

Young Sheldon — Phần 4 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
349 từ
Cấp độ CEFR
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đảm nhiệm
Trong cảnhchịu trách nhiệm quản lý hoặc lãnh đạo một việc gì đó
He will take charge of the team
Anh ấy sẽ đảm nhiệm việc dẫn dắt đội ngũ
quyết đoán
tự tin và sẵn lòng kiểm soát tình hình
She is a take charge person
Cô ấy là một người quyết đoán
trách nhiệm
người hoặc vật mà một người phải chịu trách nhiệm chăm sóc
She has a child in her take charge
Cô ấy có một đứa trẻ cần chịu trách nhiệm chăm sóc
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
xoáy nước
Trong cảnhdòng nước chuyển động tròn mạnh mẽ
The boat was caught in a maelstrom
Con thuyền bị mắc kẹt trong xoáy nước
một mình
Trong cảnhkhông có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
cô độc
trạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
đậu pinto
Trong cảnhmột loại đậu có vỏ đốm
I cooked a bowl of pinto beans
Tôi đã nấu một bát đậu pinto
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
buông ra
Trong cảnhngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
xuống xe
rời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào
Please stay out of trouble
Làm ơn hãy tránh xa rắc rối
không đi vào
không tiến vào một địa điểm nào đó
Stay out of my room
Đừng vào phòng của tôi
không dính líu
không tham gia vào một việc gì đó
I prefer to stay out of their fight
Tôi thà không dính líu vào cuộc cãi vã của họ
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
tiền đặt cọc
Trong cảnhsố tiền trả trước cho một món hàng hoặc dịch vụ
I paid a deposit for the apartment
Tôi đã trả tiền đặt cọc cho căn hộ
trầm tích
lớp vật chất tự nhiên tích tụ trong lòng đất
The mine has a large deposit of coal
Mỏ này có một lớp trầm tích than lớn
gửi
đặt thứ gì đó vào một vị trí cụ thể
Please deposit your bags here
Vui lòng gửi túi xách của bạn ở đây
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
nghĩa vụ
Trong cảnhviệc mà bạn bắt buộc phải làm
He understands his responsibility as a leader
Anh ấy hiểu nghĩa vụ của mình với tư cách là người lãnh đạo
trách nhiệm
những việc mà bạn phải thực hiện
It is my responsibility to clean the room
Trách nhiệm của tôi là dọn dẹp căn phòng
băng rôn
Trong cảnhmột thông báo hoặc tranh ảnh lớn được dán ở nơi công cộng
They put up a poster in the street
Họ đã dán một tấm băng rôn trên đường phố
áp phích
một tờ giấy lớn có hình ảnh hoặc chữ viết để quảng cáo hoặc trang trí
I hung a poster on my wall
Tôi đã treo một tấm áp phích trên tường
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
vật lý
Trong cảnhmôn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng và chuyển động
She is studying physics at university
Cô ấy đang học vật lý tại trường đại học
vật lý
môn khoa học nghiên cứu về vật chất năng lượng và chuyển động
Physics is a difficult subject
Vật lý là một môn học khó
vật lý
nghiên cứu khoa học về vật chất năng lượng và cách chúng tương tác
We learn physics in school
Chúng tôi học vật lý ở trường
thư ký
Trong cảnhngười làm công việc hành chính tại văn phòng
My secretary handles my schedule
Thư ký của tôi xử lý lịch trình của tôi
trợ lý
người thực hiện công việc văn phòng cho người khác
She works as a personal secretary
Cô ấy làm công việc trợ lý cá nhân
bộ trưởng
người giữ chức vụ quản lý cấp cao trong chính phủ
The secretary of state held a meeting
Bộ trưởng bộ ngoại giao đã tổ chức một cuộc họp
nhân viên văn phòng
người thực hiện các công việc giấy tờ
The company hired a new secretary
Công ty đã thuê một nhân viên văn phòng mới
nhà thờ
Trong cảnhtòa nhà nơi mọi người đến thờ phụng
We go to church every Sunday
Chúng tôi đi nhà thờ mỗi Chủ nhật
giáo hội
tổ chức tôn giáo của những người theo đạo Cơ đốc
The church supports many charities
Giáo hội hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện
nhà thờ
nơi những người theo đạo Cơ đốc đến để cầu nguyện
There is a beautiful church in the village
Có một ngôi nhà thờ xinh đẹp trong làng
cổ điển
Trong cảnhliên quan đến phong cách truyền thống đặc biệt là trong âm nhạc hoặc nghệ thuật
I enjoy listening to classical music
Tôi thích nghe nhạc cổ điển
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
anh chị em sinh đôi
Trong cảnhmột trong hai đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc
The twins look exactly alike
Hai anh em sinh đôi trông giống hệt nhau
sinh đôi
một trong hai người được sinh ra cùng một lúc
She has a twin brother
Cô ấy có một người anh em sinh đôi
băng qua
Trong cảnhtừ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
khắp
bao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
hướng
Trong cảnhcon đường hoặc đường đi mà một thứ gì đó di chuyển
Which direction is the station
Nhà ga nằm ở hướng nào
sự chỉ đạo
hành động quản lý hoặc dẫn dắt một dự án hoặc hoạt động
She took direction of the team
Cô ấy đã đảm nhận sự chỉ đạo nhóm
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
trưởng thành
Trong cảnhđã phát triển hoặc lớn lên hoàn toàn
He is a mature person
Anh ấy là một người trưởng thành
chín muồi
đang trở nên hoàn toàn phát triển
This fruit is mature
Quả này đã chín muồi
lớn lên
trở thành người lớn hoặc phát triển hoàn thiện
Children mature over time
Trẻ em lớn lên theo thời gian
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
được trả công
Trong cảnhnhận tiền cho công việc đã thực hiện
He was paid well for his work
Anh ấy được trả công hậu hĩnh cho công việc của mình
mua
dùng tiền để có được vật gì đó
I paid for the ticket
Tôi đã trả tiền cho tấm vé
chú ý
tập trung sự quan tâm vào ai hoặc cái gì đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng bài
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
hợp tác
Trong cảnhlàm việc chung với người khác để đạt mục tiêu
We work together on the project
Chúng tôi hợp tác trong dự án này
đồ chơi
Trong cảnhvật để trẻ em chơi cùng
The child has many toys
Đứa trẻ có nhiều đồ chơi
nghịch
chơi với thứ gì đó một cách tùy tiện
He toyed with his pen during the meeting
Anh ấy nghịch bút trong suốt cuộc họp
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
giọng điệu
Trong cảnhcách giọng nói của ai đó thể hiện cảm xúc
She spoke in a kind tone
Cô ấy nói bằng giọng điệu tử tế
tông màu
sắc độ cụ thể của một màu sắc
This painting has many blue tones
Bức tranh này có nhiều tông màu xanh
âm báo
một âm thanh đặc biệt dùng làm tín hiệu
The phone made a short tone
Điện thoại phát ra một âm báo ngắn
âm sắc
chất lượng của một âm thanh hoặc giọng nói
The guitar has a rich tone
Chiếc đàn ghi ta có âm sắc rất hay
rượu mạnh
Trong cảnhthức uống có cồn chưng cất từ hạt ngũ cốc
This whiskey is very smooth
Loại rượu mạnh này rất êm
rượu whiskey
loại đồ uống có cồn mạnh làm từ ngũ cốc
He drank a glass of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu whiskey
câu lạc bộ âm nhạc
địa điểm biểu diễn nhạc sống nổi tiếng tại Los Angeles
They went to the Whiskey to see the band
Họ đã đến câu lạc bộ Whiskey để xem ban nhạc biểu diễn
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
trút giận
Trong cảnhđối xử tệ với ai đó vì bạn đang tức giận về một chuyện khác
Do not take out your anger on me
Đừng trút giận lên tôi
đổ lỗi oan
đối xử tệ với ai đó vì bạn đang tức giận về một chuyện khác
He took out his bad mood on his brother
Anh ấy đổ lỗi oan cho em trai mình vì tâm trạng xấu của bản thân
dù gì đi nữa
Trong cảnhdùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
chẳng sao
được dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
thành công
Trong cảnhcó kết quả tốt đẹp
I hope everything works out for you
Tôi hy vọng mọi thứ đều thành công với bạn
phát triển
tạo ra hoặc xây dựng một thứ gì đó
We need to work out a new plan
Chúng ta cần phát triển một kế hoạch mới
tập thể dục
thực hiện hoạt động thể chất để có sức khỏe tốt
I work out at the gym every day
Tôi tập thể dục ở phòng gym mỗi ngày
giải quyết
tìm ra phương án cho một vấn đề
I cannot work out this math problem
Tôi không thể giải quyết bài toán này
giải quyết
tìm ra hướng giải quyết cho một vấn đề
We will work out a plan
Chúng ta sẽ cùng giải quyết một kế hoạch
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
thực sự
một cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
không thể đoán trước
Trong cảnhcó khả năng thay đổi đột ngột hoặc hành xử theo cách không thể dự đoán
The weather is very unpredictable
Thời tiết rất khó đoán trước
nơ đeo cổ
Trong cảnhmột nút thắt bằng ruy băng hoặc vải dùng để đeo ở cổ
He wore a black bow tie to the party
Anh ấy đeo một chiếc nơ cổ màu đen đến bữa tiệc
nơ
một nút thắt trang trí được tạo ra bằng cách thắt ruy băng hoặc dây
She tied a bow tie in her hair
Cô ấy thắt một chiếc nơ trên tóc
có vẻ
Trong cảnhtạo ra cảm giác về một điều gì đó
It appears to be raining
Trời có vẻ đang mưa
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy được
A star appeared in the sky
Một ngôi sao xuất hiện trên bầu trời
hiện ra
đi vào tầm nhìn của người khác
The bus appeared at the corner
Xe buýt hiện ra ở góc đường
diễn xuất
đóng vai trong một vở kịch hoặc bộ phim
She will appear in the new movie
Cô ấy sẽ diễn xuất trong bộ phim mới
vâng lời
Trong cảnhlàm theo những gì người khác bảo bạn
You should obey your parents
Bạn nên vâng lời cha mẹ
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
hứng thú
Trong cảnhcảm thấy có mong muốn làm hoặc có thứ gì đó
I am in the mood for pizza
Tôi đang hứng thú với món pizza
sẵn lòng
cảm thấy sẵn sàng để làm việc gì đó
He is not in the mood to talk
Anh ấy không sẵn lòng để nói chuyện
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
tức giận
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
từ bỏ
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
She wants to quit smoking
Cô ấy muốn từ bỏ việc hút thuốc
nghỉ việc
dừng làm một công việc hoặc hoạt động
He decided to quit his job
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cánh cửa
Trong cảnhvật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
gần đây
Trong cảnhtrong thời gian vừa qua
I have been very busy lately
Dạo này tôi rất bận rộn
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
cao
Trong cảnhvươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
có chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
cô bé
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho một cô gái trẻ hoặc phụ nữ
Hello there missy
Chào cô bé nhé
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
bữa ăn
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
biển báo
Trong cảnhhệ thống các biển dùng để cung cấp thông tin hoặc chỉ dẫn
The hotel updated its signage
Khách sạn đã cập nhật hệ thống biển báo của họ
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
tản bộ
Trong cảnhđi chậm rãi không có hướng đi hoặc mục đích rõ ràng
They wandered around the park
Họ tản bộ quanh công viên
đi lang thang
di chuyển không có mục đích hoặc hướng đi cố định
We wandered through the woods
Chúng tôi đi lang thang qua những cánh rừng
nướng
Trong cảnhlàm chín thức ăn trong lò
She likes to bake bread
Cô ấy thích nướng bánh mì
nóng nực
làm cho ai đó cảm thấy rất nóng
The sun baked the travelers
Mặt trời làm những người lữ hành nóng nực
lưng
Trong cảnhtừ lóng chỉ lưng hoặc vai của người khi làm việc vất vả
He is humping heavy boxes all day
Anh ấy đang vác những cái thùng nặng cả ngày
bướu
một phần nhô lên tròn trịa trên bề mặt hoặc cơ thể
The camel has a large hump
Lạc đà có một cái bướu lớn
giao phối
hành động quan hệ tình dục
They were caught humping in the woods
Họ bị bắt gặp đang giao phối trong rừng
giữa tuần
khoảng thời gian giữa tuần làm việc thường là thứ Tư
We are over the hump of the week
Chúng ta đã qua giai đoạn giữa tuần rồi
sửa
Trong cảnhthay đổi để làm cho thứ gì đó đúng hơn
I corrected my mistake
Tôi đã sửa lỗi của mình
điều chỉnh
làm cho cái gì đó chính xác hoặc phù hợp
The teacher corrected the test
Giáo viên đã điều chỉnh bài kiểm tra
chỉnh sửa
thay đổi văn bản để loại bỏ sai sót
She corrected the document
Cô ấy đã chỉnh sửa tài liệu
hiệu đính
làm cho nội dung trở nên đúng đắn và chính xác
He corrected the data
Anh ấy đã hiệu đính dữ liệu
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
không sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
liếc qua
Trong cảnhnhìn nhanh hoặc xem lướt qua thứ gì đó
She looked over the menu
Cô ấy liếc qua thực đơn
xem xét
kiểm tra thứ gì đó một cách cẩn thận
I will look over your report
Tôi sẽ xem xét bản báo cáo của bạn
kiểm tra
quan sát hoặc kiểm tra thứ gì đó kỹ lưỡng
Please look over the car before buying
Hãy kiểm tra chiếc xe trước khi mua
rà soát
kiểm tra lại nội dung một cách cẩn thận
He looked over the notes before the exam
Anh ấy rà soát các ghi chú trước kỳ thi
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
tùy cơ ứng biến
Trong cảnhquyết định hành động tùy theo tình huống thay đổi thay vì lên kế hoạch trước
Let us play it by ear
Hãy để chúng ta tùy cơ ứng biến
ngẫu hứng
làm việc gì đó ngay lúc đó mà không cần chuẩn bị kế hoạch
I will play it by ear
Tôi sẽ làm việc này một cách ngẫu hứng
nhúng
Trong cảnhđặt một vật gì đó vào chất lỏng trong chốc lát
Dip the cookie into the milk
Nhúng bánh quy vào sữa
hạ xuống
di chuyển xuống dưới đột ngột trong thời gian ngắn
The prices might dip soon
Giá cả có thể giảm xuống sớm
ôi chao
thán từ không trang trọng biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc thất vọng
Dip I missed the bus
Ôi chao tôi đã lỡ chuyến xe buýt
nước chấm
loại sốt đặc dùng để chấm thức ăn
We ate chips with cheese dip
Chúng tôi ăn khoai tây chiên với nước chấm phô mai