

Ice Age
Giới thiệu
Một đợt không khí lạnh mới đang tràn về. Cách duy nhất để sống sót qua cái lạnh thấu xương của Kỷ Băng Hà là di chuyển về phía nam. Bộ phim hoạt hình huyền thoại Kỷ Băng Hà sẽ dõi theo các nhân vật của chúng ta trên hành trình vừa vui nhộn vừa nguy hiểm này. Dù thuộc các loài khác nhau, Sid, Manfred và Diego dần trở nên thân thiết và trở thành một đội ăn ý. Nếu bạn đang tìm một bộ phim để học tiếng Anh, chuyến hành trình đầy thú vị này có thể giúp bạn. Tất cả những gì bạn cần làm là thiết lập cấp độ khó bên dưới, bắt đầu Bài kiểm tra và học tất cả các từ vựng xuất hiện trong phim. Sau đó, khi xem phim với phụ đề tiếng Anh, bạn sẽ học được thêm nhiều từ mới và trải nghiệm xem phim của bạn sẽ không bị gián đoạn vì bạn đã biết hết các từ vựng rồi. Nào, hãy bắt đầu Bài kiểm tra và đừng để sót từ nào nhé.
Từ vựng & nghĩa
646 từ
Cấp độ CEFR
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
đa cảm
Trong cảnhdễ bị kích động hoặc xúc động bởi mọi việc
He has a sensitive nature
Anh ấy có bản tính đa cảm
nhạy
phản ứng nhanh với một tác động nào đó
This device is sensitive to movement
Thiết bị này rất nhạy với chuyển động
dễ bị tổn thương
dễ bị buồn bã hoặc ảnh hưởng bởi mọi thứ xung quanh
She is very sensitive about her appearance
Cô ấy rất dễ bị tổn thương về vẻ ngoài của mình
nhạy cảm
dễ bị đau khi chạm vào
My teeth are sensitive to cold water
Răng tôi rất nhạy cảm với nước lạnh
nhạy cảm
dễ gây xấu hổ nếu bị tiết lộ công khai
This is a sensitive document
Đây là một tài liệu nhạy cảm
ê buốt
dễ bị đau nhức khi tiếp xúc trực tiếp
The skin on his face is very sensitive
Da mặt anh ấy rất dễ bị đau rát
tinh tế
cẩn thận để không làm người khác buồn
You should be sensitive to their feelings
Bạn nên tinh tế với cảm xúc của họ
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
nên
Trong cảnhdùng để đưa ra lời khuyên về việc tốt nhất nên làm
You had better go home now
Bạn nên về nhà ngay bây giờ
tranh thủ
Trong cảnhcố gắng thực hiện điều gì đó trong thời gian ngắn
I can squeeze in a quick lunch
Tôi có thể tranh thủ ăn trưa nhanh
sắp xếp
cố gắng đưa thêm việc gì đó vào lịch trình
Can you squeeze in another meeting
Bạn có thể sắp xếp thêm một cuộc họp nữa không
răng nanh
Trong cảnhchiếc răng dài và sắc nhọn
The snake has long fangs
Con rắn có những chiếc răng nanh dài
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
sự xấu hổ
Trong cảnhcảm giác bị bẽ mặt hoặc ngượng ngùng
She turned red in embarrassment
Cô ấy đỏ mặt vì xấu hổ
sự thừa thãi
một lượng rất lớn của một thứ gì đó
The store has an embarrassment of riches
Cửa hàng này có sự thừa thãi về của cải
bột
Trong cảnhchất khô gồm những hạt rất nhỏ và rời rạc
She put some powder on her face
Cô ấy thoa một ít phấn lên mặt
thuốc súng
chất khô có thể gây nổ khi bắt lửa
The soldiers used gunpowder
Những người lính đã sử dụng thuốc súng
nghiền bột
làm cho vật gì đó nát thành hạt khô rất nhỏ
The machine powders the spices
Chiếc máy nghiền các loại gia vị thành bột
thái
Trong cảnhcắt thành những miếng mỏng
She slices the onion
Cô ấy thái củ hành
cắt lát
Trong cảnhchia thức ăn thành những phần mỏng dẹt
Can you slice the bread
Bạn có thể cắt lát bánh mì không
miếng
một phần mỏng của thức ăn như bánh mì hoặc pizza
I ate a slice of pizza
Tôi đã ăn một miếng pizza
phần
một phần hoặc tỷ lệ của cái gì đó
They want a slice of the profit
Họ muốn một phần lợi nhuận
véo
Trong cảnhép chặt da của ai đó giữa các ngón tay
Don't pinch me
Đừng véo tôi
thiếu hụt
sự thiếu hụt thứ gì đó cần thiết
We are in a financial pinch
Chúng tôi đang trong cảnh thiếu hụt tài chính
một nhúm
một lượng rất nhỏ của thứ gì đó
Add a pinch of salt
Thêm một nhúm muối
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
gợi ý
biểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
vú em
Trong cảnhngười chăm sóc trẻ em
The nanny plays with the kids
Cô vú em chơi đùa với bọn trẻ
người giữ trẻ
người được thuê để trông nom trẻ trong gia đình
She hired a nanny for her son
Cô ấy đã thuê một người giữ trẻ cho con trai mình
ở dưới đó
Trong cảnhmột vị trí thấp hơn hoặc xa hơn ở phía dưới
Look at that bird down there
Nhìn con chim ở dưới đó kìa
phần dưới cơ thể
khu vực phía dưới của cơ thể con người
He had a pain down there
Anh ấy bị đau ở phần dưới cơ thể
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
ăn chay
Trong cảnhchế độ ăn uống không bao gồm thịt
I prefer a vegetarian diet
Tôi thích chế độ ăn chay hơn
thuần chay
thực phẩm chỉ từ thực vật không chứa thịt hay sản phẩm động vật
This is a vegetarian dish
Đây là một món ăn chay
khô ráo
Trong cảnhkhông có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
nhàm chán
không có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
làm loạn
Trong cảnhhành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
hiện trường
nơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
thôi đi
Trong cảnhdừng làm việc gì đó đặc biệt là những việc gây phiền nhiễu
Cut it out I am trying to sleep
Thôi đi tôi đang cố gắng ngủ đây
cắt bỏ
lấy một thứ gì đó ra khỏi một vị trí hoặc tình huống
Please cut it out of the magazine
Vui lòng cắt nó ra khỏi tạp chí
giảm xuống
Trong cảnhtrở nên ít hơn về số lượng hoặc kích thước
Prices are going down
Giá cả đang giảm xuống
đi tù
bị đưa vào nhà giam
He had to go down for his crime
Anh ta phải đi tù vì tội ác của mình
đi xuống
di chuyển đến một vị trí hoặc mức độ thấp hơn
We go down the stairs
Chúng tôi đi xuống cầu thang
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện
Tell me what went down last night
Hãy kể cho tôi những gì đã xảy ra tối qua
đi xuống
di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn
The sun will go down soon
Mặt trời sẽ sớm đi xuống
xảy ra
việc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
What went down at the party
Chuyện gì đã xảy ra tại bữa tiệc
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
độc
Trong cảnhchứa chất độc có thể gây hại hoặc gây tử vong
Some mushrooms are poisonous
Một số loại nấm có độc
trước
Trong cảnhnằm phía trước hoặc đối diện
The shop is in front of the bank
Cửa hàng nằm ở phía trước ngân hàng
phía trước
không gian nằm trực tiếp trước một người hoặc một vật
She stood in front of the mirror
Cô ấy đứng ở phía trước gương
trước mặt
vị trí nơi ai đó đang đứng
He spoke in front of the whole class
Anh ấy đã nói chuyện trước mặt cả lớp
phía trước
vị trí đối diện với ai đó hoặc cái gì đó
She is standing in front of the house
Cô ấy đang đứng ở phía trước ngôi nhà
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
phẩm giá
Trong cảnhchất lượng của một người xứng đáng được tôn trọng
She faced the difficult situation with dignity
Cô ấy đối mặt với tình huống khó khăn bằng phẩm giá
địa vị
vị thế xã hội hoặc chức vụ cao trong xã hội
He holds a position of great dignity
Anh ấy giữ một vị trí có địa vị cao
dù sao
Trong cảnhtrong mọi trường hợp hoặc không quan tâm đến kết quả
I will go either way
Dù sao tôi cũng sẽ đi
bất kể
không quan trọng lựa chọn nào trong hai phương án được chọn
You can take the bus or train either way it takes an hour
Bạn có thể đi xe buýt hoặc tàu hỏa bất kể cách nào cũng mất một giờ
cả hai cách
một trong hai lựa chọn hoặc khả năng
Either way is fine
Cả hai cách đều ổn
đỉnh núi
Trong cảnhđiểm cao nhất của một vật gì đó
We climbed to the mountain peak
Chúng tôi leo lên đỉnh núi
khơi gợi
làm cho ai đó muốn biết hoặc chú ý đến điều gì đó
The story peaked my interest
Câu chuyện khơi gợi sự hứng thú của tôi
nói
thốt ra lời với ai đó
She peaked a soft word to him
Cô ấy nói một lời nhẹ nhàng với anh ta
đạt đỉnh
chạm đến mức cao nhất hoặc trạng thái thành công nhất
His career peaked in the nineties
Sự nghiệp của anh ấy đạt đỉnh vào những năm chín mươi
quằn quại
Trong cảnhdi chuyển cơ thể với những cử động xoắn nhỏ
The child began to squirm in his seat
Đứa trẻ bắt đầu quằn quại trên ghế ngồi
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
thôi đi
Trong cảnhcâu nói yêu cầu ai đó ngừng làm phiền hoặc trở nên hợp lý hơn
Give me a break and let me work
Thôi đi và để tôi làm việc
nghi ngờ
Trong cảnhkhông tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
phân vân
cảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
trượt tuyết qua cổng
Trong cảnhcuộc đua trượt tuyết có các cổng để người chơi đi qua
She completed the slalom course
Cô ấy đã hoàn thành đường trượt tuyết qua cổng
trượt tuyết zic zac
cuộc đua trượt tuyết quanh các cột mốc
He won the slalom race
Anh ấy đã thắng cuộc đua trượt tuyết zic zac
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
ra ngoài
từ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
nắm bắt
Trong cảnhgiữ liên lạc hoặc cập nhật thông tin về việc gì đó
I keep track of my daily expenses
Tôi nắm bắt chi tiêu hàng ngày của mình
theo dõi
đi theo sự di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
It is hard to keep track of the train
Thật khó để theo dõi đoàn tàu
giống đực
Trong cảnhliên quan đến giới tính sản sinh tinh trùng
The male lion has a thick mane
Sư tử đực có bờm dày
nam
một người là con trai hoặc đàn ông
He is a male student
Anh ấy là một học sinh nam
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
chỗ ở
Trong cảnhmột nơi mang lại sự bảo vệ khỏi thời tiết hoặc nguy hiểm
They provide shelter for homeless people
Họ cung cấp chỗ ở cho người vô gia cư
nơi trú ẩn
một công trình cung cấp sự bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc thời tiết xấu
We found shelter in a small hut
Chúng tôi tìm được nơi trú ẩn trong một túp lều nhỏ
che chở
giữ cho ai đó được an toàn khỏi nguy hiểm
He sheltered the child from the cold wind
Anh ấy che chở đứa bé khỏi cơn gió lạnh
trại tị nạn
một nơi cung cấp sự bảo vệ hoặc một ngôi nhà tạm thời
The victims stayed in a shelter
Những nạn nhân đã ở trong trại tị nạn
gói
Trong cảnhbao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
kết thúc
sự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
thấu hiểu
hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
voi ma mút cái
Trong cảnhcon cái của loài voi ma mút
The she mammoth protected her calf
Con voi ma mút cái bảo vệ con của nó
bạn thân
Trong cảnhngười bạn rất gần gũi
He is my best pal
Anh ấy là bạn thân của tôi
bẫy
Trong cảnhbắt hoặc giữ chặt ai đó để họ không thể chạy thoát
The police tried to trap the thief
Cảnh sát đã cố gắng bắt giữ tên trộm
cạm bẫy
tình huống nguy hiểm hoặc khó chịu lừa người khác vào việc họ không muốn làm
He fell into a trap
Anh ấy đã rơi vào một cạm bẫy
cái bẫy
thiết bị dùng để bắt động vật hoặc con người
The hunter set a trap in the woods
Người thợ săn đã đặt một cái bẫy trong rừng
cái miệng
bộ phận trên khuôn mặt dùng để nói và ăn
Shut your trap
Hãy ngậm miệng lại
hố sụt
Trong cảnhmột cái hố lớn trên mặt đất mở ra đột ngột
A large sinkhole appeared in the street
Một hố sụt lớn xuất hiện trên đường phố
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
Trong cảnhmột thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
quán rượu
Trong cảnhnơi mọi người đến để uống đồ uống có cồn
They met at the local watering hole
Họ gặp nhau tại quán rượu địa phương
vũng nước
nơi động vật đến để uống nước
The elephant walked to the watering hole
Con voi đi đến vũng nước
điểm tụ tập
nơi mọi người gặp gỡ để uống nước và trò chuyện
That cafe is a popular watering hole for students
Quán cà phê đó là điểm tụ tập phổ biến cho sinh viên
nguồn nước
khu vực tự nhiên có nước cho động vật uống
Many animals gather at the watering hole
Nhiều loài động vật tập trung tại nguồn nước
cách thức
Trong cảnhcách cụ thể để thực hiện hoặc thể hiện một điều gì đó
He has a unique style of writing
Anh ấy có một cách viết độc đáo
tạo kiểu
tạo hình hoặc sắp xếp tóc của ai đó theo cách cụ thể
She likes to style her hair
Cô ấy thích tạo kiểu cho tóc của mình
phong cách
cách thức cụ thể mà một thứ gì đó được làm hoặc trông như thế nào
This house has a modern style
Ngôi nhà này có phong cách hiện đại
đặt danh hiệu
đặt tên hoặc danh hiệu cho một người nào đó
They styled him the leader
Họ phong ông ấy làm người lãnh đạo
người dễ bị lợi dụng
Trong cảnhngười dễ dàng bị đánh bại hoặc bị thuyết phục
He is such a pushover
Anh ấy là người rất dễ bị lợi dụng
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
biết không
Trong cảnhtừ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một hoạt động nào đó ngay lúc này
You should drop it for now
Bạn nên dừng việc đó lại bây giờ
thôi đi
ngừng thảo luận về một chủ đề cụ thể nào đó
Just drop it and let us move on
Hãy thôi nhắc đến chuyện đó đi và để chúng ta tiếp tục nào
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
kỷ băng hà
Trong cảnhkhoảng thời gian dài khi nhiệt độ trái đất rất lạnh
Mammoths lived during the last ice age
Voi ma mút đã sống trong kỷ băng hà cuối cùng
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
chế độ ăn
Trong cảnhkế hoạch về những loại thực phẩm bạn ăn
I am on a healthy diet
Tôi đang theo một chế độ ăn lành mạnh
ít calo
chứa ít calo hơn mức bình thường
I am drinking diet soda
Tôi đang uống loại nước ngọt ít calo
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
xé xác
Trong cảnhtấn công và làm bị thương ai đó một cách dữ dội
The tiger mauled the prey
Con hổ đã xé xác con mồi
động vật có vú
Trong cảnhloài vật máu nóng nuôi con bằng sữa mẹ
A dog is a mammal
Con chó là một loài động vật có vú
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy ai đó hoặc cái gì sau khi tìm kiếm
I finally tracked down my old friend
Cuối cùng tôi đã tìm ra người bạn cũ của mình
lần ra
tìm thấy ai đó hoặc cái gì bằng cách theo dấu vết
The police tracked down the suspect
Cảnh sát đã lần ra nghi phạm
gờ
Trong cảnhmột bề mặt phẳng hẹp nhô ra khỏi tường hoặc vách đá
The bird landed on the window ledge
Con chim đậu trên gờ cửa sổ
vẽ
Trong cảnhtạo ra một bức tranh bằng bút hoặc dụng cụ tương tự
She likes to draw trees
Cô ấy thích vẽ cây cối
đến gần
di chuyển lại gần một thứ gì đó
The winter is drawing near
Mùa đông đang đến gần
rút
lấy một thứ gì đó ra từ một nhóm hoặc vật chứa
He had to draw a card
Anh ấy phải rút một lá bài
hòa
kết thúc một trò chơi với số điểm bằng nhau
The final score was a draw
Tỉ số cuối cùng là một trận hòa
bữa sáng
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
bữa điểm tâm
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
thư giãn
Trong cảnhdành thời gian theo cách thoải mái
I like to hang out at home
Tôi thích thư giãn ở nhà
phơi đồ
treo quần áo ướt lên dây để làm khô
I need to hang out the laundry
Tôi cần phơi quần áo
thò ra
để một bộ phận cơ thể ra ngoài một khoảng trống
Do not hang out the window
Đừng thò ra ngoài cửa sổ
đi chơi
dành thời gian với bạn bè theo cách thoải mái
Let us hang out tonight
Chúng ta hãy đi chơi tối nay
tụ tập
dành thời gian thư giãn cùng bạn bè
We used to hang out at the cafe
Chúng tôi từng hay tụ tập ở quán cà phê
đàn đúm
dành thời gian với ai đó theo cách thoải mái
He hangs out with his brother
Anh ấy hay đàn đúm với anh trai mình
giao lưu
dành thời gian với bạn bè theo cách thư giãn
They like to hang out after school
Họ thích giao lưu sau giờ học
đọc tâm trí
Trong cảnhbiết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
đọc
nhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đứng
Trong cảnhở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
chịu đựng
có khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này