

Young Sheldon — Phần 3 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
444 từ
Cấp độ CEFR
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
nho khô
Trong cảnhquả nho được sấy khô
I like eating raisins
Tôi thích ăn nho khô
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
xã hội
Trong cảnhliên quan đến cách mọi người sống cùng nhau trong cộng đồng
The government works on social issues
Chính phủ làm việc về các vấn đề xã hội
tiệc
buổi gặp gỡ để vui chơi hoặc tương tác
We attended a neighborhood social
Chúng tôi đã tham dự một buổi tiệc của khu phố
giao tiếp
liên quan đến việc tương tác với những người khác
She is a very social person
Cô ấy là một người rất thích giao tiếp
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
hợp đồng
Trong cảnhvăn bản quy định mà các bên phải tuân theo
Please sign the agreement
Vui lòng ký vào hợp đồng
thỏa thuận
sự thống nhất chính thức giữa các bên
We came to an agreement
Chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận
sự đồng ý
việc cùng chung một ý kiến
They are in agreement on this issue
Họ có cùng ý kiến về vấn đề này
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
đề cập
Trong cảnhbắt đầu nói về một chủ đề nào đó
Please do not bring up that topic again
Xin đừng đề cập đến chủ đề đó nữa
kết tội
chính thức buộc tội ai đó đã làm điều gì đó trái pháp luật
They brought him up on charges of theft
Họ đã kết tội anh ta về hành vi trộm cắp
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
She brought up three children on her own
Cô ấy đã một mình nuôi dưỡng ba đứa trẻ
mang lại
đi lấy thứ gì đó và mang đến cho ai đó
Please bring up some files from the basement
Làm ơn hãy mang vài tập tài liệu từ dưới hầm lên đây
luân phiên
Trong cảnhthực hiện lần lượt các công việc khác nhau
We alternate between walking and running
Chúng tôi luân phiên giữa đi bộ và chạy
thay thế
không giống như thông thường
We found an alternate route
Chúng tôi đã tìm thấy một tuyến đường thay thế
người thay thế
người làm công việc thay cho một người khác
She is my alternate for the meeting
Cô ấy là người thay thế tôi trong cuộc họp
rừng
Trong cảnhkhu vực đất đai có nhiều cây cối
We went for a walk in the woods
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
rừng rậm
khu vực đất rộng lớn bao phủ bởi cây cối
The bear lives in the deep woods
Con gấu sống trong khu rừng sâu
gỗ
vật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
rừng nhỏ
khu vực nhỏ trồng nhiều cây
They played in the nearby woods
Họ đã chơi đùa ở khu rừng nhỏ gần đó
sự cạnh tranh
Trong cảnhhành động cố gắng giành chiến thắng hoặc giỏi hơn người khác
There is a lot of competition in business
Có rất nhiều sự cạnh tranh trong kinh doanh
cuộc thi
sự kiện nơi mọi người cố gắng giành chiến thắng
She won the singing competition
Cô ấy đã thắng cuộc thi hát
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
quan trọng
Trong cảnhtheo một cách có ý nghĩa
It is importantly to eat healthy food
Điều quan trọng là ăn thức ăn bổ dưỡng
người thua cuộc
Trong cảnhngười bị đánh bại trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The loser will pay for dinner
Người thua cuộc sẽ phải trả tiền bữa tối
kẻ cay cú
người dễ bực bội hoặc tức giận khi thất bại
He is such a bad loser
Anh ta là kẻ rất cay cú
kẻ thất bại
người không giành chiến thắng hoặc không thành công
She felt like a total loser
Cô ấy cảm thấy mình là kẻ thất bại hoàn toàn
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
biển báo
dấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
nhà vệ sinh
Trong cảnhcăn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
Where is the bathroom
Nhà vệ sinh ở đâu
phòng tắm
căn phòng có bồn cầu và bồn rửa mặt
I am cleaning the bathroom
Tôi đang dọn dẹp phòng tắm
có hạn
Trong cảnhbị giữ trong một số lượng hoặc phạm vi nhất định
Resources are limited
Tài nguyên thì có hạn
giới hạn
giữ một thứ gì đó trong một khoảng nhất định
We limited the number of guests
Chúng tôi đã giới hạn số lượng khách
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
giá đỡ
Trong cảnhmột khung hoặc kệ dùng để giữ đồ vật
Put your coat on the rack
Hãy đặt áo khoác lên giá đỡ
giường
một món đồ nội thất dùng để ngủ
Go to your rack
Đi ngủ thôi
ngực
phần trước của cơ thể phụ nữ
She is wearing a necklace
Cô ấy đang đeo một chiếc vòng cổ
tra tấn
gây ra sự căng thẳng về tinh thần hoặc thể chất
It racks my brain to think
Việc này làm tôi vắt óc suy nghĩ
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
ngón cái
Trong cảnhngón tay ngắn và to ở bên cạnh bàn tay
She cut her thumb while cooking
Cô ấy bị cắt vào ngón cái khi nấu ăn
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc quyền hành đối với ai đó
He has his employee under his thumb
Ông ấy nắm quyền kiểm soát nhân viên của mình
cử chỉ thô lỗ
hành động đưa ngón cái ra để xúc phạm người khác
He made a thumb at the driver
Anh ta đưa ngón cái ra đầy xúc phạm với người lái xe
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
quế
Trong cảnhloại gia vị có vị ngọt từ vỏ cây
I add cinnamon to my coffee
Tôi thêm quế vào cà phê của mình
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
thật là bực mình
Trong cảnhcách biểu đạt sự thất vọng mạnh mẽ
For crying out loud just finish the task
Thật là bực mình làm xong việc đó đi
chết tiệt
cách biểu đạt sự khó chịu hoặc thất vọng
For crying out loud why are you late
Chết tiệt sao bạn lại đến trễ vậy
trại
Trong cảnhnơi mọi người ở trong lều hoặc chỗ ở tạm thời
We set up camp near the lake
Chúng tôi dựng trại gần hồ
cắm trại
Trong cảnhsống trong lều hoặc nơi trú ẩn trong thời gian ngắn
They like to camp in the forest
Họ thích cắm trại trong rừng
phe
một nhóm có cùng quan điểm
Both camps agreed to talk
Cả hai phe đều đồng ý nói chuyện
du lịch bụi
Trong cảnhđi du lịch bằng cách mang theo quần áo và đồ đạc trong ba lô trên lưng
He enjoys backpacking through Europe
Anh ấy thích đi du lịch bụi khắp châu Âu
đèn pin
Trong cảnhmột chiếc đèn nhỏ bạn có thể cầm trên tay
I use a flashlight in the dark
Tôi dùng đèn pin trong bóng tối
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi mồ hôi
His hands are sweaty from nerves
Bàn tay anh ấy ẩm ướt vì lo lắng
đẫm mồ hôi
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
I feel sweaty after the run
Tôi cảm thấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
ướt đẫm
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể
Her clothes were sweaty after the gym
Quần áo cô ấy ướt đẫm sau khi tập gym
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
hạn chế
Trong cảnhgiữ một thứ gì đó trong một mức độ nhất định
Please limit your talking during the exam
Vui lòng hạn chế nói chuyện trong bài kiểm tra
giới hạn
điểm xa nhất hoặc điểm kết thúc cho phép
The speed limit is 50 mph
Giới hạn tốc độ là 50 dặm một giờ
hạn mức
số lượng hoặc mức độ cao nhất được phép
There is a limit on the number of guests
Có một hạn mức cho số lượng khách mời
rau mùi
Trong cảnhmột loại cây có lá thơm được dùng trong nấu ăn
Add some coriander to the soup
Thêm một ít rau mùi vào món súp
vui vẻ
Trong cảnhlàm một việc mà bạn thích
I have fun playing games
Tôi thấy vui khi chơi trò chơi
tận hưởng
trải nghiệm niềm vui và sự thích thú
Have fun at the party
Hãy tận hưởng bữa tiệc nhé
vui đùa
cảm thấy hạnh phúc và thích thú với những gì bạn đang làm
The kids are having fun in the park
Những đứa trẻ đang vui đùa trong công viên
liệt kê
Trong cảnhviết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
kết quả
Trong cảnhtình huống cuối cùng sau khi một việc gì đó kết thúc
The outcome of the election is uncertain
Kết quả của cuộc bầu cử vẫn chưa chắc chắn
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
người làm ướt
Trong cảnhngười khiến vật gì đó bị ướt
The child is a wetter of the bed
Đứa trẻ là người làm ướt giường
ẩm ướt hơn
có nhiều nước hoặc chất lỏng hơn trên bề mặt
The grass is wetter today
Cỏ ẩm ướt hơn vào hôm nay
tỏi
Trong cảnhmột loại cây có vị nồng được dùng trong nấu ăn
I add garlic to my soup
Tôi thêm tỏi vào món súp của mình
tỏi
một loại củ có vị nồng được dùng làm gia vị
Garlic makes food taste good
Tỏi làm cho thức ăn có vị ngon hơn
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
ngừng
Trong cảnhquyết định rằng một việc gì đó sẽ không xảy ra
You can cancel your subscription anytime
Bạn có thể ngừng đăng ký bất cứ lúc nào
hủy bỏ
quyết định rằng một sự kiện đã lên kế hoạch sẽ không diễn ra
We had to cancel the meeting
Chúng tôi phải hủy cuộc họp
đánh dấu vô hiệu
đánh dấu lên vé hoặc tem để cho thấy nó không thể dùng lại
Please cancel the ticket before entering
Vui lòng đánh dấu vô hiệu vé trước khi vào
tẩy chay
ngừng ủng hộ hoặc phê duyệt công khai một người nào đó
The public decided to cancel him
Công chúng quyết định tẩy chay anh ấy
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
bất ngờ
Trong cảnhtheo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
đột ngột
xảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
vấp ngã
Trong cảnhmất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
bàn
món đồ nội thất có bề mặt phẳng
We sit at the kitchen table
Chúng tôi ngồi ở bàn bếp
hoãn
hoãn thảo luận hoặc quyết định đến một thời điểm khác
We will table this issue until next week
Chúng ta sẽ hoãn vấn đề này đến tuần sau
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
ôi trời
Trong cảnhdùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc sốc
My gosh that was loud
Ôi trời tiếng đó thật lớn
bản nháp
Trong cảnhphiên bản đầu tiên hoặc sớm nhất của văn bản hoặc kế hoạch
I am writing the first draft of my essay
Tôi đang viết bản nháp đầu tiên cho bài luận của mình
luồng gió
luồng không khí di chuyển qua một không gian
Close the door to stop the cold draft
Đóng cửa lại để ngăn luồng gió lạnh
thuốc ngủ
loại thuốc nước giúp bạn chìm vào giấc ngủ
The doctor gave him a draft
Bác sĩ đã đưa cho anh ấy loại thuốc ngủ
tuyển chọn
lựa chọn ai đó cho một đội hoặc nhiệm vụ
They will draft the best players for the team
Họ sẽ tuyển chọn những cầu thủ xuất sắc nhất cho đội
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
do
Trong cảnhvì một lý do nào đó
The flight was delayed due to rain
Chuyến bay bị hoãn do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc nào đó
His success is due to his hard work
Thành công của anh ấy là nhờ vào sự chăm chỉ
theo lịch trình
được lên kế hoạch xảy ra vào một thời điểm cụ thể
The bus is due to arrive at ten
Xe buýt dự kiến đến vào lúc mười giờ
cầu nguyện
Trong cảnhnói chuyện với thần linh thường là trong thầm lặng
I pray for my family every day
Tôi cầu nguyện cho gia đình mình mỗi ngày
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
cà phê
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ hạt cà phê rang
I drink coffee every morning
Tôi uống cà phê mỗi sáng
cà phê
loại đồ uống nóng được pha từ hạt rang xay
Would you like some coffee
Bạn có muốn uống chút cà phê không
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
người
một cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
suy nghĩ về nó
Trong cảnhkhoảng thời gian để cân nhắc về một việc gì đó
You should think about it
Bạn nên suy nghĩ về nó
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
lều
Trong cảnhnơi trú ẩn di động làm bằng vải và cọc
We sleep in a tent
Chúng tôi ngủ trong một chiếc lều
che phủ
dùng vật liệu phủ lên trên một vật gì đó
He tented the area with a canvas
Anh ấy che phủ khu vực bằng một tấm bạt
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
bao gồm
Trong cảnhcó chứa thành phần là một phần của nhóm
The price includes tax
Giá đã bao gồm thuế
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
hẹn hò
Trong cảnhcó mối quan hệ lãng mạn với ai đó
She decided to go out with him
Cô ấy quyết định hẹn hò với anh ấy
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
bất ngờ
Trong cảnhmột từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
Trong cảnhxảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
ngạc nhiên
cảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
bất thường
Trong cảnhrất lạ hoặc không bình thường
It was a freak accident
Đó là một vụ tai nạn bất thường
hoảng sợ
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
He freaked when he saw the spider
Anh ấy hoảng sợ khi nhìn thấy con nhện
kẻ lập dị
một người rất kỳ lạ hoặc khác thường
People called him a freak
Mọi người gọi anh ấy là kẻ lập dị
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách