

Harry Potter and the Goblet of Fire
Giới thiệu
Harry đang học năm thứ tư tại trường phù thủy và pháp sư. Đây có lẽ là năm khó khăn nhất đối với cậu. Lần đầu tiên, cậu sẽ đối mặt với Chúa tể Voldemort. Khi cậu ngày càng hoàn thiện bản thân, kẻ thù của cậu cũng trở nên mạnh mẽ hơn. Năm nay, Harry cũng sẽ có cơ hội trực tiếp xem giải vô địch thế giới. Diễn biến quan trọng nhất trong phần phim thứ tư của loạt phim này là giải đấu mà Harry sẽ tham gia. Trong giải đấu đầy thử thách này, cậu sẽ bước vào cuộc đấu tranh cam go kéo dài một năm với những học sinh xuất sắc nhất từ hai trường phép thuật khác. Nếu bạn đang tìm kiếm một bộ phim để học tiếng Anh, Harry Potter và Chiếc cốc lửa có thể giúp bạn làm điều đó. Chúng tôi đã thêm tất cả các từ vựng được sử dụng trong phim cùng nghĩa của chúng ngay bên dưới. Bạn sẽ nhận ra rằng mình có thể hiểu bộ phim một cách dễ dàng sau khi học hết tất cả các từ thông qua bài kiểm tra thú vị.
Từ vựng & nghĩa
1173 từ
Cấp độ CEFR
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
chứa
Trong cảnhtạo đủ không gian cho người hoặc vật nào đó
This room can accommodate ten people
Căn phòng này có thể chứa mười người
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
đi lên
Trong cảnhdi chuyển lên phía trên hoặc lại gần hơn
Come on up to the top floor
Hãy đi lên tầng trên cùng
lại gần đây
di chuyển đến gần một địa điểm hơn
Come on up and see this
Lại gần đây và xem cái này
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở nguyên tại một vị trí hoặc tình trạng
He remained in the office late
Anh ấy đã ở lại văn phòng muộn
thi thể
xác của một người hoặc động vật đã chết
They found the human remains
Họ đã tìm thấy thi thể người
duy trì
tiếp tục tồn tại hoặc hiện hữu
Few of the original buildings remain
Rất ít tòa nhà ban đầu còn tồn tại
vẫn là
tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể
The reason for the fire remains unknown
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa được biết
ủng
Trong cảnhloại giày che kín bàn chân và mắt cá chân hoặc chân
She wore leather boots
Cô ấy mang đôi ủng da
thêm vào đó
dùng để bổ sung điều gì đó vào nội dung đã nói
I was tired and cold to boot
Tôi đã mệt và lạnh lại còn thêm cả đói
cốp xe
không gian phía sau xe hơi để chở đồ đạc
Put your bags in the boot
Hãy để túi của bạn vào cốp xe
đuổi việc
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc vị trí
He was booted from the team
Anh ấy đã bị đuổi khỏi đội
khắp
Trong cảnhbao phủ hoặc mở rộng trên toàn bộ phạm vi của thứ gì đó
News spread across the country
Tin tức lan rộng khắp cả nước
hàng ngang
gợi ý nằm theo chiều ngang trong trò chơi ô chữ
Solve the first word across
Hãy giải từ hàng ngang đầu tiên
băng qua
từ một bên sang bên đối diện
We walked across the bridge
Chúng tôi đi bộ băng qua cây cầu
truyền đạt
được truyền tải thành công tới người khác
I hope my meaning came across
Tôi hy vọng ý của mình đã được truyền đạt
thịt
Trong cảnhphần mềm trên cơ thể người hoặc động vật dùng làm thực phẩm
The cat likes to eat raw flesh
Con mèo thích ăn thịt sống
bằng xương bằng thịt
xuất hiện trực tiếp trước mặt bạn
I saw him in the flesh
Tôi đã gặp anh ấy bằng xương bằng thịt
phần mềm
phần mô cơ thể nằm dưới da
The needle went into the flesh
Cây kim đâm vào phần mềm
cơ bắp
các phần mềm nằm dưới da của người hoặc động vật
The injury is deep in the flesh
Vết thương ăn sâu vào phần cơ bắp
kẻ đáng ghét
Trong cảnhmột người gây khó chịu hoặc không dễ chịu
He is a grumpy old sod
Ông ta là một lão già đáng ghét
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
giải đấu tam pháp thuật
Trong cảnhchuỗi các cuộc thi hoặc thử thách giữa các trường phù thủy
The Triwizard Tournament is a dangerous competition
Giải đấu Tam pháp thuật là một cuộc thi nguy hiểm
dự định
Trong cảnhdùng để diễn tả điều bạn có kế hoạch sẽ làm
I am going to visit my friend
Tôi dự định sẽ đi thăm bạn tôi
sắp
dùng để nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
giới thiệu
Trong cảnhviệc mọi người nói tên nhau khi gặp mặt lần đầu
Please allow me to make an introduction
Hãy cho phép tôi thực hiện một lời giới thiệu
ra mắt
việc cung cấp sản phẩm mới cho công chúng
The introduction of the new phone was successful
Việc ra mắt chiếc điện thoại mới đã thành công
nhập môn
lời giải thích cơ bản về một chủ đề
I read the introduction to the textbook
Tôi đã đọc phần nhập môn của sách giáo khoa
xa
Trong cảnhở một khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
He lives away from the city
Anh ấy sống xa thành phố
tránh xa
giữ khoảng cách với một thứ gì đó
Keep away from the fire
Hãy tránh xa ngọn lửa
gần như
gần đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể
The project is away from completion
Dự án gần như đã hoàn thành
cách xa
ở một khoảng cách không gần
My house is away from the city
Nhà tôi ở cách xa thành phố
giống
Trong cảnhcó ngoại hình hoặc hành động tương tự người lớn tuổi trong gia đình
She takes after her mother
Cô ấy rất giống mẹ mình
mạt cưa
Trong cảnhnhững mảnh gỗ nhỏ vụn tạo ra khi cưa hoặc mài
The floor was covered in sawdust
Sàn nhà đầy mạt cưa
người lạc lõng
Trong cảnhmột người không hòa nhập được với những người khác
He felt like a total misfit at school
Anh ấy cảm thấy hoàn toàn lạc lõng ở trường
chán nản
Trong cảnhcảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
He felt depressed after the news
Anh ấy cảm thấy chán nản sau tin tức đó
làm phiền muộn
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc không còn hy vọng
This sad music depresses me
Bản nhạc buồn này làm tôi thấy phiền muộn
nhấn xuống
dùng lực để đẩy một vật xuống dưới
Depress the button to start the machine
Nhấn nút để khởi động máy
làm hoảng sợ
Trong cảnhkhiến ai đó sợ hãi đột ngột
The loud noise spooked the horse
Tiếng ồn lớn làm con ngựa hoảng sợ
điệp viên
một người làm công tác tình báo hoặc gián điệp
The spook gathered information in secret
Điệp viên thu thập thông tin trong bí mật
bứt rứt
Trong cảnhcảm giác thiếu tự nhiên hoặc lo lắng
I feel uncomfortable in crowds
Tôi cảm thấy bứt rứt ở nơi đông người
không thoải mái
cảm giác khó chịu về thể xác
This chair is uncomfortable
Chiếc ghế này không thoải mái
thuốc nói thật
Trong cảnhloại thuốc ma thuật buộc người uống phải nói sự thật
She gave him veritaserum
Cô ấy đã cho anh ta uống thuốc nói thật
nghe lén
Trong cảnhbí mật nghe cuộc trò chuyện riêng tư của người khác
He tried to listen in on their conversation
Anh ấy đã cố gắng nghe lén cuộc trò chuyện của họ
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
cho rằng
Trong cảnhnghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I presume that he is coming
Tôi cho rằng anh ấy đang đến
tin rằng
nghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
Do not presume his guilt
Đừng tin rằng anh ấy có tội
giả định
nghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
We presume the result is correct
Chúng tôi giả định kết quả là đúng
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
nên
Trong cảnhdùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
sự cho phép
Trong cảnhsự đồng ý chính thức từ người có thẩm quyền
I cannot go without his say so
Tôi không thể đi mà không có sự cho phép của anh ấy
nói
thốt ra lời hoặc phát biểu điều gì đó
Please say so if you agree
Vui lòng nói nếu bạn đồng ý
thoải mái
Trong cảnhcảm thấy vui vẻ và thư giãn tại một nơi nào đó
She feels right at home here
Cô ấy cảm thấy rất thoải mái tại đây
tại nhà
nơi mà bạn đang sinh sống
I am staying at home today
Hôm nay tôi đang ở nhà
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
tụ tập
Trong cảnhtập hợp lại thành một nhóm
Everyone gathered around to hear the story
Mọi người tụ tập lại để nghe câu chuyện
tụ họp
cùng đi đến một nơi theo nhóm
The family gathered around the fireplace
Gia đình tụ họp quanh lò sưởi
nhát gan
thiếu can đảm hoặc dũng khí
This challenge is not for the faint hearted
Thử thách này không dành cho những người nhát gan
phòng giam
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
điện thoại
thiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
chậu tưởng ký
Trong cảnhđồ vật phép thuật lưu trữ ký ức
Dumbledore uses a pensieve to view memories
Dumbledore sử dụng chậu tưởng ký để xem lại các ký ức
bạn bè
Trong cảnhcách gọi thân mật cho một người bạn
He is my best mate
Anh ấy là bạn thân của tôi
phụ tá
người hỗ trợ thuyền trưởng trên tàu
The mate helped navigate the ship
Người phụ tá giúp điều hướng con tàu
giao phối
quá trình động vật kết đôi để sinh con
Lions mate in the wild
Sư tử giao phối trong tự nhiên
chiếu tướng
thắng một ván cờ bằng cách bẫy vua đối phương
He will mate the king in two moves
Anh ấy sẽ chiếu tướng trong hai nước đi
ẩn nấp
Trong cảnhnấp ở một nơi kín đáo để quan sát
A shark lurks in the deep water
Một con cá mập ẩn nấp trong vùng nước sâu
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng để viết hoặc làm việc
I sit at my desk to study
Tôi ngồi vào bàn để học
làm việc tại bàn
thực hiện công việc trên bàn
She desks in the main office
Cô ấy làm việc tại bàn trong văn phòng chính
ban
bộ phận cụ thể trong một tổ chức tin tức
The sports desk wrote the report
Ban thể thao đã viết bản báo cáo
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
giấy da
Trong cảnhvật liệu dày làm từ da động vật
The document was written on parchment
Tài liệu được viết trên giấy da
giấy cũ
loại giấy dày dùng để viết trong quá khứ
Ancient scrolls were often made of parchment
Những cuộn giấy cổ thường được làm bằng giấy da
hữu ích
Trong cảnhcó thể giúp đỡ hoặc được sử dụng
This dictionary is very useful
Cuốn từ điển này rất hữu ích
sở hữu
Trong cảnhcó thứ gì đó như là tài sản của mình
She possesses a rare talent
Cô ấy sở hữu một tài năng hiếm có
kiểm soát
có quyền kiểm soát đối với ai đó hoặc cái gì đó
He was possessed by an evil spirit
Anh ta bị một linh hồn tà ác kiểm soát
thôi thúc
khiến ai đó muốn làm điều gì đó
What possessed you to say that
Điều gì đã thôi thúc bạn nói như vậy
một mình
Trong cảnhkhông có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
cô độc
trạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
tuy nhiên
Trong cảnhdùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
dù vậy
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
bất kể thế nào
bằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
bánh nhân mặn
Trong cảnhloại bánh nướng có nhân mặn
She bought a tasty pasty at the shop
Cô ấy đã mua một chiếc bánh nhân mặn ngon miệng ở cửa hàng
bánh nướng
loại bánh nướng có nhân thịt và rau củ
I ate a hot pasty for lunch
Tôi đã ăn một chiếc bánh nướng nóng cho bữa trưa
miếng dán trang trí
món đồ trang trí nhỏ được dán lên cơ thể
The performer wore sparkly pasties
Nghệ sĩ biểu diễn đã sử dụng miếng dán trang trí lấp lánh
xanh xao
có làn da rất nhợt nhạt
You look a bit pasty today
Hôm nay trông bạn hơi xanh xao
giải quyết
Trong cảnhsửa chữa một vấn đề hoặc cải thiện tình hình
We need to sort out this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
hỗ trợ
giúp đỡ ai đó xử lý khó khăn hoặc nhu cầu của họ
Can you help me sort out my taxes
Bạn có thể giúp tôi xử lý thuế được không
sắp xếp
tổ chức mọi thứ một cách ngăn nắp hoặc đúng đắn
I need to sort out my clothes
Tôi cần sắp xếp lại quần áo của mình
tháo gỡ
tìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp hoặc khó khăn
They will sort out the misunderstanding
Họ sẽ tháo gỡ sự hiểu lầm này
kiếm được
Trong cảnhnhận tiền hoặc phần thưởng cho công việc
He works hard to earn a reward
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm phần thưởng
kiếm tiền
nhận tiền bằng cách làm việc
She earns money every month
Cô ấy kiếm tiền mỗi tháng
nhận thù lao
lấy tiền cho công việc đã thực hiện
You will earn a fair wage
Bạn sẽ nhận được mức lương công bằng
thu nhập
có được tiền cho công việc đã làm
They earn a good salary
Họ có thu nhập từ mức lương tốt
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
Trong cảnhđiều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
sự thật
điều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
phun ra
Trong cảnhđi ra một cách nhanh chóng và mạnh mẽ
Smoke burst out of the chimney
Khói phun ra từ ống khói
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên dễ thấy hoặc được tìm thấy
He finally turned up at the party
Cuối cùng anh ấy đã xuất hiện tại bữa tiệc
phát hiện
tìm thấy hoặc tiết lộ một điều gì đó
The search turned up some clues
Cuộc tìm kiếm đã phát hiện ra một vài manh mối
vặn lớn
làm cho thứ gì đó mạnh hơn hoặc to hơn
Please turn up the radio volume
Vui lòng vặn lớn âm lượng đài lên
xuất hiện
có mặt hoặc đến một địa điểm nào đó
He will turn up at the party later
Anh ấy sẽ xuất hiện tại bữa tiệc sau đó
tạm biệt
Trong cảnhlời chào khi chia tay
I said goodbye to my friend
Tôi đã nói lời tạm biệt với bạn của mình
la hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
hét
tạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi sự kiện nào đó diễn ra
We wait for the rain to stop
Chúng tôi đợi cho mưa tạnh
chờ đợi
ở lại một nơi hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có người đến hoặc điều gì đó xảy ra
I wait for the bus
Tôi chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi điều gì đó xảy ra
I wait for the weekend
Tôi mong đợi cuối tuần
người cá
Trong cảnhsinh vật tưởng tượng có nửa thân trên là người và nửa thân dưới là cá
The merpeople live in the deep ocean
Người cá sống ở dưới đại dương sâu thẳm
nút thắt
Trong cảnhnơi dây hoặc thừng được xoắn lại với nhau
He tied a knot in the rope
Anh ấy thắt một nút trên sợi dây
chuột rút
một khối cứng đau nhức trong cơ bắp
I have a knot in my shoulder
Tôi bị chuột rút ở vai
mối buộc
vị trí dây hoặc thừng được thắt chặt
The knot came loose
Mối buộc bị lỏng ra
hải lý
đơn vị đo tốc độ gió hoặc dòng nước
The ship traveled at ten knots
Con tàu di chuyển với tốc độ mười hải lý một giờ
dữ dội
Trong cảnhrất mạnh hoặc gay gắt
The wind was fierce last night
Gió thổi dữ dội vào đêm qua
hung dữ
mạnh mẽ và giận dữ theo cách gây sợ hãi
The lion has a fierce look
Con sư tử có ánh nhìn hung dữ
cạnh tranh
Trong cảnhcố gắng để chiến thắng hoặc giỏi hơn người khác
We compete for the top prize
Chúng tôi cạnh tranh để giành giải nhất
thi đấu
tham gia vào một cuộc thi hoặc cuộc đua
Many athletes compete in the race
Nhiều vận động viên thi đấu trong cuộc đua
tham dự
tham gia vào một hoạt động hoặc cuộc thi
Do you want to compete in the game
Bạn có muốn tham dự trò chơi không
tranh tài
nỗ lực giành chiến thắng trong một cuộc thi
They compete against each other today
Họ tranh tài với nhau hôm nay
sự kiện
Trong cảnhdịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
phía dưới
Trong cảnhmột nơi nằm ở vị trí thấp hơn hoặc ngay phía dưới
The sailors went down below to sleep
Các thủy thủ đi xuống phía dưới để ngủ
bên dưới
ở một vị trí thấp hơn
He looked down below from the balcony
Anh ấy nhìn xuống bên dưới từ ban công
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
tệ hại
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
That was a nasty smell
Đó là một mùi rất tệ hại
quan hệ
hành động giao hợp
They had a nasty encounter
Họ đã có một cuộc quan hệ
chúc mừng
Trong cảnhlời khen ngợi dành cho sự thành công
Congratulations on your promotion
Chúc mừng bạn được thăng chức
vui nhộn
Trong cảnhgây ra tiếng cười hoặc sự thích thú
That is a funny story
Đó là một câu chuyện vui nhộn
kỳ lạ
khác thường hoặc không bình thường
I feel a funny pain in my leg
Tôi cảm thấy một cơn đau kỳ lạ ở chân
thần kỳ
Trong cảnhcó khả năng của phép thuật
The hero has magical powers
Người anh hùng có sức mạnh thần kỳ
huyền bí
Trong cảnhliên quan đến những điều siêu nhiên
He believes in magical creatures
Anh ấy tin vào các sinh vật huyền bí
kỳ diệu
rất đặc biệt và đầy quyến rũ
It was a magical evening
Đó là một buổi tối kỳ diệu
ma thuật
có liên quan đến các phép thuật
She learned a magical spell
Cô ấy đã học một câu thần chú ma thuật
cống
Trong cảnhđường ống dẫn nước hoặc chất thải đi nơi khác
The water went down the drain
Nước chảy xuống cống
ghi bàn
thực hiện thành công một cú ném trong bóng rổ
He drained a three pointer
Anh ấy ghi một cú ba điểm
làm ráo
làm cho chất lỏng chảy hết ra ngoài
Please drain the pasta
Làm ơn làm ráo mì
cạn kiệt
sử dụng hết sạch thứ gì đó
This work drains my energy
Công việc này làm tôi cạn kiệt năng lượng
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
nhanh lên
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay lập tức mà không trì hoãn
You need to move it or we will be late
Bạn cần nhanh lên nếu không chúng ta sẽ trễ
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc mong muốn làm điều gì đó
They look to start the project soon
Họ dự định sớm bắt đầu dự án
xem xét
cân nhắc kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
We must look to the future
Chúng ta phải xem xét tương lai
trông cậy
dựa dẫm hoặc mong chờ sự giúp đỡ từ ai đó
Children look to their parents for support
Trẻ em trông cậy vào sự hỗ trợ của cha mẹ
tìm kiếm
cố gắng để có được hoặc đạt được thứ gì đó
We look to improve our sales this year
Chúng ta tìm kiếm cách cải thiện doanh số năm nay
sự tò mò
Trong cảnhmong muốn mạnh mẽ để tìm hiểu hoặc biết một điều gì đó
Her curiosity led her to explore the house
Sự tò mò khiến cô ấy khám phá ngôi nhà
vật lạ
một thứ khác thường mà mọi người muốn ngắm nhìn hoặc tìm hiểu
The ancient coin is a curiosity of the museum
Đồng xu cổ là một vật lạ của bảo tàng
điều kỳ lạ
một sự vật không bình thường hoặc thú vị
This old habit is a curiosity of the culture
Thói quen cũ này là một điều kỳ lạ của văn hóa
đồ vật lạ
một thứ gì đó khác lạ hoặc thú vị
He collects curiosities from his travels
Anh ấy sưu tầm những đồ vật lạ từ các chuyến đi của mình
cảnh giác
Trong cảnhcẩn thận vì bạn nghĩ rằng điều gì đó xấu có thể xảy ra
He is wary of strangers
Anh ấy cảnh giác với người lạ
có vẻ
Trong cảnhtạo ấn tượng về một điều gì đó
It sounds like you are tired
Nghe có vẻ như bạn đang mệt
giống
có vẻ tương tự với một thứ gì đó
That plan sounds like a good idea
Kế hoạch đó có vẻ là một ý tưởng hay
nghe như
tạo ra âm thanh tương tự như một thứ gì đó
It sounds like rain on the roof
Nó nghe như tiếng mưa trên mái nhà
giống giọng
có giọng nói tương tự với một người khác
You sound like your father
Bạn có giọng nói giống cha bạn
cấm
Trong cảnhkhông cho phép một việc gì đó
The school will forbid smoking
Nhà trường sẽ cấm hút thuốc
ngăn cấm
yêu cầu ai đó không được làm việc gì
My parents forbid me to go out late
Bố mẹ tôi ngăn cấm tôi đi chơi khuya
ngăn chặn
yêu cầu ai đó không được thực hiện hành động nào đó
The rules forbid students from running
Nội quy ngăn chặn học sinh chạy nhảy
cấm đoán
không cho phép một điều gì xảy ra
The law forbids such activities
Pháp luật cấm đoán những hoạt động như vậy
kết quả
Trong cảnhsự thay đổi gây ra bởi một tác động nào đó
The new law had a good effect
Luật mới đã tạo ra một kết quả tốt
ý nghĩa
mục đích hoặc nội dung chính của một sự việc
The effect of his speech was clear
Ý nghĩa bài phát biểu của ông ấy rất rõ ràng
tài sản
món đồ thuộc quyền sở hữu của một người
He packed his personal effects
Anh ấy đã đóng gói các tài sản cá nhân của mình
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu xa
rất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
cung cấp
Trong cảnhđưa cho ai đó thứ họ cần
The school provides books for students
Nhà trường cung cấp sách cho học sinh
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Please provide me the document
Vui lòng đưa tài liệu cho tôi
miễn là
với điều kiện là
You can go provide you finish your work
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành công việc
trang bị
cung cấp những thứ cần thiết để sử dụng
This company provides electricity to the city
Công ty này cung cấp điện cho thành phố
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
chọn
Trong cảnhđưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
xúc xắc
Trong cảnhkhối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng