

Young Sheldon — Phần 5 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
431 từ
Cấp độ CEFR
kết thúc trò chơi
Trong cảnhthời điểm một trò chơi chấm dứt
The game is over
Trò chơi đã kết thúc
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
chuyên nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
chuyên gia
người có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
thuộc về nghề nghiệp
liên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
làm chủ
Trong cảnhtrạng thái tự làm việc và điều hành công việc kinh doanh của riêng mình
I want to be my own boss
Tôi muốn làm chủ công việc của mình
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
bông
Trong cảnhđược lấp đầy bằng vật liệu bên trong
The room was filled with stuffed toys
Căn phòng đầy những con thú nhồi bông
nhồi
bỏ thứ gì đó vào một không gian một cách chặt chẽ
I stuffed the clothes into the suitcase
Tôi nhồi quần áo vào vali
no
đã ăn đủ thức ăn
I am too stuffed to eat more
Tôi quá no để ăn thêm nữa
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
dựa trên
Trong cảnhsử dụng làm nền tảng cho một việc gì đó
The movie is based on a true story
Bộ phim dựa trên một câu chuyện có thật
dựa vào
sử dụng điều gì đó như một lý do hoặc cơ sở
My decision is based on the facts
Quyết định của tôi dựa trên các sự kiện
căn cứ vào
sử dụng điều gì đó làm lý do cho một quyết định
I choose this based on your advice
Tôi chọn điều này căn cứ vào lời khuyên của bạn
dựa theo
sử dụng điều gì đó như điểm khởi đầu cho một thứ khác
The plan is based on our research
Kế hoạch này dựa theo nghiên cứu của chúng tôi
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
có lẽ
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó có thể đúng
It is possibly going to rain
Có lẽ trời sắp mưa
bóng đá
Trong cảnhmôn thể thao hai đội thi đấu với quả bóng
We watch football every weekend
Chúng tôi xem bóng đá mỗi cuối tuần
quả bóng đá
quả bóng được sử dụng trong môn bóng đá
He kicked the football
Anh ấy đã đá quả bóng đá
vali hạt nhân
chiếc vali di động chứa mã kích hoạt hạt nhân
The president carries the nuclear football
Tổng thống mang theo chiếc vali hạt nhân
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
môi giới bất động sản
Trong cảnhngười giúp mua hoặc bán tài sản
She is a licensed realtor
Cô ấy là một môi giới bất động sản được cấp phép
người bán nhà
người giúp mọi người mua và bán nhà ở
The realtor helped us find a house
Người môi giới đã giúp chúng tôi tìm một căn nhà
đại lý bất động sản
người giúp mua hoặc bán nhà đất
A realtor handles property transactions
Đại lý bất động sản xử lý các giao dịch tài sản
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
buông
Trong cảnhngừng giữ thứ gì đó
She let go of the rope
Cô ấy buông sợi dây ra
sa thải
chấm dứt việc làm của ai đó
They had to let go many workers
Họ đã phải sa thải nhiều nhân viên
tha thứ
để ai đó tránh khỏi rắc rối hoặc trách nhiệm
The police let him go with a warning
Cảnh sát tha cho anh ta với một lời cảnh báo
cổ điển
Trong cảnhliên quan đến phong cách truyền thống đặc biệt là trong âm nhạc hoặc nghệ thuật
I enjoy listening to classical music
Tôi thích nghe nhạc cổ điển
kinh khủng
Trong cảnhcực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
vô cùng
rất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
tồi tệ
rất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
không phải
dạng rút gọn phi chuẩn của am not
I ain't going
Tôi không đi đâu
không phải
dạng rút gọn phi chuẩn của am not is not hoặc are not
That ain't right
Điều đó không đúng
chưa có
dạng rút gọn phi chuẩn của have not hoặc has not
I ain't got time
Tôi chưa có thời gian
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
thí nghiệm
Trong cảnhquy trình thực hiện để kiểm chứng giả thuyết
The scientist did an experiment
Nhà khoa học đã thực hiện một thí nghiệm
thử nghiệm
thực hiện điều gì đó mới để xem kết quả thế nào
She decided to experiment with a new recipe
Cô ấy quyết định thử nghiệm với một công thức mới
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
The local folk are very friendly
Mọi người ở đây rất thân thiện
gia đình
những người cùng huyết thống trong một gia đình
She visits her folk every weekend
Cô ấy về thăm gia đình mỗi cuối tuần
dân gian
thuộc về văn hóa truyền thống của người dân bình thường
I love listening to folk music
Tôi thích nghe nhạc dân gian
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
giờ nghỉ giữa hiệp
Trong cảnhkhoảng thời gian nghỉ giữa hai phần của một trận đấu
The team rested at halftime
Đội bóng nghỉ ngơi vào giờ nghỉ giữa hiệp
hết
Trong cảnhkhông còn thứ gì đó
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
rời đi
rời khỏi một địa điểm
He ran out of the room
Anh ấy chạy rời khỏi phòng
hoạt động
làm việc từ một địa điểm cụ thể
They run out of this office
Họ làm việc từ văn phòng này
hết sạch
sử dụng mọi thứ cho đến khi không còn lại gì
I ran out of milk
Tôi đã hết sạch sữa
cạn kiệt
sử dụng tất cả mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of time
Chúng tôi đã cạn kiệt thời gian
dùng hết
sử dụng toàn bộ thứ gì đó đến mức không còn
She ran out of patience
Cô ấy đã dùng hết sự kiên nhẫn
hết
sử dụng hết mọi thứ nên không còn gì sót lại
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
khách hàng
Trong cảnhngười mua hàng hóa hoặc dịch vụ
The customer is happy
Khách hàng rất hài lòng
khách quen
người sử dụng dịch vụ của một chuyên gia
We have many loyal customers
Chúng tôi có nhiều khách quen
thể thao
Trong cảnhcác hoạt động hoặc trò chơi vận động cơ thể
I like playing sports
Tôi thích chơi thể thao
thuộc thể thao
có liên quan đến các cuộc thi đấu hoặc trò chơi vận động
She has a sports car
Cô ấy có một chiếc xe hơi thể thao
thể thao
các hoạt động thể chất được chơi để giải trí hoặc thi đấu
I love playing sports
Tôi thích chơi thể thao
xếp hàng
Trong cảnhđặt các vật theo một đường thẳng
Align the edges of the paper
Xếp thẳng các mép giấy lại với nhau
đồng tình
có cùng quan điểm hoặc mục tiêu
Our interests align
Quyền lợi của chúng ta đồng nhất
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
phải lòng
Trong cảnhtình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
nghiền nát
dùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
rắc rối
Trong cảnhkhó khăn để hiểu hoặc xử lý
The instructions are complicated
Những chỉ dẫn này rất rắc rối
phức tạp
khó hiểu hoặc khó giải quyết
This task is very complicated
Nhiệm vụ này rất phức tạp
khó hiểu
không đơn giản để hiểu hoặc nắm bắt
His explanation was too complicated
Lời giải thích của anh ấy quá khó hiểu
phức tạp
đòi hỏi nhiều công sức để hiểu
These rules are complicated
Những quy tắc này rất phức tạp
điểm khởi đầu
Trong cảnhnơi hoặc ý tưởng để bắt đầu một việc gì đó
This city is a great jumping off point for exploring the country
Thành phố này là điểm khởi đầu tuyệt vời để khám phá đất nước
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
nguy hiểm
Trong cảnhkhả năng bị tổn thương hoặc bị gây hại
You are in danger
Bạn đang gặp nguy hiểm
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
phần
Trong cảnhmột mảnh hoặc đoạn của thứ gì đó
This is the most important part of the machine
Đây là phần quan trọng nhất của cỗ máy
vùng
một khu vực hoặc địa điểm cụ thể
I love these parts of the city
Tôi yêu những vùng này của thành phố
bộ phận
các phần hoặc đoạn của một tổng thể
The car is made of many parts
Chiếc xe được tạo thành từ nhiều bộ phận
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played one of the main parts
Cô ấy đóng một trong những vai chính
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của một sự kiện hoặc hoạt động
He is involved in many projects
Anh ấy đang tham gia vào nhiều dự án
phức tạp
có nhiều phần hoặc chi tiết kết nối với nhau
The instructions were very involved
Những hướng dẫn này rất phức tạp
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involved a lot of traveling
Công việc này bao gồm việc đi lại rất nhiều
yêu đương
đang trong một mối quan hệ tình cảm
They have been involved for a year
Họ đã yêu nhau được một năm
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
ẩn dụ
Trong cảnhcách diễn đạt một sự vật bằng cách so sánh nó với thứ khác
Life is a journey is a metaphor
Cuộc đời là một hành trình là một phép ẩn dụ
ngăn nắp
Trong cảnhtheo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
thuộc thiên thể
Trong cảnhliên quan đến bầu trời hoặc không gian bên ngoài
The telescope tracks celestial objects
Kính thiên văn theo dõi các thiên thể
khó
Trong cảnhkhông dễ thực hiện
This math problem is hard
Bài toán này rất khó
mạnh
có chứa cồn
He likes hard liquor
Anh ấy thích rượu mạnh
cứng
không mềm hoặc dễ biến dạng
The surface of the table is hard
Bề mặt của chiếc bàn rất cứng
chăm chỉ
với nhiều nỗ lực hoặc năng lượng
She works very hard
Cô ấy làm việc rất chăm chỉ
đáng kinh ngạc
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
She has an impressive collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách đáng kinh ngạc
ấn tượng
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
The performance was very impressive
Buổi biểu diễn rất ấn tượng
cực ngầu
Trong cảnhrất mạnh mẽ hoặc gây ấn tượng mạnh
That was a badass performance
Đó là một màn trình diễn cực ngầu
người cá tính
người có vẻ ngoài mạnh mẽ và tự tin
She is such a badass
Cô ấy là một người rất cá tính
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian hoặc tình huống thuận lợi
I had an opportunity to travel
Tôi đã có cơ hội đi du lịch
cơ hội
tình huống tốt giúp bạn có thể làm điều gì đó
This job is a great opportunity
Công việc này là một cơ hội tuyệt vời
dựa vào
Trong cảnhtrông cậy vào sự giúp đỡ của ai đó
I count on my friend for help
Tôi dựa vào bạn mình để được giúp đỡ
tin cậy
đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You can count on me
Bạn có thể tin cậy vào tôi
mong chờ
trông đợi ai đó thực hiện đúng điều bạn cần
We count on you to arrive on time
Chúng tôi trông chờ bạn đến đúng giờ
hành động
Trong cảnhviệc gì đó được thực hiện hoặc xảy ra
His action was kind
Hành động của anh ấy thật tử tế
cơ chế
các bộ phận chuyển động của súng giúp nạp đạn và khai hỏa
The gun action is jammed
Cơ chế của khẩu súng bị kẹt
tín hiệu
dấu hiệu để bắt đầu một việc gì đó
He waited for the action to start
Anh ấy đợi tín hiệu bắt đầu
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
dù gì đi nữa
Trong cảnhdùng để nói rằng việc nào xảy ra cũng không quan trọng
Whatever happens I will be there
Dù gì đi nữa tôi cũng sẽ ở đó
bất cứ thứ gì
không quan trọng là cái gì
Whatever you choose is fine
Bất cứ thứ gì bạn chọn đều ổn
bất kỳ điều gì
được dùng để chỉ một thứ không xác định
Do whatever you want
Hãy làm bất kỳ điều gì bạn muốn
chẳng sao
được dùng để thể hiện bạn không quan tâm hoặc không quan trọng
I do not care whatever
Tôi không quan tâm chẳng sao cả
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
quan sát
Trong cảnhnhìn vào một thứ gì đó một cách cẩn thận
He is watching the birds in the garden
Anh ấy đang quan sát những con chim trong vườn
xem
nhìn vào một thứ gì đó trong một khoảng thời gian
I am watching a movie
Tôi đang xem một bộ phim
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
thép
Trong cảnhmột loại kim loại cứng được làm từ sắt và carbon
Steel is used to build houses
Thép được sử dụng để xây nhà
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
ngượng ngùng
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc xấu hổ
There was an awkward silence in the room
Có một sự im lặng ngượng ngùng trong phòng
lúng túng
cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái
I felt awkward at the party
Tôi cảm thấy lúng túng tại bữa tiệc
kẹo sô cô la
Trong cảnhmột loại kẹo sô cô la nhỏ
I ate a tootsie roll
Tôi đã ăn một viên kẹo sô cô la
tiền đề
Trong cảnhý tưởng hoặc niềm tin cơ bản
The premise of his book is simple
Tiền đề trong cuốn sách của ông ấy rất đơn giản
cơ sở
tòa nhà và khu đất xung quanh nó
The restaurant closed its premises
Nhà hàng đã đóng cửa cơ sở của mình
giả thuyết
mệnh đề tạo thành căn cứ cho một lập luận hoặc lý thuyết
The argument relies on a false premise
Lập luận này dựa trên một giả thuyết sai lầm
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc liên quan trực tiếp đến vấn đề
This information is material to the case
Thông tin này rất quan trọng đối với vụ án
tài liệu
các thông tin hoặc nội dung được dùng cho một hoạt động
I need more material for my speech
Tôi cần thêm tài liệu cho bài phát biểu của mình
hữu hình
có hình thể vật chất không thuộc về tâm linh
The house is a material object
Ngôi nhà là một vật thể hữu hình
phù hợp
có đủ phẩm chất cần thiết cho một mục đích cụ thể
He is material for a good leader
Anh ấy là người phù hợp để làm một nhà lãnh đạo tốt
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
Trong cảnhkhông được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
ra đa
Trong cảnhthiết bị sử dụng sóng vô tuyến để phát hiện vật thể
The ship uses radar to avoid icebergs
Con tàu sử dụng ra đa để tránh những tảng băng trôi
tầm quan sát
trạng thái được chú ý hoặc biết đến
The new project is on our radar
Dự án mới đang nằm trong tầm quan sát của chúng ta
linh cảm
khả năng tự nhiên để cảm nhận hoặc hiểu điều gì đó
She has a radar for potential trouble
Cô ấy có linh cảm về những rắc rối tiềm ẩn
trên đời
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên tột độ
Why on earth did you say that
Tại sao trên đời này bạn lại nói thế
trên đời
dùng để nhấn mạnh cho một câu hỏi
What on earth are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
não
cơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
xe buýt
Trong cảnhxe ô tô lớn dùng để chở khách công cộng
I take the bus to work
Tôi đi làm bằng xe buýt
dọn bàn
lấy bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn
Please bus the tables after eating
Vui lòng dọn bàn sau khi ăn xong
chở bằng xe buýt
đưa ai đó đến nơi bằng xe buýt
We will bus the students to the museum
Chúng tôi sẽ chở các học sinh đến bảo tàng bằng xe buýt
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho đồ vật hoạt động bình thường trở lại
Can you fix my bike
Bạn có thể sửa xe đạp cho tôi không
gắn chặt
làm cho cái gì đó cố định tại một vị trí
Fix the shelf to the wall
Gắn kệ lên tường
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc không mong muốn
He is in a real fix
Anh ấy đang gặp rắc rối lớn
dàn xếp
làm cho kết quả cuộc thi hoặc cuộc bầu cử trở nên không công bằng
They tried to fix the game
Họ đã cố gắng dàn xếp trận đấu
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
bữa tối
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng