

Harry Potter and the Philosopher's Stone
Giới thiệu
Harry Potter và Hòn đá Phù thủy, bộ phim đầu tiên trong loạt phim Harry Potter, là một khởi đầu tuyệt vời đã thu hút người hâm mộ đến với thương hiệu này. Về cốt truyện, Harry có một cuộc sống bình thường cùng dì và dượng. Việc phát hiện ra mình có thể di chuyển đồ vật trong một khoảnh khắc giận dữ đã đánh dấu sự khởi đầu cho một cuộc đời khác của cậu. Harry tài năng được nhận vào Trường Phù thủy và Pháp sư Hogwarts. Thời gian ở trường trở thành một bước ngoặt đẹp đẽ nơi cậu học cách kiểm soát khả năng của mình. Nếu bạn muốn học tiếng Anh qua các bộ phim nước ngoài, loạt phim Harry Potter có thể là một lựa chọn tuyệt vời. Tất cả các từ vựng được sử dụng trong phim cùng ý nghĩa của chúng đã được cập nhật. Bạn có thể cải thiện trình độ tiếng Anh của mình ngay lập tức bằng cách học các từ vựng kèm theo bài kiểm tra.
Từ vựng & nghĩa
996 từ
Cấp độ CEFR
đau đớn
Trong cảnhgây ra cảm giác đau hoặc khó chịu
This cut is very painful
Vết cắt này rất đau đớn
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
làm trống
Trong cảnhlấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
hoàn thành
Trong cảnhthành công trong việc thực hiện một điều khó khăn
Did you manage to finish the report
Bạn có hoàn thành được bản báo cáo không
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành công việc hoặc con người
He manages a large company
Anh ấy quản lý một công ty lớn
xoay xở
thành công trong việc làm một điều gì đó
I can manage that task
Tôi có thể xoay xở công việc đó
xử lý
giải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can manage this task
Tôi có thể xử lý công việc này
quản lý
điều hành hoặc tổ chức công việc của một nhóm
She manages a large company
Cô ấy quản lý một công ty lớn
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
Trong cảnhtấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
Trong cảnhvật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
độc ác
Trong cảnhxấu xa hoặc sai trái về mặt đạo đức
The wicked queen wanted to hurt the princess
Hoàng hậu độc ác muốn làm hại công chúa
rất
Trong cảnhở mức độ cực kỳ cao
It is wicked cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
vở nhạc kịch
một tác phẩm sân khấu nổi tiếng dựa trên câu chuyện Phù thủy xứ Oz
We watched the musical Wicked last night
Chúng tôi đã xem vở nhạc kịch Wicked tối qua
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
vô tình
Trong cảnhthực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
xảy đến
diễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
Trong cảnhtừ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
cạn kiệt
Trong cảnhmất hết nước và trở nên khô ráo
The small pond started to dry up
Cái ao nhỏ bắt đầu cạn kiệt
chấm dứt
đi đến hồi kết hoặc biến mất
Our supply of money began to dry up
Nguồn tiền của chúng tôi bắt đầu chấm dứt
khô cạn
trở nên hoàn toàn không còn chất lỏng
The river dried up during the long summer
Dòng sông khô cạn trong suốt mùa hè dài
phù thủy
Trong cảnhliên quan đến phép thuật hoặc các phù thủy
She attends a wizarding school
Cô ấy theo học một trường phù thủy
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
thành công
Trong cảnhđạt được mục tiêu hoặc làm tốt công việc
She wants to succeed in her career
Cô ấy muốn thành công trong sự nghiệp của mình
kế nhiệm
thay thế vị trí của một người trong công việc hoặc vai trò
He will succeed his father as leader
Anh ấy sẽ kế nhiệm cha mình làm lãnh đạo
người theo dõi
Trong cảnhmột người ủng hộ hoặc đăng ký theo dõi ai đó trên mạng xã hội hoặc trong cuộc sống
She has many followers on social media
Cô ấy có nhiều người theo dõi trên mạng xã hội
bê bết máu
Trong cảnhbị dính đầy máu do chấn thương
The boxer had a bloodied nose
Vận động viên quyền anh có chiếc mũi bê bết máu
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
chính các bạn
Trong cảnhdạng số nhiều dùng để chỉ những người đang được nói tới
You should behave yourselves
Các bạn nên cư xử đúng mực
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
nhiều
Trong cảnhmột số lượng hoặc con số lớn
I have lots of friends
Tôi có nhiều bạn
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I go there lots
Tôi đến đó thường xuyên
nhóm
một nhóm người cùng làm việc
The work was divided into lots
Công việc được chia thành từng nhóm
bốc thăm
phương pháp quyết định điều gì đó bằng cách ngẫu nhiên
We chose the winner by drawing lots
Chúng tôi chọn người chiến thắng bằng cách bốc thăm
nhiều
một lượng lớn của cái gì đó
There are lots of apples
Có rất nhiều táo
cảm thấy may mắn
Trong cảnhcảm thấy vô cùng may mắn hoặc biết ơn về điều gì đó
I feel blessed to have you
Tôi cảm thấy may mắn khi có bạn
cầu nguyện
xin Chúa che chở hoặc giúp đỡ ai đó
People bless their children
Mọi người cầu nguyện cho con cái của họ
ban phước
mang lại hạnh phúc hoặc sự tốt lành cho ai đó
The rain blessed the dry land
Cơn mưa ban phước cho vùng đất khô cằn
phù hộ
giữ cho ai đó được an toàn khỏi tổn hại
May God bless you
Cầu Chúa phù hộ cho bạn
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
nhen nhóm
Trong cảnhhình thành hoặc phát triển dần dần
Trouble is brewing in the city
Rắc rối đang nhen nhóm trong thành phố
bia
đồ uống có cồn làm từ ngũ cốc
He enjoyed a cold brew
Anh ấy thưởng thức một cốc bia lạnh
nấu bia
tạo ra đồ uống đặc biệt là bia
They brew beer at this factory
Họ nấu bia tại nhà máy này
pha trà
làm đồ uống nóng bằng cách trộn lá hoặc hoa với nước nóng
Please brew a cup of tea
Vui lòng pha một tách trà
gia đình
Trong cảnhnhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
My family lives in Hanoi
Gia đình tôi sống ở Hà Nội
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
He belongs to one of the crime families
Anh ta thuộc về một trong các băng đảng tội phạm
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
cầu thang
Trong cảnhtập hợp các bậc thang bên trong một tòa nhà
Please walk up the staircase
Vui lòng đi bộ lên cầu thang
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
nhắc lại
Trong cảnhnói lại điều gì đó đã được nói trước đó
Please repeat what you just said
Vui lòng nhắc lại những gì bạn vừa nói
phát lại
chiếu lại chương trình truyền hình sau lần phát sóng đầu tiên
The TV station will repeat the show tonight
Đài truyền hình sẽ phát lại chương trình tối nay
làm lại
thực hiện một việc gì đó thêm một lần nữa
Please repeat the exercise
Vui lòng làm lại bài tập
đang cháy
Trong cảnhđang bị lửa thiêu đốt
The house is on fire
Ngôi nhà đang bốc cháy
phong độ cao
đang làm một việc gì đó cực kỳ tốt
Our team is on fire today
Đội của chúng ta hôm nay đang có phong độ rất cao
hăng hái
cảm thấy rất hào hứng hoặc tràn đầy năng lượng
He is on fire with his new project
Anh ấy đang rất hăng hái với dự án mới của mình
sự hiện hữu
Trong cảnhthực tế của việc có thật hoặc đang tồn tại
Scientists are debating the existence of ghosts
Các nhà khoa học đang tranh luận về sự hiện hữu của ma
sự sống
trạng thái đang tồn tại và hoạt động
The miracle of human existence
Phép màu của sự sống con người
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
nói lắp
Trong cảnhgặp khó khăn khi nói do lặp lại âm thanh hoặc ngập ngừng
He stutters when he is nervous
Anh ấy nói lắp khi cảm thấy lo lắng
ý định
Trong cảnhđiều bạn muốn thực hiện hoặc đạt được
My intention is to learn English
Ý định của tôi là học tiếng Anh
biến cố
Trong cảnhviệc xảy ra đặc biệt là điều gì đó quan trọng
This is an important event in history
Đây là một biến cố quan trọng trong lịch sử
sự kiện
dịp công cộng hoặc xã hội đã được lên kế hoạch
The concert is a big event
Buổi hòa nhạc là một sự kiện lớn
bàn cờ
Trong cảnhbảng được sử dụng để chơi cờ vua
He is playing on the chessboard
Anh ấy đang chơi trên bàn cờ
ba đầu
Trong cảnhcó ba cái đầu
The dragon is three headed
Con rồng có ba cái đầu
thất bại
Trong cảnhkhông thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
ngã
di chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
khăng khăng
Trong cảnhnói một cách kiên quyết rằng điều gì đó phải xảy ra
She insisted on going
Cô ấy khăng khăng muốn đi
lừa gạt
Trong cảnhcố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
bảo mật
Trong cảnhthông tin nhạy cảm cần được bảo vệ
This is top secret information
Đây là thông tin bảo mật
tuyệt mật
mức độ bảo mật cao nhất
The document is top secret
Tài liệu này là tuyệt mật
bí mật
được giữ kín vì lý do an toàn
This location is top secret
Địa điểm này được giữ bí mật
kín
không được tiết lộ cho hầu hết mọi người
We have a top secret plan
Chúng tôi có một kế hoạch kín
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
do đó
Trong cảnhkết quả là
He is busy do đó he cannot come
Anh ấy bận do đó anh ấy không thể đến
vì vậy
vì lý do đó
It was raining therefore I stayed home
Trời đang mưa vì vậy tôi đã ở nhà
phù hợp
Trong cảnhthích hợp hoặc đúng đắn cho tình huống
An apology is in order
Lời xin lỗi là cần thiết
ngăn nắp
được sắp xếp theo cách gọn gàng hoặc đúng đắn
The books are in order
Những cuốn sách được sắp xếp ngăn nắp
thứ tự
cách mọi vật được đặt hoặc xảy ra nối tiếp nhau
Please list names in order
Vui lòng liệt kê tên theo thứ tự
để
với mục đích là thực hiện điều gì đó
Study hard in order to pass
Học chăm chỉ để vượt qua kỳ thi
kiến thức
Trong cảnhthông tin hoặc sự hiểu biết có được qua trải nghiệm
Knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
suy ngẫm
hành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
vật kỷ niệm
Trong cảnhthứ đại diện cho một cảm xúc hoặc sự thật
She gave me a flower as a token of her love
Cô ấy tặng tôi một bông hoa như vật kỷ niệm cho tình yêu của cô ấy
xu
miếng kim loại tròn dùng thay cho tiền
He used a token to play the arcade game
Anh ấy dùng đồng xu để chơi trò chơi điện tử
hình thức
được thực hiện để tỏ ra bao hàm mà không có ý nghĩa thực sự
It was just a token gesture of support
Đó chỉ là một cử chỉ ủng hộ mang tính hình thức
xuất hiện
Trong cảnhchuyển động để lộ diện ra ngoài
The sun came forth from behind the clouds
Mặt trời xuất hiện từ phía sau những đám mây
muốn
Trong cảnhmong muốn có được điều gì đó
Do you wanna go home
Bạn có muốn về nhà không
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ngay trước mặt hoặc đối diện
There is a tree in front of the house
Có một cái cây ở phía trước ngôi nhà
trước
vị trí nằm ở phía trước ai đó hoặc cái gì đó
She walked in front of me
Cô ấy đi bộ ở phía trước tôi
trước mặt
vị trí nơi có ai đó đang đứng
He stood in front of the judge
Anh ấy đứng trước mặt vị thẩm phán
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
cổ điển
Trong cảnhtheo một phong cách từ thời trước
She likes to wear old fashioned clothes
Cô ấy thích mặc quần áo cổ điển
old fashioned
món đồ uống có cồn cổ điển làm từ rượu whiskey cùng vị đắng và đường
I ordered an old fashioned at the bar
Tôi đã gọi một ly old fashioned tại quầy bar
cổ điển
có phong cách hoặc tư tưởng từ quá khứ không còn hiện đại
This is an old-fashioned house
Đây là một ngôi nhà cổ điển
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
bên cạnh
Trong cảnhrất gần với cái gì hoặc ai đó
He sits next to me
Anh ấy ngồi bên cạnh tôi
gần như
rất gần với sự thật hoặc hoàn thành
It is next to impossible
Điều đó gần như là không thể
sát
ở vị trí ngay gần một vật khác
The store is next to the bank
Cửa hàng nằm sát ngân hàng
tiếp theo
xảy ra ngay sau sự việc hiện tại
My house is the next to yours
Nhà tôi nằm ở vị trí tiếp theo sau nhà bạn
mỗi ngày
Trong cảnhmỗi ngày trong tuần
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến tranh
They fought for their country
Họ đã chiến đấu vì đất nước của mình
vớ vẩn
Trong cảnhlời nói vô nghĩa hoặc không đúng sự thật
That story is absolute codswallop
Câu chuyện đó hoàn toàn là vớ vẩn
quan điểm
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc nhận định cá nhân
In my opinion this is good
Theo quan điểm của tôi thì điều này tốt
ý kiến
niềm tin hoặc nhận định cá nhân về một vấn đề
What is your opinion on this
Ý kiến của bạn về việc này là gì
cây
Trong cảnhthực vật thân gỗ có thân và cành
The tree has green leaves
Cái cây có những chiếc lá xanh
dồn lên cây
ép một con vật phải leo lên cây
The dog treed the cat
Con chó dồn con mèo lên cây
cây thân gỗ
loại thực vật cao lớn có thân và cành
They planted a tree in the garden
Họ đã trồng một cái cây trong vườn
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay tức khắc
The help was instant
Sự giúp đỡ đến ngay lập tức
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
It happened in an instant
Nó xảy ra trong một khoảnh khắc
ăn liền
được chế biến để sẵn sàng rất nhanh
I bought some instant coffee
Tôi đã mua cà phê ăn liền
mượn
Trong cảnhlấy một cái gì đó từ thư viện trong một khoảng thời gian
I need to check out these books
Tôi cần mượn những cuốn sách này
xác thực
được tìm thấy là đúng hoặc chính xác
His story checks out
Câu chuyện của anh ấy là thật
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc cái gì đó một cách cẩn thận
You should check out this new store
Bạn nên kiểm tra cửa hàng mới này
trả phòng
rời khỏi một nơi hoặc một tình huống
We will check out at noon
Chúng ta sẽ trả phòng vào buổi trưa
xem qua
tìm hiểu hoặc dùng thử một thứ gì đó
Let us check out the new store
Hãy để chúng tôi xem qua cửa hàng mới
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
đánh vần
Trong cảnhviết hoặc gọi tên các chữ cái của một từ
How do you spell your name
Bạn đánh vần tên mình như thế nào
bùa chú
Trong cảnhnhững từ ngữ hoặc hành động có quyền năng ma thuật
The witch cast a magic spell
Phù thủy đã yểm một lá bùa ma thuật
khoảng thời gian ngắn
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn
I rested for a short spell
Tôi đã nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn
báo hiệu
chỉ ra rằng một điều gì đó thường là xấu sẽ xảy ra
Dry weather spells trouble for crops
Thời tiết khô hạn báo hiệu rắc rối cho mùa màng
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng suy nghĩ và thấu hiểu
She has a sharp intellect
Cô ấy có trí tuệ sắc bén
kinh khủng
Trong cảnhrất tệ hoặc gây sốc
The accident was truly horrific
Vụ tai nạn thật sự rất kinh khủng
kẻ lười biếng
Trong cảnhngười tránh né công việc hoặc nỗ lực
He is such a bludger at work
Anh ta là một kẻ lười biếng trong công việc