

Young Sheldon — Phần 5 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
381 từ
Cấp độ CEFR
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
cuộc tranh luận
Trong cảnhmột cuộc thảo luận mà mọi người có ý kiến khác nhau
They had an argument about the movie
Họ đã có một cuộc tranh luận về bộ phim
lập luận
một tập hợp các lý do hoặc lời giải thích
His argument for the project was strong
Lập luận của anh ấy cho dự án rất thuyết phục
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
trân trọng
Trong cảnhnhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
chẳng có gì cả
Trong cảnhkhông có bất cứ thứ gì
I know jack squat about cars
Tôi chẳng biết gì về xe hơi cả
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
không ít hơn
Trong cảnhsố lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
công viên
Trong cảnhkhu vực công cộng có cỏ và cây cối
Let us go to the park
Chúng ta hãy đi đến công viên
đỗ xe
để phương tiện tại một nơi trong một khoảng thời gian
You cannot park here
Bạn không được đỗ xe ở đây
ngồi
ngồi hoặc ở lại một nơi trong một khoảng thời gian
I parked myself on the sofa
Tôi ngồi xuống ghế sofa
xếp hàng
Trong cảnhmột hàng người đang chờ đợi điều gì đó
We stood in line for the movie
Chúng tôi đứng xếp hàng chờ xem phim
phù hợp
khớp hoặc giống với một cái gì đó
His story is in line with the facts
Câu chuyện của anh ấy phù hợp với các sự thật
tuân thủ
cư xử theo quy tắc hoặc thẩm quyền
We must keep the staff in line
Chúng ta phải giữ cho nhân viên tuân thủ quy tắc
ngăn nắp
cư xử theo quy tắc hoặc hướng dẫn
Please keep your behavior in line
Hãy giữ hành vi của bạn ngăn nắp
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
giả
Trong cảnhhành động như thể điều gì đó là thật trong khi không phải vậy
She made a pretend house from boxes
Cô ấy đã làm một ngôi nhà giả từ những chiếc hộp
giả vờ
cư xử như điều gì đó là thật khi nó không phải vậy
He pretended to be sick
Anh ấy đã giả vờ bị ốm
yếu tố
thứ ảnh hưởng đến kết quả
This is a major factor in the decision
Đây là yếu tố chính trong quyết định
tưởng tượng
hành động như thể điều gì đó đang xảy ra
Let us pretend we are on an island
Hãy tưởng tượng chúng ta đang ở trên một hòn đảo
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
ôi
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên
Oh dear I forgot my keys
Ôi tôi quên chìa khóa rồi
thân yêu
người được yêu quý hoặc trân trọng
She is a dear friend of mine
Cô ấy là một người bạn thân của tôi
kính gửi
từ lịch sự dùng để bắt đầu một lá thư
Dear John thank you for your letter
Kính gửi John cảm ơn vì lá thư của bạn
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
hỗn loạn
Trong cảnhtrạng thái hỗn độn và mất kiểm soát hoàn toàn
The room was in chaos
Căn phòng rơi vào trạng thái hỗn loạn
chen hàng
Trong cảnhhành động đi trước người khác khi đang xếp hàng
Do not play cutsies in line
Đừng chen hàng
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
áo ngực
Trong cảnhmón đồ lót dùng để nâng đỡ bầu ngực
She bought a new black bra
Cô ấy đã mua một chiếc áo ngực màu đen mới
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
lặn
Trong cảnhnhảy xuống nước theo chiều hướng đầu xuống trước
She will dive into the pool
Cô ấy sẽ lặn xuống hồ bơi
quán bình dân
quán bar tồi tàn hoặc rẻ tiền
They spent the night at a local dive
Họ đã dành cả đêm ở một quán bình dân địa phương
chim bồ câu
loài chim trắng thường được dùng làm biểu tượng hòa bình
A dove flew over the park
Một con chim bồ câu bay trên công viên
tham gia
đăng ký hoặc tham gia vào một khóa học
I plan to dive into a new language course
Tôi dự định tham gia một khóa học ngôn ngữ mới
lặn sâu
nghiên cứu hoặc xem xét kỹ lưỡng một vấn đề nào đó
Let us dive into the details of the project
Hãy cùng đi sâu vào chi tiết của dự án
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
một lúc nào đó
Trong cảnhtại một thời điểm nào đó trong tương lai
We should visit them sometime
Chúng ta nên ghé thăm họ một lúc nào đó
lúc nào đó
tại một thời điểm không xác định
Let us meet sometime next week
Hãy gặp nhau vào lúc nào đó tuần tới
trước đây
đã từng là một cái gì đó trong quá khứ
He is a sometime actor
Anh ấy từng là một diễn viên
thỉnh thoảng
xảy ra vào những lúc nhất định
She is a sometime visitor to the club
Cô ấy thỉnh thoảng mới ghé thăm câu lạc bộ
gắn bó
Trong cảnhduy trì sự gần gũi và hỗ trợ lẫn nhau
We must stick together during hard times
Chúng ta phải gắn bó với nhau trong những thời điểm khó khăn
đoàn kết
duy trì sự liên kết để giúp đỡ lẫn nhau
Let us stick together to solve this problem
Hãy đoàn kết để cùng giải quyết vấn đề này
kết hợp
giữ vị trí gần nhau như một nhóm
Our team will stick together until the project ends
Nhóm của chúng ta sẽ kết hợp cùng nhau cho đến khi dự án kết thúc
cái hộp
Trong cảnhvật chứa có các mặt phẳng
Put the books in the box
Hãy đặt những cuốn sách vào trong hộp
phân loại
đặt một người vào một nhóm cụ thể
Do not box me into a category
Đừng phân loại tôi vào một nhóm cụ thể
đấm bốc
chiến đấu bằng nắm đấm
He learned how to box
Anh ấy đã học cách đấm bốc
đóng hộp
đặt thứ gì đó vào bên trong một cái hộp
I will box these items for you
Tôi sẽ đóng hộp những món đồ này cho bạn
mức độ
Trong cảnhmột nấc hoặc vị trí trên thang đo
He moved his rank up a notch
Anh ấy đã nâng thứ hạng của mình lên một bậc
khía
tạo ra một vết cắt nhỏ hoặc dấu hiệu trên bề mặt thứ gì đó
She notched the stick to mark the distance
Cô ấy khía vào chiếc gậy để đánh dấu khoảng cách
vé
Trong cảnhmảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
giấy tờ
tài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
giấy phạt
thông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
vé di chuyển
thẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
bài báo
Trong cảnhbài viết trên báo hoặc tạp chí
I read an interesting article
Tôi đã đọc một bài báo thú vị
niềm tin
sự tin tưởng vững chắc vào ai đó hoặc điều gì đó
She has faith in her friend
Cô ấy có niềm tin vào bạn mình
món đồ
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
This is an article of clothing
Đây là một món đồ quần áo
điều khoản
phần riêng biệt của một tài liệu pháp lý hoặc luật
Read article five of the contract
Hãy đọc điều khoản số năm của hợp đồng
tủ quần áo
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ để cất giữ đồ đạc
I hung my shirt in the closet
Tôi treo áo sơ mi của mình trong tủ quần áo
bí mật
được giữ kín hoặc riêng tư
He has a closet life
Anh ấy có một cuộc sống bí mật
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào cơ thể
He is drinking some water
Anh ấy đang uống nước
uống
hành động đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She is drinking water
Cô ấy đang uống nước
nhạc rock
Trong cảnhmột phong cách âm nhạc phổ biến với nhịp điệu mạnh mẽ
I love listening to rock and roll
Tôi thích nghe nhạc rock
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
wow
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
cái lỗ
Trong cảnhmột khoảng không gian trống trong một vật thể rắn
There is a hole in my sock
Chiếc tất của tôi bị thủng một lỗ
nợ nần
tình trạng thiếu hụt tiền bạc do chi tiêu quá mức
He dug himself into a financial hole
Anh ấy đã tự làm mình rơi vào cảnh nợ nần
sự trống trải
cảm giác buồn bã hoặc mất mát khi thiếu một thứ gì đó
Her death left a hole in his life
Cái chết của bà ấy để lại sự trống trải trong cuộc đời ông ấy
nhà tù
nơi giam giữ tội phạm để trừng phạt
He was thrown into the hole for fighting
Anh ta bị tống vào tù vì đánh nhau
mang thai
Trong cảnhcó em bé đang phát triển bên trong cơ thể
She is pregnant
Cô ấy đang mang thai
có bầu
tình trạng người phụ nữ đang mang thai một đứa trẻ
She is pregnant with her second child
Cô ấy đang có bầu đứa con thứ hai
đầy ý nghĩa
chứa đựng nhiều hàm ý hoặc tầm quan trọng ngầm
A pregnant pause followed his words
Một khoảng lặng đầy ý nghĩa theo sau lời nói của anh ấy
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người yêu
Hello baby
Chào cưng
em bé
một đứa trẻ rất nhỏ
The baby is sleeping
Em bé đang ngủ
trẻ con
người có hành động thiếu chín chắn
Stop acting like a baby
Đừng cư xử như trẻ con nữa
con non
một con vật còn rất nhỏ
The zoo has a baby lion
Sở thú có một con sư tử non
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
tuyệt vời
gây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
gia nhập
trở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
tới lúc
thời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
gói hàng cứu trợ
Trong cảnhthùng đồ dùng cần thiết gửi cho người đang gặp khó khăn
They sent a care package to the earthquake victims
Họ gửi một gói hàng cứu trợ cho những nạn nhân động đất
gói quà thăm hỏi
thùng vật phẩm thiết yếu hoặc an ủi gửi cho người ở xa
My parents sent me a care package while I was at college
Bố mẹ gửi cho tôi một gói quà thăm hỏi khi tôi còn học đại học
này
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
nghe có vẻ
Trong cảnhdường như là một cách nào đó
That sounds like a good idea
Điều đó nghe có vẻ là một ý kiến hay
âm thanh
thứ mà bạn có thể nghe thấy
I hear a strange sound
Tôi nghe thấy một âm thanh lạ
tạ lỗi
Trong cảnhnói lời xin lỗi vì một lỗi lầm
She apologized to her teacher
Cô ấy đã tạ lỗi với giáo viên của mình
xin lỗi
thừa nhận rằng bạn đã làm sai điều gì đó
I apologize for my mistake
Tôi xin lỗi vì sai lầm của mình
hối hận
bày tỏ sự tiếc nuối về việc bạn đã làm sai
He apologized for being late
Anh ấy đã xin lỗi vì đến muộn
xin lỗi
hành động thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái
I apologize for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
nhiều
một lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
quái đản
Trong cảnhcực kỳ kỳ lạ hoặc khác thường
That was a crazy ass decision
Đó là một quyết định thật quái đản
điên khùng
rất kỳ lạ hoặc không tỉnh táo
Stop being such a crazy ass
Đừng có điên khùng như vậy nữa
hoang dại
rất kỳ quái hoặc không thể kiểm soát
He has a crazy ass personality
Anh ta có một tính cách thật hoang dại
điên rồ
cực kỳ kỳ lạ hoặc ngớ ngẩn
That was a crazy-ass idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
đội
Trong cảnhmột nhóm người làm việc cùng nhau
They are on the same team
Họ ở cùng một đội
vàng
Trong cảnhmàu sắc tươi sáng giống như mặt trời hoặc quả chanh
The lemon is yellow
Quả chanh có màu vàng
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
bàn chải
Trong cảnhdụng cụ dùng để làm sạch răng
Brush your teeth with a toothbrush
Hãy chải răng bằng bàn chải
bàn chải đánh răng
Trong cảnhvật dụng vệ sinh dùng để làm sạch răng
Buy a new toothbrush
Hãy mua một chiếc bàn chải đánh răng mới
thừa nhận
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là sự thật
He admitted his mistake
Anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình
cho phép
cho phép ai đó vào một nơi
The ticket admits you to the park
Vé cho phép bạn vào công viên
trong nhà
Trong cảnhkhông bước ra ngoài trời
It is raining so we stay in
Trời đang mưa nên chúng tôi ở trong nhà
cư trú
sống hoặc định cư tại một nơi nào đó
They stay in a small apartment
Họ cư trú trong một căn hộ nhỏ
ở nhà
không đi ra ngoài mà ở lại nơi ở của bạn
I want to stay in tonight
Tối nay tôi muốn ở nhà
duy trì
tiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
Please stay in your seat
Vui lòng duy trì vị trí tại chỗ ngồi của bạn
ở lại
tiếp tục ở trong một địa điểm
I will stay in the house today
Hôm nay tôi sẽ ở lại trong nhà
ở trong nhà
không rời khỏi một địa điểm
I will stay in tonight
Tối nay tôi sẽ ở trong nhà
đơn độc
Trong cảnhthực hiện mà không có người nào khác
He flew the plane solo
Anh ấy đã lái máy bay một mình
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cô bé
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho một cô gái trẻ hoặc phụ nữ
Hello there missy
Chào cô bé nhé
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
liên quan
Trong cảnhcó sự kết nối hoặc liên hệ với cái gì đó
These two events relate to each other
Hai sự kiện này có liên quan đến nhau
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
hương vị
Trong cảnhcảm giác khi ăn hoặc uống một loại thực phẩm
This soup has a good flavor
Món súp này có hương vị rất ngon
loại
một kiểu hoặc phong cách cụ thể
They offer every flavor of ice cream
Họ cung cấp đủ mọi loại kem
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
buồn
Trong cảnhcảm thấy đau khổ hoặc không hạnh phúc
I feel sad today
Hôm nay tôi cảm thấy buồn
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
khoảng thời gian tuyệt vời nhất
Trong cảnhmột trải nghiệm rất thú vị hoặc hào hứng
He had the time of his life in Paris
Anh ấy đã có khoảng thời gian tuyệt vời nhất tại Paris
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
tô pô học
Trong cảnhnhánh toán học nghiên cứu các đặc tính của hình học không thay đổi khi bị biến dạng liên tục
Topology is a complex field of mathematics
Tô pô học là một nhánh phức tạp của toán học
xe đua
Trong cảnhmột chiếc xe nhỏ không mui dùng để đua
He drives a racing kart
Anh ấy lái một chiếc xe đua nhỏ
thẻ
một mảnh giấy cứng nhỏ
I have a membership kart
Tôi có một chiếc thẻ thành viên
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó