

Forrest Gump
Giới thiệu
Khuyết tật trí tuệ thực sự có thể khiến cuộc sống trở nên vô vọng, nhưng Forrest Gump dạy chúng ta cách bám trụ với cuộc sống bất chấp mọi nghịch cảnh. Thông qua câu chuyện đầy kịch tính nhưng cũng không kém phần giải trí của anh, bạn sẽ chứng kiến cách những hạn chế đôi khi có thể trở thành cơ hội và điều quý giá nhất trong chúng ta chính là tình yêu. Bạn có muốn hiểu trọn vẹn cuộc phiêu lưu này mà không cần phụ đề tiếng Việt không? Tất cả các từ vựng được sử dụng trong bộ phim này, vốn được coi là một trong những bộ phim hay nhất để học tiếng Anh, cùng ý nghĩa của chúng đều nằm ngay bên dưới. Một khi bạn bắt đầu bài kiểm tra và học hết tất cả các từ, tiếng Anh của bạn sẽ được cải thiện và bạn có thể xem phim mà không cần đến phụ đề.
Từ vựng & nghĩa
1029 từ
Cấp độ CEFR
hoặc gì đó
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
You can bring a drink or something
Bạn có thể mang theo đồ uống hoặc thứ gì đó
hoặc đại loại thế
hoặc những thứ tương tự
Maybe they are lost or something
Có lẽ họ bị lạc hoặc đại loại thế
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
kiếm tìm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
kẻ xấu
Trong cảnhmột người có đạo đức rất thấp kém
Stay away from that lowlife
Hãy tránh xa kẻ xấu đó
tội phạm
một người có đạo đức thấp kém hay phạm pháp
The police caught the lowlife
Cảnh sát đã bắt giữ tên tội phạm đó
kẻ bất lương
một người có tư cách đạo đức hoặc địa vị xã hội thấp kém
Do not trust such a lowlife
Đừng tin một kẻ bất lương như vậy
môi
Trong cảnhbộ phận bao quanh miệng
She has thin lips
Cô ấy có đôi môi mỏng
hỗn láo
lời nói thiếu tôn trọng
Don't give me any lip
Đừng có nói năng hỗn láo với tôi
bóng bàn
Trong cảnhtrò chơi dùng vợt nhỏ và bóng nhẹ trên mặt bàn
I love playing ping pong
Tôi thích chơi bóng bàn
bóng bàn
Trong cảnhtrò chơi đánh bóng bằng vợt trên mặt bàn
They are playing ping pong
Họ đang chơi bóng bàn
đùn đẩy
di chuyển qua lại liên tục giữa hai nơi hoặc hai người
The two departments ping pong the responsibility
Hai phòng ban đùn đẩy trách nhiệm cho nhau
chết tiệt
Trong cảnhđược dùng để thể hiện sự tức giận hoặc khó chịu mạnh mẽ
Shut that goddamn door
Đóng cái cửa chết tiệt đó lại
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
hết
Trong cảnhkhông còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
lực lượng
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
sức mạnh
Trong cảnhnăng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
vận may
Trong cảnhthế lực gây ra những điều tốt hoặc xấu xảy ra
Luck played a role in his success
Vận may đóng một vai trò trong thành công của anh ấy
may mắn
những điều tốt lành xảy ra một cách ngẫu nhiên
I wish you the best of luck
Tôi chúc bạn những điều may mắn nhất
gặp may
đạt được điều gì đó nhờ vào sự may mắn
He lucked into a great job
Anh ấy gặp may và có được công việc tốt
đường thủy
Trong cảnhluồng nước chảy tự nhiên dùng làm lối đi
Boats travel along the river
Thuyền đi dọc theo đường thủy
chảy
di chuyển liên tục như dòng nước
Tears rivered down her cheeks
Nước mắt chảy dài trên má cô ấy
con sông
dòng nước tự nhiên lớn chảy trong lòng đất
The river flows into the sea
Con sông chảy ra biển
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện hoặc lấy một cái gì đó
I will go for the salad
Tôi sẽ chọn món salad
áp dụng
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
That rule goes for everyone
Quy tắc đó áp dụng cho tất cả mọi người
phù hợp
đúng hoặc liên quan đến ai đó hoặc cái gì đó
This advice goes for you too
Lời khuyên này phù hợp với cả bạn nữa
cố gắng
nỗ lực để làm hoặc đạt được điều gì đó
He will go for the gold medal
Anh ấy sẽ cố gắng giành huy chương vàng
có giá
có một mức giá cụ thể
This car goes for a high price
Chiếc xe này có giá rất cao
định
lên kế hoạch hoặc ý định làm điều gì đó
They go for a big project
Họ định thực hiện một dự án lớn
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
It is time to go for the train
Đã đến lúc rời đi để bắt tàu
theo đuổi
nỗ lực để có được hoặc đạt được điều gì đó
She goes for her dreams
Cô ấy theo đuổi những giấc mơ của mình
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho ai đó
That color goes for your skin
Màu sắc đó thích hợp với làn da của bạn
ủng hộ
ủng hộ hoặc chọn một người nào đó
I go for the new candidate
Tôi ủng hộ ứng viên mới
thử
cố gắng đạt được điều gì đó
You should go for it
Bạn nên thử xem sao
muốn
muốn hoặc chọn một thứ gì đó
I think I will go for coffee
Tôi nghĩ tôi sẽ chọn cà phê
tấn công
cố gắng đánh bại hoặc làm hại ai đó
The dog will go for you if you run
Con chó sẽ tấn công bạn nếu bạn chạy
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
đường
Trong cảnhbề mặt cứng và dài dành cho xe cộ
The road is very rough
Con đường này rất gồ ghề
tương lai
một thời điểm hoặc tình huống ở phía trước
Success is a long road
Thành công là một chặng đường dài
đường phố
lối đi được trải nhựa để xe cộ và con người đi lại
We live on a quiet road
Chúng tôi sống trên một con phố yên tĩnh
thức
Trong cảnhtrạng thái không ngủ
Are you still awake
Bạn vẫn còn thức sao
tỉnh giấc
bắt đầu nhận thức được môi trường xung quanh sau khi ngủ
I awake refreshed every morning
Tôi tỉnh giấc đầy sảng khoái mỗi buổi sáng
thức dậy
ngừng ngủ
She will awake at seven
Cô ấy sẽ thức dậy lúc bảy giờ
tập đoàn
Trong cảnhmột tổ chức kinh doanh lớn
They work for a large corporation
Họ làm việc cho một tập đoàn lớn
công ty
một tổ chức kinh doanh quy mô lớn
The corporation has many offices
Công ty có nhiều văn phòng
hát
Trong cảnhtạo ra âm thanh âm nhạc bằng giọng nói của bạn
She likes to sing in the shower
Cô ấy thích hát trong phòng tắm
tán dương
nói những điều tốt đẹp về ai đó hoặc cái gì đó
They sing the praises of the team
Họ tán dương đội bóng này
giai điệu
một chuỗi các nốt nhạc tạo thành bài hát
The sing of the birds is lovely
Giai điệu của những chú chim rất đáng yêu
thành công
có hiệu quả hoặc đạt kết quả rất tốt
This new business will sing
Công việc kinh doanh mới này sẽ thành công
nhiều giòi
Trong cảnhbị nhiễm đầy ấu trùng sâu bọ giống con giòi
The old meat was maggoty
Miếng thịt cũ đã đầy giòi
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
cộng đồng
Trong cảnhcác nhóm người sống trong cùng một khu vực
We help our local communities
Chúng tôi giúp đỡ cộng đồng của mình
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
cảm lạnh
Trong cảnhmột căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
lạnh
có nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
nở hoa
Trong cảnhphần đầy màu sắc của cây cối
The rose begins to flower
Hoa hồng bắt đầu nở
phản bội
hành động chống lại người đã tin tưởng bạn
He will not flower his friends
Anh ấy sẽ không phản bội bạn bè của mình
hoa
một bộ phận của cây thường có màu sắc sặc sỡ
I bought a beautiful flower
Tôi đã mua một bông hoa đẹp
hoa
bộ phận đầy màu sắc của cây giúp tạo ra hạt giống
Each flower produces many seeds
Mỗi bông hoa tạo ra nhiều hạt giống
hộp đựng mẫu
Trong cảnhmột chiếc hộp hoặc túi dùng để cất giữ hoặc mang theo các vật dụng
He carried a sample case to the meeting
Anh ấy mang theo một chiếc hộp đựng mẫu đến buổi họp
ở giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở vị trí trung tâm
He cut the cake down the middle
Anh ấy cắt chiếc bánh ra làm đôi ở giữa
kem gợn sóng
Trong cảnhloại kem có một đường hương vị xoáy bên trong
I like chocolate ripple ice cream
Tôi thích kem sô cô la gợn sóng
gợn sóng
sóng nhỏ hoặc một chuỗi sóng trên bề mặt
The stone made a ripple in the pond
Hòn đá tạo ra một gợn sóng trên mặt ao
lan tỏa
di chuyển ra ngoài theo những làn sóng nhỏ
The news rippled through the crowd
Tin tức lan tỏa khắp đám đông
dấu hỏi
Trong cảnhký hiệu dùng cuối câu để hỏi
You forgot the question mark
Bạn đã quên dấu hỏi rồi
sự nghi ngờ
cảm giác không chắc chắn
There is a question mark over his future
Tương lai của anh ấy vẫn còn là một dấu hỏi
dấu chấm hỏi
ký hiệu được dùng để kết thúc câu hỏi
Please put a question mark at the end
Vui lòng đặt dấu chấm hỏi ở cuối câu
câu hỏi
câu dùng để yêu cầu thông tin
I have a question mark for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
vội vàng
Trong cảnhdi chuyển nhanh hoặc làm việc gì đó một cách nhanh chóng
Please hurry to the station
Làm ơn hãy vội vàng đến nhà ga
hối hả
Trong cảnhdi chuyển hoặc hành động với tốc độ cao
Do not hurry the process
Đừng hối hả trong quá trình này
sự vội vã
việc di chuyển hoặc làm điều gì đó một cách nhanh chóng
We are in a hurry
Chúng tôi đang vội
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
ăn
Trong cảnhđưa thức ăn vào miệng và nuốt
She ate all the cookies
Cô ấy đã ăn hết đống bánh quy
đã ăn
đưa thức ăn vào miệng và nuốt
I ate a sandwich for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh mì cho bữa trưa
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
năng khiếu
Trong cảnhkhả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
chải
Trong cảnhlàm sạch bằng bàn chải
I brush my hair every morning
Tôi chải tóc mỗi sáng
bàn chải
dụng cụ có lông dùng để làm sạch hoặc sơn
Use a soft brush for painting
Hãy dùng bàn chải mềm để sơn
lướt
chạm nhẹ khi di chuyển qua vật khác
He brushed my arm as he walked by
Anh ấy lướt qua cánh tay tôi khi đi ngang qua
bụi rậm
những cây nhỏ mọc dày đặc trong tự nhiên
We hid in the thick brush
Chúng tôi trốn trong bụi rậm dày đặc
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động cùng người khác
Please join in our game
Hãy tham gia trò chơi của chúng tôi
danh dự
Trong cảnhdanh tiếng tốt của một cá nhân hoặc cộng đồng
He values his family honour
Anh ấy coi trọng danh dự gia đình
tôn vinh
thể hiện sự ngưỡng mộ sâu sắc đối với ai đó
We honour those who help others
Chúng ta tôn vinh những người giúp đỡ người khác
ngài
cách gọi kính trọng dành cho thẩm phán
Please listen to the judge your honour
Xin hãy lắng nghe thẩm phán thưa ngài
xe tải
Trong cảnhmột loại xe lớn dùng để vận chuyển hàng hóa
The truck is carrying goods
Chiếc xe tải đang chở hàng hóa
trở thành
Trong cảnhbắt đầu trở thành một cái gì đó
He came to be a doctor
Anh ấy đã trở thành bác sĩ
phục vụ
Trong cảnhlàm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
phục vụ
mang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
đánh tôm
Trong cảnhbắt tôm như một công việc hoặc hoạt động
He likes to shrimp on the weekends
Anh ấy thích đi đánh tôm vào cuối tuần
tôm
Trong cảnhloài động vật biển nhỏ có cơ thể cong được dùng làm thực phẩm
I ate some grilled shrimp
Tôi đã ăn vài con tôm nướng
truyền thống
Trong cảnhthói quen đã tồn tại lâu đời của một cộng đồng
It is a family tradition to eat together
Ăn cơm cùng nhau là một truyền thống gia đình
làm việc cho
Trong cảnhđược thuê bởi một công ty hoặc cá nhân
I work for a big company
Tôi làm việc cho một công ty lớn
phù hợp với
đem lại hiệu quả hoặc sự thích hợp cho ai đó
This plan works for me
Kế hoạch này phù hợp với tôi
nỗ lực vì
cố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian
They work for a better future
Họ nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn
phục vụ
thực hiện công việc vì lợi ích của một người khác
He works for his community
Anh ấy phục vụ cộng đồng của mình
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng để chào khi chia tay
I said bye bye to my friend
Tôi đã nói tạm biệt với bạn của mình
hết rồi
không còn hiện diện hoặc tồn tại nữa
The cookies are bye bye now
Bánh quy hết sạch rồi
tạm biệt
cách nói thân mật hoặc dễ hiểu với trẻ em khi chia tay
Say bye-bye to your friend
Hãy nói tạm biệt với bạn của con
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
cuộc trò chuyện
Trong cảnhmột cuộc thảo luận không chính thức giữa mọi người
They are having a long conversation
Họ đang có một cuộc trò chuyện dài
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
tối đa
Trong cảnhđến một giới hạn hoặc số lượng nhất định
You can take up to three bags
Bạn có thể mang tối đa ba túi
đủ khả năng
Trong cảnhcó đủ năng lực hoặc sức mạnh để làm việc gì đó
Is he up to the job
Anh ấy có đủ khả năng cho công việc này không
đang làm
đang tham gia vào một hoạt động nào đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì thế
tùy thuộc
là trách nhiệm hoặc sự lựa chọn của một người
It is up to you to decide
Việc quyết định tùy thuộc vào bạn
tùy thuộc
phụ thuộc vào quyết định của ai đó
It is up to you to choose
Việc chọn lựa tùy thuộc vào bạn
tối đa
dùng để chỉ số lượng lớn nhất có thể
The battery lasts up to ten hours
Pin kéo dài tối đa mười giờ
đang làm
bận rộn hoặc dính líu vào việc gì đó
What have you been up to lately
Dạo này bạn đang làm gì vậy
đang làm gì
đang âm thầm thực hiện hoặc lên kế hoạch cho một việc gì đó
What are you up to today
Hôm nay bạn đang làm gì vậy
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một sự kiện hoặc một địa điểm
She will attend the meeting tomorrow
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai
đi kèm
xảy ra cùng lúc với một sự việc khác
Thunder often attends heavy rain
Sấm sét thường đi kèm với mưa lớn
chăm sóc
giúp đỡ hoặc để mắt đến ai đó hoặc cái gì đó
The nurse attended to the wounded soldier
Y tá chăm sóc cho người lính bị thương
chờ đợi
ở lại cho đến khi ai đó hoặc cái gì đó đến
We attended for his return
Chúng tôi chờ đợi sự trở lại của anh ấy
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
la đi
Trong cảnhdi chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
không
Trong cảnhcách nói suồng sã để từ chối
Naw I do not want to go
Không tôi không muốn đi
lối cửa
Trong cảnhkhoảng trống để lắp cửa
He stood in the doorway
Anh ấy đứng ở lối cửa
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
tranh cử
Trong cảnhtham gia vào một cuộc bầu cử
She ran for mayor last year
Bà ấy đã tranh cử thị trưởng vào năm ngoái
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
The children ran to the park
Những đứa trẻ chạy đến công viên
điều hành
chịu trách nhiệm quản lý một tổ chức hoặc hoạt động
He runs a large company
Anh ấy điều hành một công ty lớn
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
cây số
Trong cảnhđơn vị đo khoảng cách bằng một kilômét
The village is five clicks away
Ngôi làng cách đây năm cây số
lách cách
tạo ra âm thanh ngắn và sắc
The door clicked shut
Cánh cửa đóng lại nghe tiếng lách cách
nhấp
nhấn một nút trên thiết bị
Click the mouse to open the file
Nhấp chuột để mở tệp
hiểu ra
đột nhiên hiểu được điều gì đó
It finally clicked what he meant
Cuối cùng tôi cũng hiểu ra ý anh ấy là gì
trốn thoát
Trong cảnhrời đi hoặc thoát khỏi một địa điểm
The thief managed to get away
Tên trộm đã trốn thoát
tẩu thoát
thoát khỏi một địa điểm hoặc tình huống khó khăn
He tried to get away from the crowd
Anh ấy đã cố gắng tẩu thoát khỏi đám đông
rời đi
di chuyển ra khỏi một nơi hoặc một người
I need to get away from this noise
Tôi cần rời đi khỏi tiếng ồn này
nghỉ dưỡng
đi đến nơi khác để tận hưởng kỳ nghỉ hoặc đổi mới không gian
We hope to get away for the weekend
Chúng tôi hy vọng sẽ đi nghỉ dưỡng vào cuối tuần
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một ai đó hoặc vật gì đó
You should stay away from that dog
Bạn nên tránh xa con chó đó
phần
Trong cảnhmột phần của cuốn sách có số hoặc tiêu đề riêng
This book has many chapters
Cuốn sách này có nhiều phần
chi nhánh
một nhóm địa phương thuộc một tổ chức lớn hơn
She joined the local chapter
Cô ấy đã tham gia chi nhánh địa phương
chương
một phần của cuốn sách có số hoặc tiêu đề riêng
I finished the first chapter
Tôi đã đọc xong chương đầu tiên
sự leo thang
Trong cảnhsự gia tăng về mức độ hoặc cường độ
The escalation of the conflict caused fear
Sự leo thang của cuộc xung đột gây ra nỗi sợ hãi
bằng cấp
Trong cảnhhọc vị đạt được sau khi hoàn thành khóa học
She has a degree in history
Cô ấy có bằng cấp về lịch sử
mức độ
lượng hoặc cấp độ của một thứ gì đó
There is a high degree of danger
Có một mức độ nguy hiểm cao
độ
đơn vị đo lường nhiệt độ hoặc góc
Water freezes at zero degrees
Nước đóng băng ở không độ
độ
đơn vị dùng để đo lường nhiệt độ
The temperature is ten degrees
Nhiệt độ là mười độ
phi hành gia
Trong cảnhngười du hành trong vũ trụ
An astronaut works in space
Một phi hành gia làm việc trong vũ trụ
thử nghiệm
Trong cảnhsử dụng thứ gì đó để kiểm tra xem nó có hoạt động tốt không
We need to try out the new software
Chúng ta cần thử nghiệm phần mềm mới
thử vai
tham gia tuyển chọn để giành một vị trí trong đội hoặc buổi diễn
She will try out for the school play
Cô ấy sẽ tham gia thử vai cho vở kịch của trường
trải nghiệm
sử dụng hoặc thử một thứ gì đó để xem bạn có thích nó không
You should try out this new restaurant
Bạn nên trải nghiệm nhà hàng mới này
di động
Trong cảnhcó thể dễ dàng di chuyển từ nơi này sang nơi khác
The hospital has a mobile clinic
Bệnh viện có một phòng khám di động
điện thoại
thiết bị dùng để gọi điện và nhắn tin
I lost my mobile yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại hôm qua
đồ treo nôi
vật treo lơ lửng có các bộ phận chuyển động cho trẻ sơ sinh
The baby is looking at the mobile
Em bé đang nhìn đồ treo nôi
phương tiện
thiết bị máy móc giúp di chuyển con người hoặc hàng hóa
We need mobile equipment for the job
Chúng tôi cần phương tiện thiết bị cho công việc này
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
đi đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm ngay lập tức
Run along home now
Bây giờ hãy đi về nhà đi
chạy dọc theo
di chuyển dọc theo một vật gì đó
The path runs along the river
Con đường chạy dọc theo dòng sông
rời đi
rời khỏi một địa điểm để đến nơi khác
I must run along now
Tôi phải rời đi bây giờ đây
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
áo choàng tắm
Trong cảnhbộ quần áo rộng mặc trước hoặc sau khi tắm
He put on his bathrobe
Anh ấy mặc áo choàng tắm vào
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
bờ biển
Trong cảnhvùng đất nằm sát cạnh biển
We walked along the coast
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển
lướt đi
di chuyển mà không cần tốn nhiều sức
The car coasted down the hill
Chiếc xe lướt xuống dốc
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để đi lại
She hurt her leg playing soccer
Cô ấy bị đau chân khi chơi bóng đá
chặng
một phần của một hành trình hoặc sự kiện dài
This is the final leg of our trip
Đây là chặng cuối trong chuyến đi của chúng ta
truyền cảm hứng
Trong cảnhlàm cho bạn cảm thấy khao khát thực hiện điều gì đó
She gave an inspirational speech
Cô ấy đã có một bài phát biểu truyền cảm hứng
khắp nơi
Trong cảnhở hoặc đến mọi địa điểm
There are trees everywhere
Có cây cối ở khắp mọi nơi