

Young Sheldon — Phần 4 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
387 từ
Cấp độ CEFR
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
theo dõi
chú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
phần
Trong cảnhmột phần của cuốn sách có số hoặc tiêu đề riêng
This book has many chapters
Cuốn sách này có nhiều phần
chi nhánh
một nhóm địa phương thuộc một tổ chức lớn hơn
She joined the local chapter
Cô ấy đã tham gia chi nhánh địa phương
chương
một phần của cuốn sách có số hoặc tiêu đề riêng
I finished the first chapter
Tôi đã đọc xong chương đầu tiên
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
điển hình
Trong cảnhđúng theo quy luật thông thường
Things are not normally like this
Mọi thứ không điển hình như thế này
bình thường
theo cách thức thông thường
He is acting normally
Anh ấy đang hành động bình thường
thông thường
trong hầu hết các trường hợp
Normally I go by bus
Thông thường tôi đi bằng xe buýt
thường xuyên
theo cách thức quen thuộc
I normally finish work at five
Tôi thường xuyên kết thúc công việc lúc năm giờ
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
một lần
chỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
nhà nghiên cứu
Trong cảnhngười chuyên thực hiện các công trình khoa học
The scientist works in a laboratory
Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm
nhà khoa học
người nghiên cứu về các ngành khoa học
He is a famous scientist
Anh ấy là một nhà khoa học nổi tiếng
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
tóc
Trong cảnhsợi mảnh mọc trên da đầu của con người
She has long brown hair
Cô ấy có mái tóc nâu dài
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
tổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
lời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
tự nhiên
Trong cảnhnhư mong đợi hoặc bình thường
It is natural to feel sad
Cảm thấy buồn là điều tự nhiên
thiên bẩm
người có khả năng hoặc tài năng bẩm sinh cho việc gì đó
She is a natural at piano
Cô ấy có thiên bẩm chơi đàn piano
tự nhiên
tồn tại trong tự nhiên không do con người tạo ra
We love natural beauty
Chúng tôi yêu vẻ đẹp tự nhiên
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy thư giãn và không lo lắng
I feel comfortable talking to you
Tôi cảm thấy thoải mái khi nói chuyện với bạn
dễ chịu
làm cho bạn cảm thấy thư giãn và không đau đớn
This chair is very comfortable
Chiếc ghế này rất dễ chịu
bài tập khóa học
Trong cảnhcông việc sinh viên thực hiện trong một khóa học
The professor gave us a lot of coursework
Giáo sư giao cho chúng tôi rất nhiều bài tập khóa học
ngồi xem hết
Trong cảnhngồi lại cho đến khi kết thúc một việc gì đó tẻ nhạt
I had to sit through a long meeting
Tôi đã phải ngồi xem hết một cuộc họp dài
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
lòng can đảm
Trong cảnhkhả năng đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn
It took courage to speak the truth
Cần có lòng can đảm để nói lên sự thật
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
cháu trai
Trong cảnhcon của con bạn
My grandson is five years old
Cháu trai của tôi được năm tuổi
cháu ngoại
con trai của con gái bạn
My grandson lives with his mother
Cháu ngoại của tôi sống với mẹ nó
cháu nội
con trai của con trai bạn
The old man loves his grandson
Ông lão rất yêu thương cháu nội của mình
cháu
con trai của con cái trong gia đình
He is a happy grandson
Thằng bé là một đứa cháu ngoan
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
kẻ tồi tệ
Trong cảnhmột người có tính cách rất khó chịu
That bastard took my seat
Kẻ tồi tệ đó đã chiếm chỗ của tôi
người chăm chỉ
người làm việc cực kỳ siêng năng
He is a hard working bastard
Anh ấy là một người làm việc rất chăm chỉ
đứa con ngoài giá thú
đứa trẻ sinh ra khi cha mẹ chưa kết hôn
He was born a bastard
Anh ta là đứa con ngoài giá thú
kẻ khốn nạn
từ ngữ thô lỗ dùng để chỉ người mà bạn ghét
Stop acting like a bastard
Đừng cư xử như một kẻ khốn nạn
kẻ tồi tệ
một từ thô lỗ để chỉ người xấu tính hoặc khó chịu
That man is such a bastard
Gã đó thật là một kẻ tồi tệ
một lúc nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm nào đó trong tương lai
We should visit them sometime
Chúng ta nên ghé thăm họ một lúc nào đó
lúc nào đó
tại một thời điểm không xác định
Let us meet sometime next week
Hãy gặp nhau vào lúc nào đó tuần tới
trước đây
đã từng là một cái gì đó trong quá khứ
He is a sometime actor
Anh ấy từng là một diễn viên
thỉnh thoảng
xảy ra vào những lúc nhất định
She is a sometime visitor to the club
Cô ấy thỉnh thoảng mới ghé thăm câu lạc bộ
yêu cầu
Trong cảnhthứ cần thiết hoặc phải được thực hiện
A valid passport is a requirement for travel
Hộ chiếu hợp lệ là yêu cầu bắt buộc để đi du lịch
tập phim
Trong cảnhmột trong những phần riêng biệt của một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I watched the first episode of the series
Tôi đã xem tập đầu tiên của bộ phim
sự kiện
một sự việc hoặc tình huống xảy ra riêng lẻ
It was a strange episode in his life
Đó là một sự kiện kỳ lạ trong cuộc đời anh ấy
vui sướng
Trong cảnhmột cảm thán của niềm hạnh phúc hoặc sự phấn khích
Yay today is my birthday
Vui sướng thật hôm nay là sinh nhật tôi
hoan hô
từ dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ
Yay we won the game
Hoan hô chúng ta đã thắng trận đấu
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
điều chỉnh lại
Trong cảnhthay đổi hoặc sửa chữa một thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
Please recalibrate the machine
Vui lòng điều chỉnh lại máy này
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
tiếng Latinh
Trong cảnhngôn ngữ của La Mã cổ đại
Latin is no longer a spoken language
Tiếng Latinh không còn là ngôn ngữ nói
thuộc Mỹ Latinh
liên quan đến Mỹ Latinh hoặc văn hóa của khu vực này
He enjoys Latin music
Anh ấy thích âm nhạc Mỹ Latinh
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
an ủi
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy bớt buồn hoặc lo lắng
He tried to comfort the crying child
Anh ấy cố gắng an ủi đứa trẻ đang khóc
sự an ủi
cảm giác bớt lo lắng hoặc buồn phiền
Her words gave him great comfort
Lời nói của cô ấy mang lại cho anh ấy sự an ủi lớn
sự thoải mái
trạng thái thư giãn về thể chất
This sofa offers great comfort
Chiếc ghế sofa này mang lại sự thoải mái tuyệt vời
cạn ly
Trong cảnhtừ được nói trước khi uống hoặc để bày tỏ sự cảm ơn
Everyone said cheer before drinking
Mọi người nói cạn ly trước khi uống
làm vui
làm cho ai đó cảm thấy vui vẻ hơn
She tried to cheer her friend
Cô ấy cố gắng làm bạn mình vui lên
cổ vũ
hét lên để ủng hộ hoặc bày tỏ niềm vui
The crowd began to cheer
Khán giả bắt đầu cổ vũ
bia
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ hạt ngũ cốc
This beer tastes very bitter
Loại bia này có vị rất đắng
bia
thức uống có cồn làm từ ngũ cốc
I would like a cold beer
Tôi muốn một ly bia lạnh
cung cấp
đưa cho ai đó cái gì
They beer the guests with drinks
Họ cung cấp đồ uống cho khách
phục vụ
đưa cho ai đó đồ uống
The waiter will beer you soon
Người phục vụ sẽ sớm đưa đồ uống cho bạn
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
đến
Trong cảnhxuất hiện hoặc có mặt tại một địa điểm
He did not show up at the party
Anh ấy đã không đến bữa tiệc
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc nhận biết được
Dirt shows up on white clothes
Bụi bẩn xuất hiện rõ trên quần áo trắng
có mặt
đến một nơi để tham dự một sự kiện
She showed up early for the meeting
Cô ấy đã có mặt sớm cho buổi họp
hiện rõ
dễ dàng được nhìn thấy hoặc chú ý trên một phông nền
The stain shows up clearly on the carpet
Vết bẩn hiện rõ trên thảm
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy xấu hổ ở nơi công cộng
He showed me up in front of my friends
Anh ấy làm tôi xấu hổ trước mặt bạn bè
vạch trần
làm ai đó trông kém cỏi bằng cách thể hiện tốt hơn họ
His poor results showed him up
Kết quả kém cỏi đã vạch trần năng lực của anh ấy
vượt trội
thể hiện tốt hơn người khác một cách đáng chú ý
She showed up her classmates with her test score
Cô ấy vượt trội hơn bạn cùng lớp với điểm số bài kiểm tra
tủ khóa
Trong cảnhtủ nhỏ có thể khóa lại
He kept his book in the locker
Anh ấy cất sách của mình trong tủ khóa
tủ đồ
tủ nhỏ để cất giữ đồ đạc
Put your bag in the locker
Hãy cất túi của bạn vào tủ đồ
dạy
Trong cảnhtruyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She wants to teach English
Cô ấy muốn dạy tiếng Anh
đáng kinh ngạc
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
She has an impressive collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách đáng kinh ngạc
ấn tượng
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
The performance was very impressive
Buổi biểu diễn rất ấn tượng
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
anh trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
He is my older brother
Anh ấy là anh trai của tôi
em trai
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
My brother is ten years old
Em trai tôi mười tuổi
anh em
con trai hoặc đàn ông có cùng cha mẹ với bạn
I have two brothers
Tôi có hai người anh em
quái
Trong cảnhdùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
What the heck is this
Cái quái gì đây
chết tiệt
một tình huống rất tồi tệ hoặc gây khó chịu
This job is a heck of a struggle
Công việc này là một sự chật vật chết tiệt
đời nào
dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
How the heck did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được điều đó vậy
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
giao tiếp bằng mắt
Trong cảnhhành động nhìn trực tiếp vào mắt người khác
Make eye contact when you speak
Hãy giao tiếp bằng mắt khi bạn nói chuyện
nhìn nhau
khi hai người nhìn vào mắt nhau
We made eye contact across the room
Chúng tôi nhìn nhau từ phía bên kia căn phòng
nhìn đối diện
khi hai người cùng nhìn vào mắt của đối phương
Try to maintain eye contact during the interview
Hãy cố gắng nhìn đối diện trong suốt buổi phỏng vấn
cô độc
Trong cảnhtrạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
yên tĩnh
không bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
ô tô
Trong cảnhphương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
xe hơi
phương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
tiến bộ
Trong cảnhđạt được sự phát triển hoặc tiến triển
Our project will move forward next week
Dự án của chúng ta sẽ tiến bộ vào tuần tới
tiến về phía trước
di chuyển về hướng trước mặt hoặc tương lai
We need to move forward
Chúng ta cần tiến về phía trước
di chuyển vị trí
thay đổi vị trí hoặc đến một nơi mới
Please move forward to the next room
Vui lòng di chuyển đến phòng tiếp theo
đi tới
đi theo một hướng ở phía trước
The car will move forward slowly
Chiếc xe sẽ đi tới chậm rãi
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
đáng chú ý
Trong cảnhrất tốt hoặc khác thường
She made a remarkable recovery
Cô ấy đã hồi phục một cách đáng chú ý
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
loại
Trong cảnhmột nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
bài tập về nhà
Trong cảnhcông việc mà học sinh phải làm ở nhà
I have to finish my homework
Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà của mình
lễ tốt nghiệp
Trong cảnhsự kiện đánh dấu việc học sinh hoàn thành chương trình học
I wore a gown at my graduation
Tôi đã mặc áo choàng trong lễ tốt nghiệp của mình
sự tốt nghiệp
việc hoàn tất chương trình học tập tại trường
She is excited about her graduation
Cô ấy rất hào hứng về việc tốt nghiệp của mình
bạn thân
Trong cảnhmột người bạn rất tốt
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân của tôi
bạn tốt
người bạn có mối quan hệ gắn bó
We are best friends
Chúng tôi là những người bạn tốt
bạn chí cốt
người mà bạn thích hơn bất kỳ ai khác
He is my best friend in school
Anh ấy là bạn chí cốt của tôi ở trường
bạn thân nhất
người mà bạn thích và tin tưởng nhất
She is my best friend forever
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi mãi mãi
giao hàng
Trong cảnhmang thứ gì đó đến nơi cần thiết
They deliver food to our house
Họ giao thức ăn đến nhà chúng tôi
đỡ đẻ
giúp một đứa trẻ được sinh ra
The doctor helped deliver the baby
Bác sĩ đã giúp đỡ đẻ cho đứa bé
thực hiện
làm những gì bạn đã hứa hoặc mong đợi
He always delivers on his promises
Anh ấy luôn thực hiện đúng lời hứa
phát biểu
đưa ra một bài diễn thuyết trang trọng
The mayor will deliver a speech today
Thị trưởng sẽ phát biểu vào hôm nay
giận dữ
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện sự tức giận
He is mad at me
Anh ấy đang giận tôi
say đắm
cảm thấy tình cảm rất mạnh mẽ với ai đó
She is mad about him
Cô ấy say đắm anh ta
khổng lồ
rất lớn về kích thước hoặc số lượng
They made a mad amount of money
Họ đã kiếm được một khoản tiền khổng lồ
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
sự kiện
dịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp