Avengers Endgame
Giới thiệu
Mọi chuyện chẳng hề suôn sẻ với các siêu anh hùng của chúng ta. Vì Thanos đã đoạt được Găng tay Vô cực và áp đặt luật lệ riêng của hắn, nhiều người trong số họ đã tan thành tro bụi. Những siêu anh hùng sống sót còn lại đang bị bủa vây bởi sự tuyệt vọng. Thứ duy nhất họ còn lại là nỗi căm hận cay đắng. Liệu có thể xoay chuyển tình thế được không? Thay vì xem câu trả lời cho câu hỏi này với phụ đề bằng ngôn ngữ của bạn, sao không thử xem phim bằng ngôn ngữ gốc hoặc phụ đề tiếng Anh? Bằng cách này, tiếng Anh của bạn sẽ cải thiện và bạn sẽ không còn cần đến phụ đề tiếng mẹ đẻ nữa. Vậy, xem phim với phụ đề tiếng Anh có thực sự giúp cải thiện tiếng Anh của bạn không? Nếu bạn đã có kiến thức ngữ pháp đủ tốt, bạn sẽ hiểu bộ phim một cách dễ dàng sau khi học tất cả các từ vựng xuất hiện trong phim từ danh sách dưới đây. Thêm vào đó, tiếng Anh của bạn sẽ tiến bộ vì bạn sẽ học được rất nhiều từ mới.
Từ vựng & nghĩa
1284 từ
Cấp độ CEFR
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
loại bỏ
Trong cảnhxóa bỏ hoặc tống khứ một thứ gì đó
We need to eliminate this error
Chúng ta cần loại bỏ lỗi này này
định vị
Trong cảnhtìm ra vị trí của thứ gì đó
I cannot locate my keys
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình
đặt
nằm ở một vị trí cụ thể
The office is located in the center
Văn phòng nằm ở trung tâm
chính xác
Trong cảnhhoàn toàn đúng hoặc không có sai sót
I need the exact time
Tôi cần thời gian chính xác
đòi hỏi
ép buộc ai đó đưa cho bạn thứ gì đó
He exacted a promise from her
Anh ấy đòi hỏi cô ấy một lời hứa
hông
Trong cảnhphần cơ thể nằm ở hai bên giữa eo và đùi
She put her hands on her hips
Cô ấy đặt hai tay lên hông
thời thượng
hiện đại và hợp thời trang
That is a very hip club
Đó là một câu lạc bộ rất thời thượng
chẩn đoán
Trong cảnhquy trình được sử dụng để tìm ra các vấn đề hoặc sự cố
The mechanic ran diagnostics on the car
Người thợ máy đã thực hiện chẩn đoán trên chiếc xe
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho một vật hoạt động trở lại
I need to repair my bike
Tôi cần sửa xe đạp của mình
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
hối hận
Trong cảnhcảm giác khi đã làm điều gì đó không tốt
He felt a sense of guilt for his mistake
Anh ấy cảm thấy hối hận vì sai lầm của mình
khiến tội lỗi
làm cho ai đó cảm thấy mình có trách nhiệm về việc sai trái
She tried to guilt him into helping
Cô ấy cố khiến anh ta cảm thấy tội lỗi để giúp đỡ
tội trạng
thực tế là đã phạm pháp hoặc làm điều gì đó sai trái
The evidence proves his guilt
Bằng chứng chứng minh tội trạng của anh ta
xấu hổ
cảm giác hổ thẹn vì đã làm điều gì đó không đúng
She was filled with guilt after the argument
Cô ấy tràn đầy cảm giác xấu hổ sau cuộc tranh cãi
số không
Trong cảnhkhông có gì cả
He knows zip about computers
Anh ta chẳng biết gì về máy tính
sự năng động
phẩm chất tràn đầy năng lượng và sức sống
She has a lot of zip
Cô ấy có rất nhiều năng lượng
khóa kéo
thiết bị dùng để đóng túi xách hoặc quần áo
I cannot close my jacket zip
Tôi không thể kéo khóa áo khoác của mình
la đi
di chuyển rất nhanh
The car zipped past us
Chiếc xe lao vụt qua chúng tôi
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
ăn mòn
Trong cảnhcó khả năng phá hủy dần dần
Acid is a corrosive substance
Axit là một chất ăn mòn
ngay khi
Trong cảnhvào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó với mục đích lãng mạn
He is dating a nice girl
Anh ấy đang hẹn hò với một cô gái tốt
định tuổi
phương pháp xác định niên đại của các vật cổ
Carbon dating helps find the age of rocks
Phương pháp định tuổi bằng carbon giúp xác định tuổi của đá
việc hẹn hò
hoạt động gặp gỡ người khác để tìm hiểu tình cảm
They met through online dating
Họ gặp nhau thông qua việc hẹn hò trực tuyến
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
một lần
Trong cảnhsự kiện chỉ xảy ra một lần duy nhất
This is a one time event
Đây là sự kiện chỉ diễn ra một lần
từng
đã từng tồn tại hoặc xảy ra trong quá khứ
He was a one time friend of mine
Anh ấy từng là một người bạn của tôi
một lần
chỉ xảy ra duy nhất một lần
It was a one time offer
Đó là lời đề nghị chỉ có một lần
một lần
xảy ra hoặc được sử dụng chỉ một lần duy nhất
This is a one-time offer
Đây là ưu đãi chỉ dành cho một lần duy nhất
an toàn
Trong cảnhđược bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại
The documents are kept in a secure place
Các tài liệu được giữ ở một nơi an toàn
an tâm
cảm giác tự tin và không lo lắng
She feels secure about her future
Cô ấy cảm thấy an tâm về tương lai của mình
cố định
gắn chặt thứ gì đó để nó không bị di chuyển
Please secure the rope to the pole
Hãy cố định sợi dây vào cột
đạt được
có được hoặc đạt được thứ gì đó
He worked hard to secure a promotion
Anh ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được sự thăng tiến
bảo vệ
làm cho thứ gì đó an toàn khỏi tác hại
We need to secure the building against intruders
Chúng ta cần bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ đột nhập
chiếm giữ
kiểm soát thứ gì đó để giữ nó an toàn
They managed to secure the area after the battle
Họ đã cố gắng chiếm giữ khu vực sau trận chiến
vô tận
Trong cảnhmột khoảng không gian hoặc thời gian không có điểm kết thúc
The stars seem to stretch into infinity
Những ngôi sao dường như trải dài đến vô tận
đồng hồ
Trong cảnhmột thiết bị hiển thị thời gian
There is a clock on the wall
Có một chiếc đồng hồ trên tường
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He clocked him during the fight
Anh ta đấm anh ấy trong lúc ẩu đả
ghi thời gian
đo thời gian hoặc tốc độ của thứ gì đó
They clocked his speed at ninety miles per hour
Họ đo tốc độ của anh ấy là chín mươi dặm một giờ
để ý
nhận thấy hoặc hiểu ra điều gì đó
I clocked that he was acting strange
Tôi để ý thấy anh ấy đang hành động kỳ lạ
cứu nguy
Trong cảnhtín hiệu khẩn cấp dùng cho tàu thuyền hoặc máy bay
The pilot sent a mayday call
Phi công đã gửi một tín hiệu cứu nguy
truyền nhiễm
Trong cảnhcó khả năng lây lan từ người này sang người khác
This disease is highly infectious
Căn bệnh này có tính truyền nhiễm cao
tệ
Trong cảnhchất lượng rất kém hoặc không tốt
This movie is total shit
Bộ phim này quá tệ
lừa dối
nói dối hoặc đánh lừa ai đó
Are you shitting me
Bạn đang lừa tôi à
đòi hỏi
Trong cảnhcần thiết cho một mục đích nào đó
This job requires patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
yêu cầu
đưa ra điều kiện bắt buộc phải thực hiện
The school requires a uniform
Trường học yêu cầu mặc đồng phục
cần
cảm thấy sự cần thiết của điều gì
Plants require water to grow
Cây cối cần nước để phát triển
mờ nhạt
Trong cảnhkhông sắc nét hoặc khó hiểu
The image on the screen is fuzzy
Hình ảnh trên màn hình bị mờ
có lông tơ
được bao phủ bởi lông hoặc sợi mềm
This peach is very fuzzy
Quả đào này rất nhiều lông tơ
ấm áp
cảm giác dễ chịu và thoải mái
I have a fuzzy feeling inside
Tôi có cảm giác thật ấm áp trong lòng
tương cà
Trong cảnhloại sốt màu đỏ đặc làm từ cà chua
I like to eat fries with ketchup
Tôi thích ăn khoai tây chiên với tương cà
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
sự vô thường
Trong cảnhtrạng thái không tồn tại mãi mãi
Everything in life has impermanence
Mọi thứ trong cuộc sống đều có sự vô thường
kẻ khốn khổ
Trong cảnhmột người vô cùng bất hạnh hoặc gặp nhiều rủi ro
The wretch lost everything in the storm
Kẻ khốn khổ đã mất tất cả trong cơn bão
người đáng thương
một người vô cùng không vui hoặc không may mắn
The wretch lived alone in the woods
Người đáng thương sống một mình trong rừng
bước tiến vượt bậc
Trong cảnhsự thay đổi hoặc tiến bộ đột ngột và rất lớn
This invention is a quantum leap in technology
Phát minh này là một bước tiến vượt bậc trong công nghệ
đang làm việc
Trong cảnhđang trong thời gian làm việc và được trả lương
I am on the clock until five
Tôi đang làm việc đến năm giờ
chiết xuất
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra ngoài
Please extract the data from the file
Vui lòng lấy dữ liệu ra khỏi tệp tin
tinh chất
một loại chất lỏng được lấy từ thực vật
This recipe needs vanilla extract
Công thức này cần tinh chất vani
cách
Trong cảnhmột phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is a means of transport
Đây là một phương tiện giao thông
nghĩa
có một ý nghĩa cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
chỉ
biểu thị hoặc làm rõ một điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời sắp mưa
tài sản
số tiền hoặc nguồn lực mà ai đó có
He lives beyond his means
Anh ấy sống vượt quá khả năng tài chính của mình
tài sản
tiền bạc hoặc vật dụng cần thiết để làm việc gì đó
He lives within his means
Anh ấy sống trong khả năng tài chính của mình
nghĩa là
mang một ý nghĩa cụ thể
This word means happiness
Từ này có nghĩa là hạnh phúc
ít khi
Trong cảnhkhông thường xuyên xảy ra
We rarely go to the cinema
Chúng tôi ít khi đi xem phim
hiếm khi
hầu như không bao giờ xảy ra
I rarely eat meat
Tôi hiếm khi ăn thịt
quyền thống trị
Trong cảnhquyền lực để cai trị hoặc kiểm soát thứ gì đó
The king held dominion over the land
Nhà vua nắm quyền thống trị vùng đất này
làm mệt
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
lốp xe
phần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
đang đi
Trong cảnhdi chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra tại một thời điểm
Everything is going well
Mọi thứ đang diễn ra tốt đẹp
đang nói
phát ra từ ngữ bằng giọng nói của bạn
She was going on about her job
Cô ấy đang nói về công việc của mình
đang bắt đầu
bắt đầu hoặc tiếp tục một hoạt động
We are going to work now
Chúng tôi đang bắt đầu làm việc ngay bây giờ
di chuyển
hành động đi từ nơi này đến nơi khác
I am going to school
Tôi đang đi đến trường
đi
hành động rời khỏi một địa điểm
I am going now
Tôi đang đi đây
sự di chuyển
hành động di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The going is slow on this road
Sự di chuyển trên con đường này rất chậm
nuôi dưỡng
Trong cảnhchăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
nâng lên
di chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
không gian
Trong cảnhkhu vực nằm ngoài bầu khí quyển của Trái Đất
Astronauts travel into outer space
Các phi hành gia du hành vào không gian
điều phối
Trong cảnhsắp xếp và quản lý các hoạt động hoặc con người
She is coordinating the project
Cô ấy đang điều phối dự án
đập vỡ
Trong cảnhlàm vỡ thứ gì đó thành nhiều mảnh một cách dữ dội
He smashed the plate on the floor
Anh ấy đập vỡ chiếc đĩa trên sàn nhà
va mạnh
đánh mạnh vào thứ gì đó với lực lớn
She smashed the ball over the net
Cô ấy đánh mạnh quả bóng qua lưới
thành công vang dội
một sự kiện hoặc chương trình rất thành công
The new movie was a big smash
Bộ phim mới là một thành công vang dội
vở diễn âm nhạc
một vở kịch hoặc bộ phim bao gồm bài hát và điệu nhảy
We watched a musical smash yesterday
Chúng tôi đã xem một vở diễn âm nhạc ngày hôm qua
ngớ ngẩn
Trong cảnhrất ngu ngốc hoặc không hợp lý
That is a crazy idea
Đó là một ý tưởng ngớ ngẩn
mê
rất bị thu hút hoặc hào hứng
I am crazy about music
Tôi mê âm nhạc
điên rồ
bị bệnh tâm thần hoặc rất khờ khạo
Are you crazy
Bạn bị điên à
xuất hiện
Trong cảnhrời khỏi một nơi hoặc lộ diện ra ngoài
The sun came out after the rain
Mặt trời xuất hiện sau cơn mưa
phát hành
được công bố hoặc tiết lộ ra công chúng
The new book will come out soon
Cuốn sách mới sẽ sớm được phát hành
ngay lập tức
vào lúc hiện tại hoặc không chậm trễ
The truth will come out eventually
Sự thật cuối cùng cũng sẽ lộ ra ngay thôi
thẳng thắn
nói ra điều gì đó một cách trung thực và trực tiếp
She finally came out about her decision
Cô ấy cuối cùng đã thẳng thắn về quyết định của mình
còn sống
Trong cảnhcó sự sống không bị chết
The plant is still alive
Cái cây vẫn còn sống
sống
có sự sống và những trải nghiệm
She feels very alive today
Cô ấy cảm thấy rất yêu đời hôm nay
nghe rõ
Trong cảnhnhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bản sao
một vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
bắt chước
làm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
cơn hoảng loạn
Trong cảnhmột giai đoạn sợ hãi hoặc lo âu dữ dội đột ngột
She had a panic attack at the store
Cô ấy đã bị một cơn hoảng loạn tại cửa hàng
nỗ lực
Trong cảnhlàm việc một cách nhanh chóng và đầy năng lượng
You must hustle if you want to succeed
Bạn phải nỗ lực nếu muốn thành công
điệu nhảy hustle
điệu nhảy nhanh phổ biến vào những năm 1970
They danced the hustle at the party
Họ nhảy điệu hustle tại bữa tiệc
thúc giục
bắt ai đó di chuyển nhanh bằng cách đẩy hoặc hối thúc
The police hustled the suspect into the car
Cảnh sát thúc giục nghi phạm vào trong xe
lừa đảo
kiếm tiền từ người khác bằng cách gian lận
He was known to hustle tourists for money
Anh ta nổi tiếng là kẻ lừa đảo tiền của khách du lịch
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
thành công
Trong cảnhđạt được thành quả trong một việc khó khăn
She pulled off the deal
Cô ấy đã thành công với thương vụ đó
thực hiện
tiến hành hoàn thành một hành động
He pulled off the plan
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó
rời đi
di chuyển phương tiện rời khỏi đường chính
The car pulled off the road
Chiếc xe đã rời khỏi đường lớn
tháo ra
tách một vật ra khỏi vị trí gắn kết
He pulled off his gloves
Anh ấy đã tháo găng tay ra
thành công
hoàn thành được một việc khó khăn
He pulled off a difficult win
Anh ấy đã giành chiến thắng một cách khó khăn
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
cho một người
Trong cảnhđược dùng cho cá nhân đơn lẻ
This cake is for one
Chiếc bánh này dành cho một người ăn
chẳng hạn
được dùng để chỉ ra rằng bạn đang nói cho riêng mình trong một nhóm
I for one am not happy with the plan
Bản thân tôi thì không hài lòng với kế hoạch này
giao lưu
Trong cảnhdành thời gian thư giãn cùng những người khác
I like to hang with my friends
Tôi thích giao lưu với bạn bè
bỏ mặc
để ai đó trong tình huống khó khăn mà không giúp đỡ
Don't leave me hanging
Đừng bỏ mặc tôi
treo
cố định vật gì đó ở vị trí trên cao
Hang the picture on the wall
Hãy treo bức tranh lên tường
được treo
gắn trên bề mặt để có thể nhìn thấy được
The coat hangs on the rack
Chiếc áo khoác được treo trên giá
treo cổ
giết ai đó bằng cách thắt dây quanh cổ
They sentenced the criminal to hang
Họ tuyên án treo cổ kẻ phạm tội
tự tử
tự kết liễu cuộc đời bằng cách thắt dây quanh cổ
He tried to hang himself
Anh ta đã cố treo cổ tự tử
bí quyết
khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên để làm việc gì đó
I finally got the hang of this game
Cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết trò chơi này
thư giãn
dành thời gian một cách thoải mái
Let's just hang at home
Hãy cứ thư giãn ở nhà thôi
lơ lửng
đính kèm vật gì đó ở đỉnh để nó ở trong không trung
The lamp hangs from the ceiling
Chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà
treo lơ lửng
ở trong tình trạng không chắc chắn hoặc hồi hộp
The decision is still hanging
Quyết định này vẫn còn đang bỏ ngỏ
treo
ở trên không mà không có điểm tựa bên dưới
The coat hangs on the hook
Chiếc áo khoác treo trên móc
thay cho
Trong cảnhthay cho một cái gì đó khác
He chose to walk rather than drive
Anh ấy chọn đi bộ thay cho lái xe
thay vì
thay cho một cái gì đó khác
I prefer tea rather than coffee
Tôi thích trà hơn là cà phê
thay thế
thay cho một thứ khác
We should act rather than wait
Chúng ta nên hành động thay thế cho việc chờ đợi
kết thúc
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
chấm dứt
đi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
hiện tại
Trong cảnhđang xảy ra hoặc tồn tại ngay bây giờ
The present situation is difficult
Tình hình hiện tại đang rất khó khăn
trình bày
thể hiện hoặc làm cho mọi người biết đến điều gì đó
She will present her ideas tomorrow
Cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình vào ngày mai
tặng
đưa hoặc cung cấp vật gì đó cho ai đó
They presented a gift to the teacher
Họ đã tặng một món quà cho giáo viên
quà
một vật được tặng cho ai đó
I bought a present for my friend
Tôi đã mua một món quà cho bạn mình
giới thiệu
làm cho ai đó được biết đến bởi một người khác
Let me present my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn tôi với bạn
âm lượng lớn
Trong cảnhtạo ra nhiều tiếng động
Turn the music to a loud volume
Hãy bật nhạc với âm lượng lớn
to
với âm thanh mạnh dễ nghe
He spoke in a loud voice
Anh ấy nói bằng giọng to
ồn ào
tạo ra nhiều âm thanh
The room is very loud
Căn phòng rất ồn ào
vang
tạo ra âm thanh dễ nghe thấy
The music is too loud
Nhạc quá to
huých
Trong cảnhđẩy ai đó bằng khuỷu tay của bạn
Do not elbow people to get through the crowd
Đừng huých người khác để chen qua đám đông
khuỷu tay
khớp nối giữa cánh tay trên và cẳng tay
He hit his elbow on the table
Anh ấy đập khuỷu tay vào bàn
khuỷu
phần gập lại giữa cánh tay và cẳng tay
She rested her elbow on the desk
Cô ấy chống khuỷu tay lên bàn
cặp tài liệu
Trong cảnhmột chiếc túi phẳng dùng để đựng các tài liệu
He carries his files in a briefcase
Anh ấy mang các tài liệu trong cặp
vận hành
Trong cảnhlàm cho một thiết bị hoạt động
You need to learn how to operate this machine
Bạn cần học cách vận hành chiếc máy này
phẫu thuật
thực hiện can thiệp y tế trên cơ thể bệnh nhân
The doctor will operate on him tomorrow
Bác sĩ sẽ phẫu thuật cho anh ấy vào ngày mai
điều khiển
làm việc như một thành viên trong kíp tàu
They operate the boat as a professional team
Họ điều khiển con tàu như một đội ngũ chuyên nghiệp
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
nộp
gửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ngay trước mặt hoặc đối diện
There is a tree in front of the house
Có một cái cây ở phía trước ngôi nhà
trước
vị trí nằm ở phía trước ai đó hoặc cái gì đó
She walked in front of me
Cô ấy đi bộ ở phía trước tôi
trước mặt
vị trí nơi có ai đó đang đứng
He stood in front of the judge
Anh ấy đứng trước mặt vị thẩm phán
chim cút
Trong cảnhmột loại chim nhỏ có đuôi ngắn thường bị săn bắt
We ate quail for dinner
Chúng tôi đã ăn chim cút vào bữa tối
mười tám
Trong cảnhsố đứng giữa mười bảy và mười chín
She is eighteen years old
Cô ấy mười tám tuổi
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng để thấy một thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
tìm
cố gắng để tìm ra một sự vật hoặc sự việc
She is looking for a job
Cô ấy đang tìm việc làm
áo giáp
Trong cảnhbộ quần áo kim loại dùng để bảo vệ cơ thể trong trận chiến
He polished his suit of armor
Anh ấy đánh bóng bộ áo giáp của mình
giáp sắt
bộ đồ bằng kim loại mặc khi chiến đấu
The knight wore a heavy suit of armor
Hiệp sĩ mặc một bộ giáp sắt nặng nề
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
hiểu thông tin
Trong cảnhhiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
lớn
Trong cảnhcó kích thước khổng lồ
The house is very big
Ngôi nhà này rất lớn
quan trọng
có ý nghĩa hoặc ảnh hưởng lớn
This is a big day for us
Đây là một ngày quan trọng đối với chúng ta
chai xịt
Trong cảnhchất lỏng được đẩy ra dưới dạng giọt nhỏ từ bình chứa
He used hair spray
Anh ấy đã dùng chai xịt tóc
phun
gửi chất lỏng ra ngoài dưới dạng các giọt nhỏ
She sprayed water on the plants
Cô ấy phun nước lên cây
phun rải
gửi chất lỏng bay trong không khí thành giọt nhỏ
The waves sprayed salt water on us
Những con sóng phun nước mặn vào chúng tôi
tưới
phát tán chất lỏng theo luồng các giọt nhỏ
The gardener sprayed the lawn
Người làm vườn tưới cỏ
dễ thương
Trong cảnhmềm mại và dễ chịu khi ôm
My daughter loves her cuddly teddy bear
Con gái tôi rất yêu chú gấu bông dễ thương của mình
khác
Trong cảnhtheo một cách khác
We must act otherwise
Chúng ta phải hành động khác đi
nếu không
Trong cảnhtrong trường hợp ngược lại
Study hard otherwise you will fail
Hãy học hành chăm chỉ nếu không bạn sẽ thất bại
nâng đỡ
Trong cảnhchịu đựng sức nặng của một vật gì đó
The pillars support the roof
Những cột trụ nâng đỡ mái nhà
ủng hộ
đưa ra sự giúp đỡ hoặc khích lệ cho ai đó
She supports my decision
Cô ấy ủng hộ quyết định của tôi
hỗ trợ y tế
việc sử dụng máy móc để duy trì sự sống cho người bệnh nặng
He is on life support
Anh ấy đang được hỗ trợ sự sống
trên khắp thế giới
Trong cảnhở hoặc đến nhiều nơi hoặc tất cả các nơi trên trái đất
This singer is famous around the world
Ca sĩ này nổi tiếng trên khắp thế giới
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại