

Young Sheldon — Phần 2 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
443 từ
Cấp độ CEFR
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
mức độ
Trong cảnhmột lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
bằng phẳng
có bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
tầng
một khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
dừa
Trong cảnhloại quả nhiệt đới có vỏ cứng và cùi màu trắng
I like drinking coconut water
Tôi thích uống nước dừa
thể thao
Trong cảnhcác hoạt động hoặc trò chơi vận động cơ thể
I like playing sports
Tôi thích chơi thể thao
thuộc thể thao
có liên quan đến các cuộc thi đấu hoặc trò chơi vận động
She has a sports car
Cô ấy có một chiếc xe hơi thể thao
thể thao
các hoạt động thể chất được chơi để giải trí hoặc thi đấu
I love playing sports
Tôi thích chơi thể thao
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
bản thu nhỏ
Trong cảnhmột bản sao kích thước rất nhỏ của một vật thể nào đó
She collects miniature houses
Cô ấy sưu tầm những ngôi nhà thu nhỏ
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
hoàn toàn
Trong cảnhở mức độ cao nhất có thể
She is working flat out to finish
Cô ấy đang làm việc hết công suất để hoàn thành
thẳng thắn
một cách rõ ràng và trung thực
He flat out refused to help me
Anh ấy thẳng thắn từ chối giúp đỡ tôi
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
tổ chức
Trong cảnhlên kế hoạch hoặc sắp xếp việc gì đó vào một thời điểm cụ thể
We will organize a party next week
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào tuần sau
sắp xếp
đặt mọi thứ theo một trật tự nhất định
Please organize your books on the shelf
Vui lòng sắp xếp sách của bạn trên kệ
lên kế hoạch
chuẩn bị các bước cần thiết để thực hiện một công việc
I need to organize my work for tomorrow
Tôi cần lên kế hoạch công việc cho ngày mai
đẹp
Trong cảnhgây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
chết tiệt
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một điều gì đó
It is so darn cold today
Hôm nay trời lạnh chết tiệt thật
mạng
vá một lỗ hổng trên vải bằng cách khâu
I need to darn my socks
Tôi cần phải mạng tất của mình
được yêu mến
Trong cảnhđược nhiều người yêu thích
She is a well liked teacher
Cô ấy là một giáo viên được nhiều người yêu mến
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
người giám sát
Trong cảnhngười trông coi một địa điểm hoặc hoạt động
The monitor kept the class quiet
Người giám sát giữ cho lớp học yên lặng
thiết bị giám sát
một cỗ máy theo dõi hoặc kiểm tra thứ gì đó
The security monitor recorded the event
Thiết bị giám sát an ninh đã ghi lại sự việc
màn hình
thiết bị hiển thị hình ảnh hoặc văn bản
I need a larger monitor for my computer
Tôi cần một màn hình lớn hơn cho máy tính của mình
theo dõi
quan sát hoặc kiểm tra thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will monitor his progress
Các bác sĩ sẽ theo dõi sự tiến triển của anh ấy
suy nghĩ về nó
Trong cảnhkhoảng thời gian để cân nhắc về một việc gì đó
You should think about it
Bạn nên suy nghĩ về nó
người lớn
Trong cảnhngười đã phát triển hoàn toàn hoặc trưởng thành
He is a grown up now
Anh ấy đã là người lớn rồi
phiếu bầu
Trong cảnhsự lựa chọn chính thức của mọi người trong một cuộc bầu cử
I cast my vote today
Tôi đã bỏ phiếu bầu của mình hôm nay
bỏ phiếu
Trong cảnhđưa ra sự lựa chọn trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp
We will vote tomorrow
Chúng ta sẽ bỏ phiếu vào ngày mai
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
bài tập về nhà
Trong cảnhcông việc mà học sinh phải làm ở nhà
I have to finish my homework
Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà của mình
phát hiện
Trong cảnhtìm hiểu hoặc khám phá ra điều gì đó
I found out the truth
Tôi đã phát hiện ra sự thật
đồng bộ
Trong cảnhlàm cho mọi thứ xảy ra cùng một lúc
I synced my phone with my computer
Tôi đã đồng bộ điện thoại với máy tính
trùng khớp
làm cho hai hoặc nhiều thứ xảy ra cùng lúc
The video audio is not synced
Âm thanh video không trùng khớp
kết nối
làm cho hai hoặc nhiều thứ hoạt động cùng nhau cùng một lúc
The devices are synced for data sharing
Các thiết bị được kết nối để chia sẻ dữ liệu
công bằng
Trong cảnhphẩm chất của việc hành xử đúng đắn và lẽ phải
We want justice for all
Chúng ta muốn sự công bằng cho tất cả mọi người
trừng trị
thực thi hình phạt đối với ai đó một cách nghiêm minh
They must face justice for their crimes
Họ phải đối mặt với sự trừng trị vì những tội ác của mình
lập luận
Trong cảnhquá trình suy nghĩ kỹ lưỡng để đưa ra kết luận
His reasoning was clear
Lập luận của anh ấy rất rõ ràng
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
I am reasoning out a solution
Tôi đang suy luận ra một giải pháp
tư duy
quá trình hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
Critical reasoning is important
Tư duy phản biện rất quan trọng
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
gian lận
Trong cảnhhành động thiếu trung thực để đạt được lợi thế
He cheated on the exam
Anh ấy đã gian lận trong kỳ thi
ngoại tình
lừa dối người yêu hoặc vợ chồng bằng cách có mối quan hệ với người khác
She cheated on her husband
Cô ấy đã ngoại tình với chồng mình
kẻ gian lận
người hành động thiếu trung thực để có lợi cho bản thân
He is a known cheat
Anh ta là một kẻ gian lận có tiếng
né tránh
thoát khỏi một điều gì đó tồi tệ
They cheated death in the accident
Họ đã thoát chết trong vụ tai nạn
gian lận
hành động không trung thực để đạt được lợi thế
He cheated on the final exam
Anh ấy đã gian lận trong bài thi cuối kỳ
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có bất kỳ lỗi lầm hay thiếu sót nào
Her taste in clothes is impeccable
Gu thẩm mỹ về trang phục của cô ấy rất hoàn hảo
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
cơ hội
Trong cảnhmột dịp để thực hiện việc gì đó
You have a good shot at winning
Bạn có cơ hội lớn để chiến thắng
bắn
nổ súng về phía ai đó hoặc vật gì đó
He shot at the target
Anh ấy bắn vào mục tiêu
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
người vô thần
Trong cảnhngười không tin vào bất kỳ vị thần nào
He is an atheist
Anh ấy là một người vô thần
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
dành
dùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
chiến lược
Trong cảnhmột phương pháp để đạt được mục tiêu
We need a new strategy to win
Chúng ta cần một chiến lược mới để chiến thắng
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
quốc gia
Trong cảnhmột nhóm người đông đảo sống tại một nơi dưới sự quản lý của một chính phủ
She traveled across the nation
Cô ấy đã đi khắp quốc gia
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
giáo dân
Trong cảnhmột nhóm người tập trung để thực hiện nghi lễ tôn giáo
The congregation listened to the sermon
Các giáo dân lắng nghe bài giảng
đạo hữu
một nhóm người cùng nhau thờ phụng
The congregation stood for prayer
Các đạo hữu đứng dậy để cầu nguyện
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
hợp nhất
Trong cảnhtrở thành một thể thống nhất
The two groups will unite today
Hai nhóm sẽ hợp nhất vào hôm nay
đoàn kết
cùng nhau hành động vì một mục đích chung
We must unite to win
Chúng ta phải đoàn kết để chiến thắng
liên kết
tập hợp lại với nhau
The states unite their efforts
Các bang liên kết những nỗ lực của họ
ăn miếng trả miếng
Trong cảnhdùng những phương pháp giống hệt đối thủ để đáp trả
Do not fight fire with fire
Đừng ăn miếng trả miếng
một ngày nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
một ngày
kéo dài chỉ trong một ngày duy nhất
The event lasted one day
Sự kiện đó kéo dài một ngày
một ngày nào đó
tại một thời điểm nào đó trong tương lai
I hope to visit you one day
Tôi hy vọng sẽ ghé thăm bạn một ngày nào đó
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
thay đổi quan điểm
Trong cảnhsửa đổi quyết định hoặc ý kiến của bản thân
She will not change her mind
Cô ấy sẽ không thay đổi quan điểm của mình
thay đổi ý định
đưa ra quyết định khác so với trước đây
I decided to change my mind
Tôi đã quyết định thay đổi ý định
trêu chọc
Trong cảnhlàm phiền hoặc chọc ghẹo ai đó một cách nghịch ngợm
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
gây bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc mơ hồ
His words mess with my head
Những lời của anh ấy làm tôi cảm thấy bối rối
gây rắc rối
gây ra vấn đề hoặc can thiệp vào việc gì đó một cách tiêu cực
Do not mess with my computer settings
Đừng can thiệp vào cài đặt máy tính của tôi
trêu chọc
đùa giỡn để trêu đùa một ai đó
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
can thiệp
gây ảnh hưởng đến cái gì đó thường gây ra vấn đề
Do not mess with his computer
Đừng can thiệp vào máy tính của anh ấy
cộng hòa
Trong cảnhquốc gia có chính phủ riêng
The country is a republic
Quốc gia đó là một nước cộng hòa
đồng nghiệp
Trong cảnhngười làm việc cùng bạn
I have a meeting with my colleague
Tôi có cuộc họp với đồng nghiệp của mình
lòng trung thành
Trong cảnhcảm giác ủng hộ hoặc nghĩa vụ mạnh mẽ đối với một cá nhân hoặc tổ chức
The soldiers swore allegiance to the king
Những người lính đã thề trung thành với nhà vua
năm ngoái
Trong cảnhkhoảng thời gian mười hai tháng trước năm hiện tại
We went to Japan last year
Chúng tôi đã đi Nhật Bản năm ngoái
năm vừa qua
năm ngay trước năm hiện tại
Life was very different last year
Cuộc sống đã rất khác vào năm vừa qua
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
ghi nhớ
Trong cảnhgiữ một thông tin trong suy nghĩ của bạn
Always keep her advice in mind
Luôn ghi nhớ lời khuyên của cô ấy
đang nghĩ
đang suy nghĩ về một vấn đề nào đó
Please keep this in mind
Xin hãy ghi nhớ điều này
định
dự định hoặc có ý định làm gì đó
I have a plan in mind
Tôi có một kế hoạch trong đầu
dự định
đang nghĩ đến việc thực hiện hành động nào đó
He has a new project in mind
Anh ấy đang dự định một dự án mới
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
Trong cảnhđiều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự kiện
Trong cảnhdịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
biến cố
việc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
trò chơi
Trong cảnhhoạt động có luật lệ để giải trí hoặc thi đấu
Let us play a game
Chúng ta hãy chơi một trò chơi
năng khiếu
khả năng tự nhiên đối với một việc gì đó
She has a game for music
Cô ấy có năng khiếu về âm nhạc
kế hoạch
chuỗi hành động được lập sẵn để đạt mục tiêu
We need a new game to win
Chúng ta cần một kế hoạch mới để chiến thắng
sẵn lòng
trạng thái sẵn sàng để thử làm điều gì đó
Are you game for a hike
Bạn có sẵn lòng đi bộ đường dài không
ngoài
Trong cảnhnằm ngoài phạm vi hoặc sự hiểu biết
This is beyond my knowledge
Điều này nằm ngoài kiến thức của tôi
bên kia
ở phía xa hơn của một cái gì đó
The house is beyond the hill
Ngôi nhà nằm ở bên kia ngọn đồi
tan rã
Trong cảnhvỡ thành từng mảnh nhỏ
The old book is falling apart
Cuốn sách cũ đang tan rã
suy sụp
mất kiểm soát cảm xúc cá nhân
She fell apart after the bad news
Cô ấy suy sụp sau tin buồn
tháo rời
tách ra thành nhiều phần
The machine fell apart during transport
Cỗ máy bị tháo rời trong quá trình vận chuyển
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
trải nghiệm
Trong cảnhmột sự kiện mà bạn thực hiện hoặc trải qua
It was an interesting experience
Đó là một trải nghiệm thú vị
trải qua
Trong cảnhcó một cảm giác hoặc cảm nhận nhất định
She experienced a lot of joy
Cô ấy đã trải qua rất nhiều niềm vui
kinh nghiệm
kỹ năng hoặc kiến thức có được từ việc làm gì đó
He has years of experience
Anh ấy có nhiều năm kinh nghiệm
kệ tôi
Trong cảnhmột cách nói thô lỗ để từ chối hoặc tỏ thái độ khó chịu
Do not tell me what to do bite me
Đừng bảo tôi phải làm gì kệ tôi đi
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
chạy ra
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He had to run out to catch the bus
Anh ấy phải chạy ra ngoài để kịp chuyến xe buýt
giao hàng
đem thứ gì đó cho người khác
Please run out these books to the office
Hãy mang những cuốn sách này đến văn phòng giúp tôi
hết hạn
kết thúc hoặc dừng lại
Our time will run out soon
Thời gian của chúng ta sẽ sớm hết
dùng hết
sử dụng cạn kiệt thứ gì đó cho đến khi không còn nữa
We run out of milk every week
Chúng ta dùng hết sữa mỗi tuần
hết
dùng hết mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
cạn kiệt
sử dụng hết tất cả những gì có sẵn
My contract will run out soon
Hợp đồng của tôi sẽ sớm cạn kiệt
trèo
Trong cảnhleo lên trên một vật gì đó
He prepared to mount his horse
Anh ấy chuẩn bị trèo lên ngựa
gắn
cố định một vật vào vị trí trên bề mặt hoặc cấu trúc
Mount the picture on the wall
Gắn bức tranh lên tường
núi
dạng địa hình tự nhiên rất cao
They hiked up the mount
Họ đi bộ lên ngọn núi
tổ chức
sắp xếp và chuẩn bị cho một hoạt động
We will mount a protest
Chúng ta sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
khoa
Trong cảnhnhóm giáo viên trong một trường học hoặc đại học
I am joining the law faculty
Tôi đang tham gia vào khoa luật
khả năng
năng lực tự nhiên của trí tuệ hoặc cơ thể
He lost the faculty of speech
Ông ấy đã mất khả năng nói
tư duy
sức mạnh tự nhiên của trí não như khả năng suy nghĩ hoặc suy luận
She has a great faculty for mathematics
Cô ấy có khả năng tư duy toán học tuyệt vời
ban giảng huấn
đội ngũ giáo viên và nhân viên của một trường học hoặc đại học
The faculty provides support to students
Ban giảng huấn hỗ trợ cho sinh viên
phòng thay đồ thể thao
Trong cảnhliên quan đến phòng thay đồ dùng trong các môn thể thao
The team is in the locker room
Cả đội đang ở trong phòng thay đồ thể thao
phòng thay đồ
căn phòng có tủ đồ nơi mọi người thay quần áo
Please leave your bag in the locker room
Vui lòng để túi của bạn trong phòng thay đồ
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào