

The Pursuit of Happyness
Giới thiệu
Chris, người đã dồn hết tiền bạc vào một thiết bị y tế với mục đích đầu tư, nghĩ rằng mình có thể bán nó để kiếm lời lớn và làm giàu. Tuy nhiên, mọi việc không diễn ra như kế hoạch, và do khó khăn tài chính cùng những bất đồng liên miên, mối quan hệ với vợ anh ngày càng xấu đi, dẫn đến ly hôn. Giờ đây, anh phải sống cảnh màn trời chiếu đất cùng đứa con trai yêu quý. Trong bộ phim mà bạn sẽ cảm nhận được tận cùng của sự kịch tính và được dịch sang tiếng Việt là Mưu cầu hạnh phúc này, bạn sẽ được chứng kiến chiến thắng của sự kiên trì. Năng lượng và sự phối hợp đáng kinh ngạc giữa Will Smith và người con trai ngoài đời thực của anh trong phim có thể giúp bạn học tiếng Anh. Tất cả các từ vựng được sử dụng trong phim và ý nghĩa của chúng đều nằm ngay bên dưới. Bạn có thể bắt đầu bài kiểm tra bằng cách sử dụng thanh độ khó hoặc đánh dấu những từ bạn chưa biết. Sau này, khi xem phim với phụ đề tiếng Anh hoặc không có phụ đề, bạn sẽ nhận thấy tiếng Anh của mình đang cải thiện.
Từ vựng & nghĩa
891 từ
Cấp độ CEFR
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
môi giới chứng khoán
Trong cảnhngười mua và bán cổ phiếu cho người khác
He works as a stockbroker
Anh ấy làm nghề môi giới chứng khoán
nhân viên chứng khoán
người mua và bán cổ phiếu cho khách hàng
She is a successful stockbroker
Cô ấy là một nhân viên chứng khoán thành công
người buôn cổ phiếu
người mua và bán cổ phiếu cho người khác
The stockbroker manages many accounts
Người buôn cổ phiếu quản lý nhiều tài khoản
xử lý
Trong cảnhtìm ra cách giải quyết một khó khăn
We need to solve this issue
Chúng ta cần xử lý vấn đề này
giải
tìm ra câu trả lời cho một vấn đề
I can solve this math problem
Tôi có thể giải bài toán này
giải đáp
đưa ra lời giải cho một câu hỏi hoặc ẩn số
She helped me solve the puzzle
Cô ấy đã giúp tôi giải đáp câu đố
tháo gỡ
tìm ra giải pháp cho một tình huống phức tạp
They want to solve the conflict
Họ muốn tháo gỡ mâu thuẫn này
nhanh nhất
Trong cảnhvới tốc độ cao
They drove the fastest of all
Họ lái xe nhanh nhất trong tất cả
nhanh nhất
ở tốc độ cao nhất
She is the fastest runner
Cô ấy là người chạy nhanh nhất
nhanh nhất
di chuyển hoặc xảy ra ở tốc độ cao nhất
This is the fastest train
Đây là chuyến tàu nhanh nhất
nhanh nhất
trong thời gian ngắn nhất
He finished his work the fastest
Anh ấy hoàn thành công việc nhanh nhất
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
cao hơn
Trong cảnhở vị trí phía trên
The office is on the upper floor
Văn phòng nằm ở tầng trên
quyết định
Trong cảnhsự lựa chọn mà bạn đưa ra sau khi suy nghĩ
I made a hard decision
Tôi đã đưa ra một quyết định khó khăn
sự lựa chọn
hành động chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
Making a decision is important
Việc đưa ra sự lựa chọn là rất quan trọng
trở nên
Trong cảnhbắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
giam giữ
Trong cảnhđưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
bắt giữ
dùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
bắt
tóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
nhanh lên
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay lập tức mà không trì hoãn
You need to move it or we will be late
Bạn cần nhanh lên nếu không chúng ta sẽ trễ
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
đánh vần
Trong cảnhviết hoặc gọi tên các chữ cái của một từ
How do you spell your name
Bạn đánh vần tên mình như thế nào
bùa chú
những từ ngữ hoặc hành động có quyền năng ma thuật
The witch cast a magic spell
Phù thủy đã yểm một lá bùa ma thuật
báo hiệu
chỉ ra rằng một điều gì đó thường là xấu sẽ xảy ra
Dry weather spells trouble for crops
Thời tiết khô hạn báo hiệu rắc rối cho mùa màng
khoảng thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
I rested for a short spell
Tôi đã nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn
hỗn hợp
Trong cảnhsự kết hợp của nhiều thứ khác nhau
The band played a medley of songs
Ban nhạc đã chơi một hỗn hợp các bài hát
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một hành động
He tried to pull a prank on his friend
Anh ấy đã cố gắng thực hiện một trò đùa với bạn mình
sức hút
cảm giác mạnh mẽ khiến bạn muốn đến gần hoặc ở bên ai đó hoặc điều gì đó
I feel a strong pull toward the city
Tôi cảm thấy sức hút mạnh mẽ đối với thành phố
kéo
di chuyển thứ gì đó về phía chính bạn
Please pull the door to open it
Vui lòng kéo cửa để mở nó
lấy ra
lấy lại hoặc loại bỏ thứ gì đó khỏi một vị trí
She had to pull the nail from the wall
Cô ấy phải lấy chiếc đinh ra khỏi bức tường
tiền tiết kiệm cả đời
Trong cảnhsố tiền tích lũy được trong suốt cuộc đời để sử dụng cho tương lai
He used his life savings to buy a house
Anh ấy đã dùng tiền tiết kiệm cả đời để mua nhà
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
bán hàng
Trong cảnhhoạt động bán hàng hóa hoặc dịch vụ
She works in sales
Cô ấy làm công việc bán hàng
đợt giảm giá
Trong cảnhmột sự kiện nơi hàng hóa được bán với giá rẻ hơn
There is a big sales today
Hôm nay có đợt giảm giá lớn
bộ phận kinh doanh
một bộ phận của công ty bán sản phẩm hoặc dịch vụ
He is the head of sales
Anh ấy là trưởng bộ phận kinh doanh
doanh số
tổng số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ được bán bởi một doanh nghiệp
The company sales are growing
Doanh số của công ty đang tăng lên
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
số điện thoại
Trong cảnhtập hợp các chữ số dùng để gọi cho ai đó
What is your phone number
Số điện thoại của bạn là gì
sự yếu đuối
Trong cảnhtrạng thái không có sức mạnh
The illness left him in a state of weakness
Căn bệnh khiến anh ấy ở trong tình trạng yếu đuối
sở thích
niềm yêu thích quá mức đối với một thứ gì đó
Chocolate is my only weakness
Sô cô la là sở thích duy nhất của tôi
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
sinh
Trong cảnhquá trình đứa trẻ ra đời
The birth was successful
Cuộc sinh nở đã thành công
khai sinh
tạo ra một sự vật hoặc sự việc mới
Technology gave birth to the internet
Công nghệ đã khai sinh ra internet
tên
từ dùng để gọi một người hoặc vật
What is your date of birth
Ngày sinh của bạn là gì
xuất thân
tầng lớp xã hội hoặc gia đình nơi một người sinh ra
She is of noble birth
Cô ấy có xuất thân quý tộc
sinh
quá trình đưa một đứa trẻ ra khỏi cơ thể mẹ hoặc tạo ra sự sống
She gave birth to a healthy baby
Cô ấy đã sinh một em bé khỏe mạnh
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
thả xuống
Trong cảnhđưa ai đó hoặc cái gì đó đến một nơi và để họ ở đó
Can you drop me off at the station
Bạn có thể thả tôi xuống ga tàu được không
sự sụt giảm
một sự giảm đột ngột về số lượng hoặc cấp độ
The company saw a drop off in sales
Công ty đã chứng kiến một sự sụt giảm doanh số
biến mất
không còn được nhìn thấy hoặc nghe thấy nữa
His name began to drop off the list
Tên của anh ấy bắt đầu biến mất khỏi danh sách
thiếp đi
bắt đầu ngủ thường là ngoài ý muốn
I dropped off during the movie
Tôi đã thiếp đi trong suốt bộ phim
giao hàng
để lại thứ gì đó tại một địa điểm
I will drop off the package at your house
Tôi sẽ giao gói hàng tại nhà của bạn
bữa phụ
Trong cảnhmột bữa ăn nhẹ giữa các bữa chính
I have a healthy snack
Tôi có một bữa phụ lành mạnh
ăn vặt
ăn một lượng nhỏ thức ăn giữa các bữa chính
I like to snack on nuts
Tôi thích ăn vặt bằng các loại hạt
người quyến rũ
một người có ngoại hình hấp dẫn
He is such a snack
Anh ấy trông thật quyến rũ
bên ngoài
Trong cảnhbề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
một ít
Trong cảnhmột lượng hoặc mức độ nhỏ
I need a little bit of water
Tôi cần một ít nước
một chút
ở mức độ nhỏ
I am a little bit tired
Tôi thấy mệt một chút
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
cho đến nay
Trong cảnhcho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
quét
Trong cảnhlàm sạch bề mặt bằng chổi
She will sweep the kitchen floor
Cô ấy sẽ quét sàn bếp
quật ngã
khiến ai đó ngã đột ngột
The strong wind swept him off his feet
Cơn gió mạnh đã quật ngã anh ấy
xổ số
một hình thức cá cược mua vé để trúng giải
They bought tickets for the local sweep
Họ đã mua vé cho buổi xổ số địa phương
lướt qua
di chuyển nhanh và mạnh qua một bề mặt
The storm swept across the city
Cơn bão đã lướt qua thành phố
loại
Trong cảnhmột nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
bụi
Trong cảnhnhững hạt vật chất khô mịn
There is a lot of dust here
Ở đây có rất nhiều bụi
phủi bụi
loại bỏ bụi bẩn trên bề mặt
She dusted the desk
Cô ấy phủi bụi trên bàn
rắc
phủ một lớp bột mỏng lên bề mặt
Dust the cake with sugar
Rắc đường lên chiếc bánh
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó
They dusted the enemy soldier
Họ đã giết người lính địch
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
hòa thuận
Trong cảnhcó mối quan hệ tốt với người khác
They get along very well
Họ rất hòa thuận với nhau
đi cùng
ở bên cạnh một người nào đó
We will get along to the party
Chúng tôi sẽ đi cùng nhau đến bữa tiệc
rời đi
rời khỏi hoặc đi chỗ khác
It is time for us to get along
Đã đến lúc chúng ta phải rời đi
xoay xở
đối mặt với một tình huống hoặc sống ổn định
How do you get along with your new job
Bạn xoay xở với công việc mới như thế nào
hòa hợp
có mối quan hệ tốt đẹp với ai đó
They get along very well
Họ rất hòa hợp với nhau
cụ thể
Trong cảnhrõ ràng và chính xác
Can you give me a specific example
Bạn có thể cho tôi một ví dụ cụ thể
đặc trưng
được xác định hoặc nhận diện rõ ràng
This medicine is specific for this disease
Loại thuốc này đặc trị cho căn bệnh này
người quan trọng
Trong cảnhmột người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
kiếm được
Trong cảnhnhận được tiền từ công việc hoặc một hoạt động
Her new job brings in good money
Công việc mới của cô ấy kiếm được số tiền khá
bắt giữ
đưa một nghi phạm về đồn cảnh sát
The police brought in the suspect
Cảnh sát đã đưa nghi phạm về đồn
mang vào
mang một vật gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please bring in the groceries
Vui lòng mang đồ tạp hóa vào trong
mời tham gia
khiến một ai đó gia nhập vào một nhóm hoặc hoạt động
They brought in a new expert to help
Họ đã mời một chuyên gia mới đến để giúp đỡ
triệu tập
yêu cầu một ai đó đến một địa điểm cụ thể
The manager brought in the staff for a meeting
Người quản lý đã triệu tập nhân viên đến để họp
đưa vào
làm cho cái gì đó trở thành một phần của nhóm
Let us bring in a new expert
Hãy để chúng ta đưa vào một chuyên gia mới
người giảng đạo
Trong cảnhngười thường xuyên thuyết trình về tôn giáo
The preacher spoke to the congregation
Người giảng đạo đã nói chuyện với giáo dân
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
ngăn nắp
Trong cảnhtheo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
tài nguyên
Trong cảnhthứ có thể được sử dụng để giúp ích cho bạn
Water is a valuable natural resource
Nước là một tài nguyên thiên nhiên quý giá
gặp gỡ
Trong cảnhtình cờ gặp một ai đó hoặc điều gì đó một cách bất ngờ
I encountered an old friend at the park
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ tại công viên
đối mặt
trải nghiệm điều gì đó đặc biệt là một cách bất ngờ
We may encounter some difficulties
Chúng ta có thể đối mặt với một vài khó khăn
cuộc chạm trán
một cuộc gặp gỡ bất ngờ với ai đó
It was a strange encounter
Đó là một cuộc chạm trán kỳ lạ
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho một vật hoạt động trở lại
I need to repair my bike
Tôi cần sửa xe đạp của mình
nếu không
Trong cảnhdùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
trừ khi
dùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nhân viên
Trong cảnhngười làm việc cho một chủ lao động
He is a new employee
Anh ấy là một nhân viên mới
đồng hồ đo
Trong cảnhmột thiết bị dùng để đo lường cái gì đó
The electricity meter is outside
Đồng hồ điện ở bên ngoài
mét vuông
đơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một mét
The room is ten square meters
Căn phòng rộng mười mét vuông
mét
đơn vị đo chiều dài bằng một trăm centimet
The table is one meter long
Cái bàn dài một mét
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
tăng
Trong cảnhtrở nên nhiều hơn về số lượng hoặc mức độ
He needs to gain weight
Anh ấy cần tăng cân
đạt được
lấy được hoặc có được thứ gì đó
She hopes to gain experience
Cô ấy hy vọng đạt được kinh nghiệm
lợi nhuận
sự gia tăng về giá trị hoặc số lượng
The company made a small gain
Công ty đã đạt được một khoản lợi nhuận nhỏ
gửi đi
Trong cảnhhành động gửi hoặc chuyển hàng hóa
We are shipping the order today
Chúng tôi đang gửi đơn hàng đi hôm nay
vận chuyển
quá trình gửi hàng hóa cho người mua
Shipping is included in the price
Chi phí vận chuyển đã được bao gồm trong giá
giao hàng
hành động gửi hoặc vận chuyển hàng hóa
The company handles shipping worldwide
Công ty xử lý việc giao hàng trên toàn thế giới
chuyên chở
quá trình gửi hoặc mang hàng hóa
This company specializes in international shipping
Công ty này chuyên về vận chuyển quốc tế
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm cụ thể
I work at a bank
Tôi làm việc tại một ngân hàng
công tác tại
có một công việc trong một tổ chức hoặc khu vực
She works at the hospital
Cô ấy công tác tại bệnh viện
làm công việc
có một công việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
He works at a car factory
Anh ấy làm công việc tại một nhà máy ô tô
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện theo dự định
The system works at high speed
Hệ thống vận hành ở tốc độ cao
nỗ lực
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
You need to work at your English
Bạn cần nỗ lực với tiếng Anh của mình
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
nghĩ ra
Trong cảnhcó một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
tài liệu
Trong cảnhtập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
được cho là
Trong cảnhđược yêu cầu hoặc mong đợi phải làm gì đó
You are supposed to be here on time
Bạn được cho là phải có mặt ở đây đúng giờ
nhằm mục đích
được lập kế hoạch hoặc định hướng cho một mục tiêu cụ thể
This tool is supposed to cut metal
Công cụ này được thiết kế để cắt kim loại
phải
được yêu cầu hoặc kỳ vọng phải thực hiện nhiệm vụ
I am supposed to finish this work today
Tôi phải hoàn thành công việc này hôm nay
được mong đợi
được kỳ vọng sẽ thực hiện một hành động nào đó
We are supposed to arrive by noon
Chúng tôi được mong đợi sẽ đến trước buổi trưa
thêm
Trong cảnhđưa cái gì đó vào cùng với cái khác
Please add milk to the tea
Vui lòng thêm sữa vào trà
tăng động
một rối loạn khiến người bệnh khó tập trung chú ý
The boy was diagnosed with ADD
Cậu bé được chẩn đoán mắc chứng tăng động
gia tăng
làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to add more workers
Chúng tôi cần gia tăng thêm nhân công
nói thêm
nói thêm một điều gì đó nữa
He added that he was happy
Anh ấy nói thêm rằng anh ấy rất vui
thêm
đưa một cái gì đó vào cùng với những thứ khác
Please add your name to the list
Vui lòng thêm tên của bạn vào danh sách
không cần thiết
Trong cảnhkhông bắt buộc hoặc không được mong muốn
This extra work is unnecessary
Công việc phụ này là không cần thiết
ngoại trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
bút mực
Trong cảnhdụng cụ dùng để viết bằng mực
I need a blue pen
Tôi cần một chiếc bút mực màu xanh
chuồng
khu vực có hàng rào để nhốt động vật
The cows are in the pen
Những con bò đang ở trong chuồng
viết
dùng bút để viết một cái gì đó
She penned a short letter
Cô ấy viết một bức thư ngắn
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
câu hỏi
Trong cảnhcâu dùng để yêu cầu cung cấp thông tin
She asked a question
Cô ấy đã đặt một câu hỏi
câu hỏi
câu dùng để yêu cầu cung cấp thông tin
I have a few questions
Tôi có một vài câu hỏi
truy vấn
câu hoặc cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
Send your query to the staff
Hãy gửi truy vấn của bạn cho nhân viên
câu hỏi
những gì bạn nói để lấy thông tin
Answer my questions please
Hãy trả lời các câu hỏi của tôi
sống cùng
Trong cảnhchia sẻ nơi ở với người khác
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
chấp nhận
học cách sống chung với một tình huống khó khăn
I have to live with this pain
Tôi phải chấp nhận nỗi đau này
sống cùng
chia sẻ nơi ở với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ
ở chung
cư trú tại cùng một địa điểm với người khác
They live with their friends
Họ ở chung với bạn bè
chấp nhận
cam chịu và đối mặt với điều khó chịu
You have to learn to live with your mistakes
Bạn phải học cách chấp nhận những sai lầm của mình
sống cùng
cư trú trong cùng một nhà với ai đó
I live with my parents
Tôi sống cùng bố mẹ tôi
rắn
Trong cảnhkhông mềm hoặc ở dạng lỏng
Ice is water in a solid state
Nước đá là nước ở trạng thái rắn
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ
We had three days of solid rain
Chúng tôi đã có ba ngày mưa liên tục
giúp đỡ
một hành động hữu ích cho ai đó
Can you do me a solid
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
tốt
có chất lượng cao hoặc có thể chấp nhận được
She has a solid reputation
Cô ấy có một danh tiếng tốt
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
giữ lại
Trong cảnhtiếp tục nắm giữ hoặc lưu giữ một vật gì đó
Please hang on to my bag
Làm ơn hãy giữ giùm túi của tôi
sự siêng năng
Trong cảnhsự làm việc hoặc nỗ lực cẩn thận và đều đặn
She shows great diligence in her studies
Cô ấy thể hiện sự siêng năng trong học tập
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
Please leave it here
Hãy để nó ở đây
để lại
giữ cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You should leave it open
Bạn nên để nó mở
từ chối
quyết định không nhận lấy cái gì đó
Take it or leave it
Nhận lấy hoặc từ chối nó
yếu ớt
Trong cảnhkhông đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
yếu
không có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi