôn ghi nhớ trong tôi
ở lại cùng
sống tạm thời với một ai đó
I will stay with my aunt
Tôi sẽ ở lại cùng dì tôi
ở nhờ
sống cùng ai đó trong một thời gian ngắn
I will stay with my friend
Tôi sẽ ở nhờ nhà bạn tôi
ở bên
tiếp tục đồng hành cùng một người nào đó
Please stay with me tonight
Xin hãy ở bên tôi tối nay
khói
Trong cảnhchất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
cây cầu
Trong cảnhcấu trúc xây dựng bắc qua sông đường đi
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ qua cây cầu
cầu bài
một trò chơi bài dành cho bốn người chơi
They play bridge every Sunday
Họ chơi cầu bài mỗi chủ nhật
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
Trong cảnhđang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
màng lọc
Trong cảnhdụng cụ loại bỏ tạp chất khỏi chất lỏng hoặc chất khí
The air filter removes dust
Màng lọc không khí loại bỏ bụi bẩn
bộ lọc
thiết bị loại bỏ các thành phần không mong muốn
Use a coffee filter
Hãy dùng bộ lọc cà phê
sự thận trọng
khả năng suy nghĩ kỹ trước khi nói
He speaks without a filter
Anh ấy nói năng không suy nghĩ
len lỏi
di chuyển từ từ theo cách rải rác
Light filtered through the trees
Ánh sáng len lỏi qua các tán cây
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
mứt
Trong cảnhthực phẩm mềm ngọt làm từ trái cây và đường
She put some jelly on her toast
Cô ấy phết một ít mứt lên bánh mì nướng
thạch
món tráng miệng ngọt mềm bị rung rinh khi di chuyển
The kids love strawberry jelly
Những đứa trẻ rất thích thạch dâu
thuốc nổ
chất hóa học dạng dẻo có khả năng gây nổ
The dynamite is in the form of jelly
Thuốc nổ đó ở dạng chất dẻo
làm lại
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó thêm một lần nữa
Please repeat the exercise
Vui lòng làm lại bài tập
phát lại
chiếu lại chương trình truyền hình sau lần phát sóng đầu tiên
The TV station will repeat the show tonight
Đài truyền hình sẽ phát lại chương trình tối nay
nhắc lại
nói lại điều gì đó đã được nói trước đó
Please repeat what you just said
Vui lòng nhắc lại những gì bạn vừa nói
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
lựa chọn
Trong cảnhmột thứ mà bạn có thể chọn
You have many options
Bạn có nhiều lựa chọn
chọn
đưa ra quyết định từ một tập hợp các khả năng
They decided to option the house
Họ đã quyết định chọn ngôi nhà đó
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
dưa chuột muối
Trong cảnhquả dưa chuột nhỏ được bảo quản trong giấm hoặc nước muối
I ate a pickle with my burger
Tôi đã ăn dưa chuột muối cùng với bánh mì kẹp thịt
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc phức tạp
I am in a bit of a pickle
Tôi đang ở trong một tình thế hơi khó khăn
ngâm muối
bảo quản thực phẩm bằng giấm hoặc nước muối
We pickle cucumbers every summer
Chúng tôi ngâm dưa chuột vào mỗi mùa hè
tân binh
Trong cảnhngười vừa mới làm quen với một công việc
He is a total beginner at chess
Anh ấy hoàn toàn là người mới chơi cờ
người mới
người mới bắt đầu học một việc gì đó
This class is for beginners
Lớp học này dành cho người mới
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
người hài hước
Trong cảnhngười thích kể chuyện đùa hoặc trêu chọc
He is such a joker in class
Anh ấy là một người rất hài hước trong lớp
kẻ phản diện
nhân vật phản diện trong loạt truyện tranh Batman
The Joker is a famous villain
Joker là một nhân vật phản diện nổi tiếng
lá bài tự do
quân bài trong bộ bài có thể thay thế cho các lá khác
I used the joker to win the game
Tôi đã dùng quân bài tự do để thắng trò chơi
lời xin lỗi
Trong cảnhnhững lời nói thể hiện bạn cảm thấy hối tiếc
Please accept my apologies
Làm ơn hãy nhận lời xin lỗi của tôi
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đưa
trao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
Do Thái
Trong cảnhliên quan đến người Do Thái hoặc tôn giáo của họ
They celebrate Jewish holidays
Họ kỷ niệm các ngày lễ của người Do Thái
lúa mạch
Trong cảnhmột loại ngũ cốc dùng để làm bột mì
The farmer harvested the rye in autumn
Người nông dân đã thu hoạch lúa mạch vào mùa thu
bánh mì lúa mạch
loại bánh mì làm từ hạt lúa mạch
I ate a slice of rye for breakfast
Tôi đã ăn một lát bánh mì lúa mạch vào bữa sáng
vé số
Trong cảnhtờ vé giúp bạn có cơ hội thắng tiền
He bought a lottery for the draw
Anh ấy đã mua một tờ vé số cho kỳ quay thưởng
xổ số
trò chơi mà người tham gia mua vé để có cơ hội thắng tiền
I won a small prize in the lottery
Tôi đã thắng một giải thưởng nhỏ trong kỳ quay xổ số
bốc thăm
hệ thống mà người chiến thắng được chọn ngẫu nhiên
The winners were chosen by lottery
Những người chiến thắng được chọn bằng cách bốc thăm
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
tặng
Trong cảnhđưa hoặc cung cấp vật gì đó cho ai đó
They presented a gift to the teacher
Họ đã tặng một món quà cho giáo viên
trình bày
thể hiện hoặc làm cho mọi người biết đến điều gì đó
She will present her ideas tomorrow
Cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình vào ngày mai
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại ngay bây giờ
The present situation is difficult
Tình hình hiện tại đang rất khó khăn
quà
một vật được tặng cho ai đó
I bought a present for my friend
Tôi đã mua một món quà cho bạn mình
giới thiệu
làm cho ai đó được biết đến bởi một người khác
Let me present my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn tôi với bạn
tuyệt nhất
Trong cảnhcó chất lượng hoặc mức độ cao nhất
She is the greatest singer
Cô ấy là ca sĩ tuyệt nhất
lớn nhất
nhiều nhất của một cái gì đó
This is the greatest risk
Đây là rủi ro lớn nhất
vĩ đại
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They achieved the greatest success
Họ đã đạt được thành công vĩ đại
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
miếng lót cốc
Trong cảnhvật nhỏ đặt dưới cốc nước để bảo vệ bề mặt
Please put your drink on a coaster
Làm ơn đặt đồ uống của bạn lên miếng lót cốc
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
nản lòng
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy buồn bực hoặc tức giận
Learning this grammar is frustrating
Việc học ngữ pháp này thật nản lòng
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
tăng thêm
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to increase our speed
Chúng ta cần tăng tốc độ của mình
tăng
trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
The number of students will increase
Số lượng học sinh sẽ tăng
điện hạ
Trong cảnhdanh xưng dùng cho nhân vật hoàng gia
Your Highness may enter now
Điện hạ có thể vào ngay bây giờ
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
bài học
Trong cảnhmột buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
bài học kinh nghiệm
sự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
giờ học
một khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
chuyển đổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó thay đổi sang một dạng khác
You can convert this file to a PDF
Bạn có thể chuyển đổi tệp này sang tệp PDF
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội