

Young Sheldon — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
372 từ
Cấp độ CEFR
cây
Trong cảnhthực vật thân gỗ có thân và cành
The tree has green leaves
Cái cây có những chiếc lá xanh
dồn lên cây
ép một con vật phải leo lên cây
The dog treed the cat
Con chó dồn con mèo lên cây
cây thân gỗ
loại thực vật cao lớn có thân và cành
They planted a tree in the garden
Họ đã trồng một cái cây trong vườn
nướng
Trong cảnhnấu thức ăn trên lửa ngoài trời
We will barbecue some meat today
Chúng ta sẽ nướng vài miếng thịt hôm nay
thiêu rụi
bị giết hoặc chết một cách đột ngột và dữ dội
The house was barbecued in the fire
Ngôi nhà đã bị thiêu rụi trong đám cháy
quán nướng
một cách gọi thân mật cho nhà hàng hoặc địa điểm ăn uống
There is a good barbecue near my house
Có một quán nướng ngon gần nhà tôi
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
thói quen
Trong cảnhcách cư xử thông thường hàng ngày
Smoking is a bad habit
Hút thuốc là một thói quen xấu
tu phục
trang phục đặc biệt dành cho nữ tu hoặc tu sĩ
The nun wears a black habit
Nữ tu mặc tu phục màu đen
sống tại
Trong cảnhcó nhà ở một địa điểm nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống tại Hà Nội
ở tại nơi làm việc
sinh sống ngay tại tòa nhà nơi mình làm việc
The housekeeper lives in
Người quản gia ở tại nơi làm việc
cư trú
có nhà ở một nơi cụ thể
They live in this city
Họ cư trú tại thành phố này
cùng nhà
sống chung trong một nơi với ai đó
The students live in together
Các sinh viên sống cùng nhà với nhau
hắt hơi
Trong cảnhđột ngột đẩy không khí ra khỏi mũi và miệng
I sneeze when I smell pepper
Tôi bị hắt hơi khi ngửi thấy hạt tiêu
thịt
Trong cảnhphần cơ thể động vật được dùng làm thức ăn
Do you like eating meat
Bạn có thích ăn thịt không
trọng tâm
phần quan trọng hoặc thích hợp nhất của một sự việc
This is the meat of the discussion
Đây là trọng tâm của cuộc thảo luận
người mới
tiếng lóng chỉ một người mới hoặc thiếu kinh nghiệm
The meat is learning the job
Người mới đang học việc
cơ quan sinh dục nữ
tiếng lóng chỉ cơ quan sinh sản của phụ nữ
She feels uncomfortable with that meat slang
Cô ấy cảm thấy không thoải mái với tiếng lóng đó
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
con nhện
Trong cảnhsinh vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
I saw a spider in the garden
Tôi thấy một con nhện ở trong vườn
con nhện
loài động vật nhỏ có tám chân chuyên giăng tơ
The spider catches flies in its web
Con nhện bắt ruồi trong mạng của nó
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp một người nào đó một cách bất ngờ
I ran into an old friend today
Hôm nay tôi tình cờ gặp một người bạn cũ
va chạm
đâm sầm vào một vật gì đó khi đang di chuyển
The car ran into a tree
Chiếc xe đâm vào một cái cây
gặp khó khăn
trải qua một vấn đề hoặc tình huống phức tạp
We ran into some trouble
Chúng tôi gặp một vài rắc rối
gặp trở ngại
bất ngờ đối mặt với một vấn đề không mong muốn
She ran into difficulties with her project
Cô ấy gặp khó khăn với dự án của mình
tông vào
đâm trúng vật gì đó khi đang chuyển động
The bike ran into the wall
Chiếc xe đạp tông vào bức tường
vô tình gặp
gặp ai đó mà không hẹn trước
I ran into him at the mall
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở trung tâm thương mại
gặp ngẫu nhiên
gặp một người quen mà không có kế hoạch
We ran into each other on the street
Chúng tôi tình cờ gặp nhau trên phố
hòa vào
trộn lẫn hoặc chảy vào nhau
The colors ran into each other
Các màu sắc hòa lẫn vào nhau
đạt đến
lên tới một mức độ hoặc con số nhất định
The costs ran into millions
Chi phí lên tới hàng triệu
khoa học
Trong cảnhngành học nghiên cứu về thế giới tự nhiên
I like to study science
Tôi thích học môn khoa học
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
khóa kéo
Trong cảnhthiết bị dùng để đóng túi xách hoặc quần áo
I cannot close my jacket zip
Tôi không thể kéo khóa áo khoác của mình
la đi
Trong cảnhdi chuyển rất nhanh
The car zipped past us
Chiếc xe lao vụt qua chúng tôi
sự năng động
phẩm chất tràn đầy năng lượng và sức sống
She has a lot of zip
Cô ấy có rất nhiều năng lượng
số không
không có gì cả
He knows zip about computers
Anh ta chẳng biết gì về máy tính
xe kem
Trong cảnhmột loại xe lớn dùng để bán kem cho trẻ em
I heard the ice cream truck music
Tôi đã nghe thấy tiếng nhạc của xe bán kem
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi mồ hôi
His hands are sweaty from nerves
Bàn tay anh ấy ẩm ướt vì lo lắng
đẫm mồ hôi
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
I feel sweaty after the run
Tôi cảm thấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
ướt đẫm
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể
Her clothes were sweaty after the gym
Quần áo cô ấy ướt đẫm sau khi tập gym
bọ rùa
Trong cảnhmột loại bọ nhỏ màu đỏ có các đốm đen
I saw a ladybug on a leaf
Tôi thấy một con bọ rùa trên chiếc lá
sushi
Trong cảnhmón ăn Nhật Bản gồm cơm nguội với cá hoặc rau
I like eating sushi
Tôi thích ăn sushi
món sushi
món ăn Nhật Bản gồm cơm trộn giấm với cá sống hoặc nguyên liệu khác
Sushi is often served with soy sauce
Món sushi thường được phục vụ với nước tương
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
găng tay
Trong cảnhloại găng tay có một ngăn cho bốn ngón
She wears warm mittens in winter
Cô ấy đeo găng tay ấm vào mùa đông
đời thực
Trong cảnhliên quan đến cuộc sống và tình huống thực tế
Experience is important in the real world
Kinh nghiệm rất quan trọng trong đời thực
thực tế
liên quan đến cuộc sống thật không phải lý thuyết
We need to apply this in the real world
Chúng ta cần áp dụng điều này vào thực tế
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
biến mất
không còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
trái ngược
Trong cảnhthứ gì đó khác biệt hoàn toàn với một thứ khác
Cold is the opposite of hot
Lạnh là trái ngược với nóng
đối tác
một người làm công việc giống bạn ở một nhóm khác
He met his opposite in the other company
Anh ấy đã gặp người đối tác của mình ở công ty kia
đối diện
ở phía bên kia của một vật gì đó
She lives opposite the park
Cô ấy sống đối diện công viên
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm sớm hơn
I have been here previously
Tôi đã từng ở đây trước đây
trước đó
vào thời điểm trước hiện tại
The house was previously owned by my uncle
Ngôi nhà này trước đó thuộc sở hữu của chú tôi
tương đối
Trong cảnhđược xét dựa trên mối quan hệ với thứ khác
The success is relative
Sự thành công mang tính tương đối
họ hàng
Trong cảnhngười có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân với bạn
I visited my relative
Tôi đã đến thăm họ hàng của mình
hành hạ
Trong cảnhgây ra sự đau khổ cho người khác
He liked to torment his little brother
Anh ấy thích hành hạ em trai mình
nỗi đau khổ
sự đau đớn dữ dội về thể xác hoặc tinh thần
He lived in constant torment
Anh ấy sống trong nỗi đau khổ thường trực
nghĩa
Trong cảnhlời giải thích về ý nghĩa của một từ cụ thể
Look up the definition in the dictionary
Hãy tra cứu nghĩa trong từ điển
định nghĩa
lời giải thích về ý nghĩa của một từ hoặc sự vật
Please provide a definition for this word
Vui lòng cung cấp định nghĩa cho từ này
độ nét
hình dáng và đường nét rõ ràng của các nhóm cơ
He has great muscle definition
Anh ấy có cơ bắp rất rõ nét
tia gamma
Trong cảnhmột loại bức xạ điện từ có năng lượng cao
Gamma rays are used in medicine
Tia gamma được sử dụng trong y học
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
đổ mồ hôi
Trong cảnhtiết ra chất lỏng từ da của bạn
We sweat when the weather is hot
Chúng ta đổ mồ hôi khi thời tiết nóng
đồ thể thao
quần áo mặc khi tập thể dục hoặc thư giãn
I wear a sweat to the gym
Tôi mặc đồ thể thao khi đến phòng tập
om
nấu thức ăn từ từ với ít dầu mỡ mà không làm cháy
Sweat the onions in a pan
Om hành tây trong chảo
đẫm mồ hôi
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
He was sweat after the run
Anh ấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
lo lắng
cảm thấy rất hồi hộp hoặc lo âu
Do not sweat about the small things
Đừng lo lắng về những chuyện nhỏ nhặt
thẩm vấn
tra hỏi ai đó một cách kỹ lưỡng hoặc quyết liệt
The police sweat the suspect for hours
Cảnh sát thẩm vấn nghi phạm trong nhiều giờ
căng thẳng
cảm thấy lo âu hoặc áp lực về điều gì đó
She is sweating over the deadline
Cô ấy đang căng thẳng về thời hạn cuối
chấp nhận
Trong cảnhhọc cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
nhảy nhót
Trong cảnhdi chuyển với những bước đi linh hoạt
The children are prancing around the room
Những đứa trẻ đang nhảy nhót quanh phòng
phi nước đại
di chuyển với những bước cao và tràn đầy năng lượng
The horse was prancing in the field
Con ngựa đang phi nước đại trên cánh đồng
cố ý
Trong cảnhhành động được lên kế hoạch và thực hiện có mục đích
It was an intentional act
Đó là một hành động cố ý
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
tệ hại
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
That was a nasty smell
Đó là một mùi rất tệ hại
quan hệ
hành động giao hợp
They had a nasty encounter
Họ đã có một cuộc quan hệ
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
em bé
một đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
The grass is wet
Cỏ đang bị ướt
làm ướt
làm cho vật gì đó bị ẩm hoặc có nước
Do not wet the paper
Đừng làm ướt giấy
sai lầm
hoàn toàn nhầm lẫn về một vấn đề gì đó
You are wet about this fact
Bạn hoàn toàn sai về sự thật này
nhu nhược
thiếu sự dũng cảm hoặc sức mạnh tính cách
He is too wet to lead us
Anh ấy quá nhu nhược để dẫn dắt chúng ta
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
thuộc tâm thần
Trong cảnhliên quan đến việc điều trị bệnh tâm thần
He is in a psychiatric hospital
Anh ấy đang ở trong bệnh viện tâm thần
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa tối
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
ngắn
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian ngắn
This is a five minute break
Đây là một giờ nghỉ ngắn
năm phút
kéo dài đúng năm phút
The speech was five minutes long
Bài phát biểu kéo dài năm phút
mau lẹ
chỉ kéo dài một vài phút
We had a five minute chat
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện mau lẹ
không nhất quán
Trong cảnhthường xuyên thay đổi và không đáng tin cậy
His behavior is inconsistent
Hành vi của anh ấy không nhất quán
lái máy bay
Trong cảnhđiều khiển phương tiện bay khi đang ở trên không
He flies a plane for a living
Anh ấy lái máy bay để kiếm sống
ruồi
loại côn trùng nhỏ có hai cánh
There are many flies in the kitchen
Có rất nhiều ruồi trong bếp
trôi nhanh
thời gian trôi qua rất nhanh
Time flies when we have fun
Thời gian trôi nhanh khi chúng ta vui vẻ
bay
di chuyển trong không khí bằng cánh
The bird flies high in the sky
Con chim bay cao trên bầu trời
rào cản
Trong cảnhthứ gì đó ngăn chặn sự tiến bộ
Lack of money is a roadblock to our success
Thiếu tiền là rào cản đối với sự thành công của chúng tôi
kỷ nguyên
Trong cảnhmột khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
khôn ngoan
Trong cảnhthể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
sở thích
Trong cảnhhoạt động thực hiện vì niềm vui trong thời gian rảnh
My hobby is reading
Sở thích của tôi là đọc sách
thú vui
hoạt động thực hiện vì sự quan tâm trong thời gian rảnh
Fishing is a relaxing hobby
Câu cá là một thú vui thư giãn
giải trí
hoạt động bạn làm cho vui trong thời gian nhàn rỗi
She has many hobbies
Cô ấy có nhiều hoạt động giải trí
tiêu khiển
hoạt động thực hiện để tận hưởng cuộc sống
Painting is my favorite hobby
Vẽ tranh là trò tiêu khiển yêu thích của tôi
tập thể dục
Trong cảnhhoạt động thể chất để giữ sức khỏe
I exercise every morning
Tôi tập thể dục mỗi sáng
bài tập
nhiệm vụ thực hiện để rèn luyện kỹ năng
Please finish this exercise
Vui lòng hoàn thành bài tập này
luyện tập
hoạt động nhằm học hỏi hoặc nâng cao năng lực
Music requires daily exercise
Âm nhạc đòi hỏi sự luyện tập hàng ngày
sử dụng
hành động thực hiện một quyền hoặc khả năng
You must exercise your right to vote
Bạn phải thực hiện quyền bầu cử của mình
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
thống nhất
Trong cảnhkết hợp lại thành một
The two companies are now unified
Hai công ty hiện đã thống nhất
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
chuỗi
Trong cảnhmột tập hợp các sự vật liên quan được sắp xếp theo thứ tự
He is watching a series of videos
Anh ấy đang xem một chuỗi video
nền móng
Trong cảnhphần vững chắc để xây dựng công trình
The house has a strong foundation
Ngôi nhà có nền móng vững chắc
tổ chức
nhóm cung cấp tiền cho một mục đích cụ thể
She started a charity foundation
Cô ấy thành lập một tổ chức từ thiện
bộ
tập hợp các cuốn sách hoặc phim có liên quan
He is reading the foundation series
Anh ấy đang đọc bộ sách đó
tô màu
Trong cảnhdùng màu sắc để làm đẹp một vật
Please color this picture
Vui lòng tô màu bức tranh này
màu sắc
đặc tính của sự vật như đỏ hoặc xanh
What is your favorite color
Màu sắc yêu thích của bạn là gì
ảnh hưởng
làm thay đổi cách ai đó suy nghĩ hoặc cảm nhận
His opinion was colored by his experience
Ý kiến của anh ấy bị ảnh hưởng bởi kinh nghiệm của mình
đồng bộ
Trong cảnhlàm cho mọi thứ xảy ra cùng một lúc
I synced my phone with my computer
Tôi đã đồng bộ điện thoại với máy tính
trùng khớp
làm cho hai hoặc nhiều thứ xảy ra cùng lúc
The video audio is not synced
Âm thanh video không trùng khớp
kết nối
làm cho hai hoặc nhiều thứ hoạt động cùng nhau cùng một lúc
The devices are synced for data sharing
Các thiết bị được kết nối để chia sẻ dữ liệu
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
kim ghim
Trong cảnhmột mảnh kim loại ngắn mảnh có đầu nhọn
I used a pin to hold the fabric
Tôi dùng một chiếc kim ghim để giữ tấm vải
ghim
gắn một vật vào bề mặt bằng kim ghim
She pinned the note to the wall
Cô ấy ghim tờ giấy lên tường
đổ lỗi
quy trách nhiệm về việc gì đó cho người khác
They tried to pin the blame on him
Họ cố gắng đổ lỗi cho anh ấy
mã số
một con số bí mật dùng để truy cập vào thứ gì đó
Enter your pin to use the card
Nhập mã số của bạn để sử dụng thẻ
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
dịch
Trong cảnhchuyển đổi từ ngữ từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác
Please translate this sentence
Hãy dịch câu này
chuyển đổi
thay đổi cái gì đó từ dạng này sang dạng khác
Ideas often translate into action
Ý tưởng thường chuyển đổi thành hành động
diễn giải
giải thích ý nghĩa của một điều gì đó bằng từ ngữ khác
Can you translate his motives
Bạn có thể diễn giải động cơ của anh ấy không
năng khiếu
Trong cảnhkhả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
quà
một vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
dù gì đi nữa
Trong cảnhdùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
chẳng sao
được dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
niên đại
Trong cảnhthứ tự các sự kiện xảy ra
We listed the events in chronological order
Chúng tôi liệt kê các sự kiện theo thứ tự thời gian
thuận tay phải
Trong cảnhsử dụng tay phải dễ dàng hơn tay trái
He is right handed
Anh ấy thuận tay phải
thuận tay phải
Trong cảnhngười có xu hướng ưu tiên sử dụng tay phải
Most people are right handed
Hầu hết mọi người đều thuận tay phải
thuận tay phải
Trong cảnhưu tiên thực hiện các công việc bằng tay phải
My sister is right handed
Chị gái tôi thuận tay phải
thuận tay phải
có thói quen dùng tay phải để làm việc
She is right handed
Cô ấy thuận tay phải
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
sinh
Trong cảnhquá trình đứa trẻ ra đời
The birth was successful
Cuộc sinh nở đã thành công
khai sinh
tạo ra một sự vật hoặc sự việc mới
Technology gave birth to the internet
Công nghệ đã khai sinh ra internet
tên
từ dùng để gọi một người hoặc vật
What is your date of birth
Ngày sinh của bạn là gì
xuất thân
tầng lớp xã hội hoặc gia đình nơi một người sinh ra
She is of noble birth
Cô ấy có xuất thân quý tộc
sinh
quá trình đưa một đứa trẻ ra khỏi cơ thể mẹ hoặc tạo ra sự sống
She gave birth to a healthy baby
Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh