

Young Sheldon — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
388 từ
Cấp độ CEFR
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
bày tỏ
Trong cảnhdiễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
bất ngờ
Trong cảnhkhông được dự đoán hoặc mong đợi từ trước
The result was unexpected
Kết quả này thật bất ngờ
phản bội
Trong cảnhgây tổn thương cho người tin tưởng bạn
He betrayed his friend
Anh ấy đã phản bội bạn mình
lừa dối
gây tổn thương cho người khác bằng sự không trung thực
She betrayed his trust by lying
Cô ấy đã lừa dối niềm tin của anh ấy bằng cách nói dối
bộc lộ
vô tình thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất
Her voice betrayed her fear
Giọng nói đã bộc lộ nỗi sợ của cô ấy
vòi sen
Trong cảnhnơi hoặc hành động rửa sạch cơ thể bằng nước
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tiệc mừng
một bữa tiệc tặng quà cho phụ nữ mang thai
They held a baby shower for her
Họ tổ chức tiệc mừng em bé cho cô ấy
tặng nhiều
trao cho ai đó rất nhiều thứ gì đó
She showered him with gifts
Cô ấy tặng anh ấy rất nhiều quà
mưa rào
một đợt mưa ngắn
We had a brief shower this afternoon
Chúng tôi có một đợt mưa rào ngắn chiều nay
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
vô cùng
Trong cảnhở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
thêm
nhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
kết nối
Trong cảnhliên kết hoặc mang lại gần nhau
Please connect the two wires
Vui lòng kết nối hai sợi dây
nối
Trong cảnhgắn kết với nhau hoặc được nối với nhau
This road connects the two cities
Con đường này nối hai thành phố
gặp gỡ
dành thời gian bên nhau với một người nào đó
We connected over our love for music
Chúng tôi gặp gỡ nhau qua tình yêu âm nhạc
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
trường chủ nhật
Trong cảnhmột lớp học nơi trẻ em tìm hiểu về Kitô giáo
I went to Sunday school as a child
Tôi đã đến trường chủ nhật khi còn nhỏ
tiếng bíp
Trong cảnhâm thanh ngắn có cao độ cao
I heard a loud beep
Tôi nghe thấy một tiếng bíp lớn
phát âm thanh
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn có cao độ cao
The car started to beep
Chiếc xe bắt đầu phát tiếng kêu bíp
gửi tín hiệu
phát tín hiệu liên lạc đến máy nhắn tin hoặc điện thoại
Please beep me when you arrive
Hãy gửi tín hiệu cho tôi khi bạn đến
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
thuyết vô thần
Trong cảnhniềm tin rằng không có thần linh hoặc chúa trời
He follows atheism
Anh ấy theo thuyết vô thần
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
bực mình
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu
His behavior really ticked me off
Hành động của anh ấy thực sự làm tôi bực mình
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
tiếp tục
Trong cảnhtiếp tục làm một việc gì đó
Please go on with your work
Vui lòng tiếp tục công việc của bạn
duy trì
giữ vững việc thực hiện một việc gì đó
You should go on with your studies
Bạn nên duy trì việc học của mình
diễn ra
đang xảy ra trong một tình huống cụ thể
What is going on with this project
Điều gì đang diễn ra với dự án này
bên ngoài
Trong cảnhtừ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
ngoài trời
ở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
thân thiện
Trong cảnhtử tế và hay giúp đỡ những người hàng xóm
It was very neighborly of you to help me
Bạn thật tốt bụng khi giúp đỡ tôi
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
xuất sắc
Trong cảnhcực kỳ tốt
The food was excellent
Đồ ăn rất xuất sắc
giảng đạo
Trong cảnhthuyết trình về tôn giáo tại nhà thờ
The priest will preach on Sunday
Linh mục sẽ giảng đạo vào Chủ nhật
thuyết giảng
cố gắng thuyết phục người khác chấp nhận một ý tưởng
She likes to preach about healthy eating
Cô ấy thích thuyết giảng về việc ăn uống lành mạnh
bạn thân
Trong cảnhmột người bạn rất tốt
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân của tôi
bạn tốt
người bạn có mối quan hệ gắn bó
We are best friends
Chúng tôi là những người bạn tốt
bạn chí cốt
người mà bạn thích hơn bất kỳ ai khác
He is my best friend in school
Anh ấy là bạn chí cốt của tôi ở trường
bạn thân nhất
người mà bạn thích và tin tưởng nhất
She is my best friend forever
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi mãi mãi
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
sâu
Trong cảnhđi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
sâu sắc
rất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian hoặc tình huống thuận lợi
I had an opportunity to travel
Tôi đã có cơ hội đi du lịch
cơ hội
tình huống tốt giúp bạn có thể làm điều gì đó
This job is a great opportunity
Công việc này là một cơ hội tuyệt vời
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
hơi
Trong cảnhở một mức độ nào đó
I am sort of tired
Tôi hơi mệt
loại
nhóm các vật có đặc điểm giống nhau
They have many sorts of birds
Họ có nhiều loại chim
kiểu
một kiểu cụ thể của thứ gì đó
What sort of person is he
Anh ấy là kiểu người thế nào
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
kết thúc
Trong cảnhcuối cùng đạt đến một địa điểm hoặc trạng thái cụ thể
We ended up in a small town
Chúng tôi đã kết thúc ở một thị trấn nhỏ
rốt cuộc
cuối cùng ở trong một vị trí hoặc tình huống nào đó
He ended up losing his job
Rốt cuộc anh ấy đã mất việc làm
kết thúc
cuối cùng rơi vào một tình huống hoặc trạng thái nào đó
He ended up working in a bank
Anh ấy cuối cùng đã làm việc tại một ngân hàng
rốt cuộc
đạt đến một tình huống hoặc điều kiện cuối cùng
We ended up missing the train
Rốt cuộc chúng tôi đã lỡ chuyến tàu
sinh đôi
Trong cảnhmột trong hai người được sinh ra cùng một lúc
She has a twin brother
Cô ấy có một người anh em sinh đôi
anh chị em sinh đôi
một trong hai đứa trẻ được sinh ra cùng một lúc
The twins look exactly alike
Hai anh em sinh đôi trông giống hệt nhau
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
khói
Trong cảnhchất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
bất cứ thứ gì
Trong cảnhbất kỳ vật thể hoặc sự vật nào
Do you need anything
Bạn có cần bất cứ thứ gì không
bất cứ điều gì
bất kỳ sự việc hoặc vấn đề nào
Is there anything wrong
Có điều gì không ổn phải không
ở trên đó
Trong cảnhtại một vị trí cao hơn
Look up there at the bird
Hãy nhìn lên trên đó vào con chim
ở chỗ đó
tại địa điểm đã được nhắc đến trước đó
We met up there at the library
Chúng tôi đã gặp nhau ở chỗ đó tại thư viện
trên kia
tại vị trí ở phía trên
The birds are flying up there
Những chú chim đang bay trên kia
trên đó
ở một vị trí cao hơn đã được nhắc đến hoặc có thể nhìn thấy
Look at the bird up there
Hãy nhìn con chim ở trên đó
phía trên đó
tại vị trí cao hơn đó
He is waiting up there
Anh ấy đang đợi ở phía trên đó
bóng chày
Trong cảnhmôn thể thao chơi với gậy và bóng
We watched a game of baseball
Chúng tôi đã xem một trận bóng chày
bóng chày
quả bóng nhỏ cứng được dùng trong môn bóng chày
The player threw the baseball
Người chơi đã ném quả bóng chày
khoa học
Trong cảnhliên quan đến hoặc dựa trên các phương pháp của khoa học
He did a scientific study
Anh ấy đã thực hiện một nghiên cứu khoa học
bóng mềm
Trong cảnhquả bóng lớn dùng trong một môn thể thao giống bóng chày
The pitcher threw the softball
Người ném bóng đã ném quả bóng mềm
bóng mềm
môn thể thao tương tự bóng chày chơi với quả bóng lớn hơn
We play softball every weekend
Chúng tôi chơi bóng mềm mỗi cuối tuần
giao hàng
Trong cảnhhành động đưa hàng hóa đến một địa điểm
I am waiting for a delivery
Tôi đang chờ giao hàng
sinh đẻ
quá trình sinh một em bé
The delivery was successful
Ca sinh đẻ đã thành công
cách nói
cách một người trình bày bài nói trước khán giả
He has a clear delivery
Anh ấy có cách nói rõ ràng
ý chính
Trong cảnhsuy nghĩ hoặc lập luận quan trọng nhất
I do not see your point
Tôi không hiểu ý của bạn
chỉ
hướng ngón tay hoặc vật vào một mục tiêu
She pointed at the map
Cô ấy chỉ vào bản đồ
thời điểm
một lúc hoặc giai đoạn cụ thể trong quá trình
We are at a turning point
Chúng ta đang ở một thời điểm bước ngoặt
mũi nhọn
phần đầu nhọn của một vật
The pencil has a sharp point
Chiếc bút chì có một mũi nhọn
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
phấn khích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
câu chuyện
Trong cảnhmột bản tường thuật về các sự kiện
She told me a funny story
Cô ấy kể cho tôi một câu chuyện vui
tầng
một mức hoặc tầng của một tòa nhà
The hotel has ten stories
Khách sạn này có mười tầng
tình huống
một tình huống hoặc tập hợp các sự kiện cụ thể
That is a different story
Đó là một tình huống khác
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
phê bình
Trong cảnhthể hiện sự không tán thành hoặc chỉ trích
She is very critical of his work
Cô ấy rất hay chỉ trích công việc của anh ta
quan trọng
rất cần thiết hoặc nghiêm trọng
It is critical to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là rất quan trọng
nguy kịch
rất xấu hoặc nguy hiểm
The patient is in critical condition
Bệnh nhân đang trong tình trạng nguy kịch
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
nộp
Trong cảnhchính thức đưa thứ gì đó ra để xem xét
We put in an application for the job
Chúng tôi đã nộp đơn cho công việc này
nỗ lực
dành thời gian hoặc công sức vào việc gì đó
You must put in more effort
Bạn phải nỗ lực nhiều hơn
đặt
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó vào một vị trí cụ thể
Please put in the flowers here
Vui lòng đặt hoa vào đây
bỏ vào
di chuyển thứ gì đó vào bên trong vật chứa hoặc không gian
I put in the keys to the box
Tôi bỏ chìa khóa vào trong hộp
lắp đặt
đặt một vật vào vị trí cố định
We put in a new air conditioner
Chúng tôi lắp đặt một chiếc máy điều hòa mới
đến nơi
Trong cảnhđi đến một địa điểm hoặc thời điểm nào đó
The bus will come at noon
Xe buýt sẽ đến vào lúc trưa
lao tới
di chuyển về phía ai đó một cách đe dọa
The dog came at the stranger
Con chó lao tới người lạ
gây hấn
tiếp cận ai đó bằng thái độ thù địch
Why are you coming at me like that
Tại sao bạn lại gây hấn với tôi như vậy
cần đến
đòi hỏi một thứ gì đó để giải quyết vấn đề
This problem comes at a high cost
Vấn đề này cần đến một chi phí lớn
tấn công
di chuyển về phía ai đó một cách đe dọa
He came at me with a stick
Anh ta tấn công tôi bằng một chiếc gậy
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
bên ngoài
Trong cảnhxa khỏi một nơi nào đó hoặc không ở bên trong
Stay out here for a while
Hãy ở ngoài này một lát
ở đây
tại địa điểm cụ thể bên ngoài hoặc xa xôi này
It is very quiet out here
Ở ngoài này rất yên tĩnh
ngoài trời
tại một nơi không phải trong nhà
We are playing out here
Chúng tôi đang chơi ở ngoài trời
ngoài này
ở tại địa điểm này bên ngoài
It is very cold out here
Ngoài này lạnh quá
quái
Trong cảnhdùng để biểu thị sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
What the heck is this
Cái quái gì đây
chết tiệt
một tình huống rất tồi tệ hoặc gây khó chịu
This job is a heck of a struggle
Công việc này là một sự chật vật chết tiệt
đời nào
dùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
How the heck did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được điều đó vậy
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
cứu
Trong cảnhgiúp đỡ ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He rescued the cat from the tree
Anh ấy đã cứu con mèo từ trên cây
sự cứu giúp
hành động cứu ai đó thoát khỏi nguy hiểm
The firemen finished the rescue
Lính cứu hỏa đã hoàn thành việc cứu giúp
được cứu
đã được giúp đỡ thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
The rescued dog is safe now
Con chó được cứu giờ đã an toàn
được giải cứu
đã được giúp đỡ thoát khỏi tình thế nguy hiểm
The miners were rescued from the tunnel
Những người thợ mỏ đã được giải cứu khỏi đường hầm
khách
Trong cảnhnhững người đến thăm hoặc ở cùng bạn
We are expecting company for dinner
Chúng tôi đang chờ khách đến ăn tối
công ty
tổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works for a big company
Cô ấy làm việc cho một công ty lớn
chương trình truyền hình
một chương trình truyền hình nổi tiếng của Mỹ
I watched Company last night
Tôi đã xem chương trình Company tối qua
điển hình
Trong cảnhđiều gì đó là chuẩn mực hoặc thường xuyên xảy ra
This is a typical sunny day
Đây là một ngày nắng điển hình
thông thường
xảy ra trong hầu hết các trường hợp
It is usual for him to be late
Việc anh ấy đến trễ là bình thường
bình thường
diễn ra một cách ổn định theo quy luật
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại như bình thường
thói quen
điều mà ai đó thường chọn hoặc làm
I will have the usual
Tôi vẫn dùng món như mọi khi
kết quả
Trong cảnhsự thay đổi gây ra bởi một tác động nào đó
The new law had a good effect
Luật mới đã tạo ra một kết quả tốt
ý nghĩa
mục đích hoặc nội dung chính của một sự việc
The effect of his speech was clear
Ý nghĩa bài phát biểu của ông ấy rất rõ ràng
tài sản
món đồ thuộc quyền sở hữu của một người
He packed his personal effects
Anh ấy đã đóng gói các tài sản cá nhân của mình
chỗ ngồi
Trong cảnhnơi dùng để ngồi
Please take your seat
Vui lòng ngồi vào chỗ của bạn
ghế
vị trí được trao cho ai đó như một quyền lợi
He won a seat in parliament
Anh ấy đã giành được một ghế trong quốc hội
chứa
có đủ không gian cho số lượng người nhất định
This bus can seat fifty people
Chiếc xe buýt này có thể chứa năm mươi người
xếp chỗ
chỉ cho ai đó vị trí để ngồi
The waiter will seat you shortly
Người phục vụ sẽ sớm sắp xếp chỗ ngồi cho bạn
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
đang phát triển
Trong cảnhthay đổi dần dần theo thời gian
Technology is evolving fast
Công nghệ đang phát triển nhanh chóng