

Titanic
Giới thiệu
Trong thời đại mà nhân loại tưởng chừng như đã khám phá ra mọi thứ và đạt đến đỉnh cao công nghệ, con tàu Titanic tráng lệ, được mệnh danh là không thể chìm, đã bắt đầu chuyến hải trình của mình. Con tàu này cũng sẽ là nơi chứng kiến mối tình giữa hai người trẻ thuộc hai tầng lớp xã hội khác biệt. Liệu Titanic có chìm không? Thôi nào, tất cả chúng ta đều biết bộ phim này kết thúc như thế nào rồi. Chúng ta đã xem nó ít nhất 3 lần với phiên bản lồng tiếng và phụ đề bằng ngôn ngữ của chính mình. Vậy tại sao không thử xem với phụ đề tiếng Anh hoặc thậm chí không cần phụ đề? Bạn có thể học tất cả các từ vựng được sử dụng trong bộ phim Titanic, một bộ phim thường được khuyến khích để học tiếng Anh, cùng với ý nghĩa của chúng ngay bên dưới. Sau khi hoàn thành bài kiểm tra, bạn sẽ học được tất cả các từ vựng và có thể xem phim với phụ đề tiếng Anh một cách dễ dàng. Nào, hãy bắt đầu bài kiểm tra ngay thôi mà không lãng phí thời gian nữa.
Từ vựng & nghĩa
1377 từ
Cấp độ CEFR
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
phi thường
Trong cảnhrất khác biệt hoặc đặc biệt
She has extraordinary talent
Cô ấy có tài năng phi thường
mili giây
Trong cảnhmột phần triệu của một giây
It happened in a microsecond
Nó đã xảy ra trong một phần triệu giây
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
vui vẻ
Trong cảnhmột cách hạnh phúc hoặc hân hoan
They played happily in the park
Họ đã chơi đùa vui vẻ trong công viên
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
chỉ
Trong cảnhbắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
thư giãn
Trong cảnhgiữ bình tĩnh hoặc ngừng lo lắng
You should take it easy for a few days
Bạn nên thư giãn vài ngày đi
nhẹ nhàng
đối xử với ai đó một cách hòa nhã không gay gắt
Take it easy on him
Hãy nhẹ nhàng với cậu ấy
tạm biệt
cách nói tạm biệt thân mật với ai đó
Take it easy see you tomorrow
Tạm biệt nhé hẹn gặp lại ngày mai
thư giãn
giữ bình tĩnh và không lo lắng
You should take it easy before the exam
Bạn nên thư giãn trước kỳ thi
lối thoát
Trong cảnhđường dẫn để rời khỏi một nơi hoặc con đường
Follow the signs to the nearest exit
Hãy đi theo các biển báo đến lối thoát gần nhất
đi ra
hành động rời khỏi một địa điểm
He will exit the building soon
Anh ấy sẽ sớm đi ra khỏi tòa nhà
tấn
Trong cảnhđơn vị đo trọng lượng
This truck carries many tons of sand
Chiếc xe tải này chở nhiều tấn cát
nhiều
một số lượng rất lớn
I have tons of work to do
Tôi có rất nhiều việc phải làm
vô số
một số lượng cực kỳ lớn
There are tons of stars in the sky
Có vô số ngôi sao trên bầu trời
hàng đống
một lượng rất lớn
We have tons of apples in the basket
Chúng tôi có hàng đống táo trong giỏ
hàng tấn
số lượng hoặc con số rất lớn
I have tons of work to do
Tôi có hàng tấn việc phải làm
tối qua
Trong cảnhkhoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đêm qua
khoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
chuyên gia
Trong cảnhngười có trình độ chuyên môn cao trong một công việc
She is a true professional in her field
Cô ấy là một chuyên gia thực thụ trong lĩnh vực của mình
chuyên nghiệp
Trong cảnhliên quan đến công việc đòi hỏi sự đào tạo đặc biệt
He has a professional approach to his work
Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất chuyên nghiệp
thuộc về nghề nghiệp
liên quan đến công việc hoặc sự nghiệp của một người
I need to keep my professional life separate
Tôi cần tách biệt cuộc sống chuyên môn của mình
nhà ga
Trong cảnhtòa nhà nơi xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
We waited at the bus terminal
Chúng tôi đã đợi ở nhà ga xe buýt
cực
điểm kết nối của một mạch điện
Connect the wire to the terminal
Hãy nối dây điện vào cực
thiết bị đầu cuối
thiết bị dùng để kết nối với hệ thống máy tính
The clerk used a computer terminal
Nhân viên đã sử dụng một thiết bị đầu cuối
giai đoạn cuối
có khả năng gây tử vong đặc biệt là bệnh tật
The patient has a terminal illness
Bệnh nhân mắc bệnh giai đoạn cuối
dọc theo
Trong cảnhdi chuyển hướng về phía trước
Walk along the street to find the shop
Hãy đi dọc theo con phố để tìm cửa hàng
cùng
đi kèm với một người hoặc sự vật nào đó
She brought her friend along
Cô ấy đã đưa bạn mình đi cùng
lừa gạt
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
They played him along for months
Họ đã lừa gạt anh ta trong nhiều tháng
suốt
trong suốt khoảng thời gian nào đó
I have known him all along
Tôi đã biết anh ấy từ suốt bấy lâu nay
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
bạn thân nhất
Trong cảnhngười mà bạn thích và tin tưởng nhất
She is my best friend forever
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi mãi mãi
bạn thân
một người bạn rất tốt
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân của tôi
bạn tốt
người bạn có mối quan hệ gắn bó
We are best friends
Chúng tôi là những người bạn tốt
bạn chí cốt
người mà bạn thích hơn bất kỳ ai khác
He is my best friend in school
Anh ấy là bạn chí cốt của tôi ở trường
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc đến mức tối đa
I have completely forgotten his name
Tôi đã hoàn toàn quên tên anh ấy
đồng thau
Trong cảnhkim loại cứng màu vàng làm từ đồng và kẽm
The handle is made of brass
Tay nắm cửa được làm bằng đồng thau
sự táo bạo
thái độ dũng cảm hoặc tự tin
She had the brass to ask for a raise
Cô ấy có sự táo bạo để yêu cầu tăng lương
sĩ quan cao cấp
những người có chức vụ cao trong quân đội
The brass decided to change the plan
Các sĩ quan cao cấp quyết định thay đổi kế hoạch
thấp
Trong cảnhkhông cao
This wall is very lower than that one
Bức tường này thấp hơn bức tường kia
hạ thấp
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó xuống vị trí thấp hơn
He lowered the basket
Anh ấy hạ thấp chiếc giỏ xuống
giảm
Trong cảnhlàm cho cái gì đó ít đi
They decided to lower the cost
Họ quyết định giảm chi phí
hạ xuống
làm cho cái gì đó bớt cao hoặc giảm mức độ
Please lower the window
Vui lòng hạ cửa sổ xuống
vặn nhỏ
giảm âm lượng của âm thanh
Please lower the music
Vui lòng vặn nhỏ nhạc
làm dịu
làm cho âm thanh bớt ồn ào
He lowered his voice
Anh ấy hạ giọng xuống
làm nhỏ
làm cho âm thanh không còn lớn
She lowered the volume
Cô ấy làm nhỏ âm lượng
thấp hơn
ở vị trí hoặc cấp độ nhỏ hơn
He is in a lower class
Anh ấy ở một lớp thấp hơn
nhỏ
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc cấp bậc
We need to set a lower price
Chúng ta cần đặt một mức giá thấp hơn
yên tĩnh
không ồn ào
He spoke in a lower tone
Anh ấy nói với tông giọng yên tĩnh hơn
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
bên ngoài
Trong cảnhbề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
Trong cảnhtừ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
ngoài trời
ở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
tính cách
Trong cảnhmột kỹ năng hoặc phẩm chất tốt mà một người sở hữu
They possess a unique sense of humor
Họ sở hữu một tính cách độc đáo
hài hước
phẩm chất gây cười hoặc làm người khác vui vẻ
He has a great sense of humor
Anh ấy có khiếu hài hước tuyệt vời
tính hài
khả năng tạo ra sự vui nhộn
The story has a lot of dark humor
Câu chuyện chứa đựng nhiều sự hài hước đen tối
chiều lòng
làm theo ý muốn của ai đó để họ cảm thấy vui vẻ
She humored him by listening to his stories
Cô ấy chiều lòng anh ấy bằng cách lắng nghe những câu chuyện của anh ta
tâm trạng
cách một người cảm thấy tại một thời điểm cụ thể
His humor changed after the good news
Tâm trạng của anh ấy thay đổi sau tin vui
làm đổ
Trong cảnhlàm chất lỏng rơi ra ngoài do sơ ý
Did you spill your milk
Bạn có làm đổ sữa không
vết đổ
chất lỏng rơi vãi do sơ ý
Wipe up the spill on the floor
Hãy lau sạch vết đổ trên sàn nhà
tiết lộ
nói ra bí mật hoặc thông tin riêng tư
She decided to spill the secret
Cô ấy quyết định tiết lộ bí mật
đổ máu
làm máu chảy ra ngoài
The fight caused them to spill blood
Cuộc chiến khiến họ đổ máu
tối cao
Trong cảnhcó vị thế hoặc cấp độ cao nhất
The president has supreme authority
Tổng thống có quyền lực tối cao
thập cẩm
một loại pizza với nhiều nguyên liệu khác nhau
I ordered a supreme pizza for dinner
Tôi đã gọi một chiếc pizza thập cẩm cho bữa tối
gây ra
Trong cảnhkhiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
cổng
Trong cảnhrào chắn có thể di chuyển để đóng mở lối đi
Close the gate behind you
Hãy đóng cổng sau khi bạn vào
cánh cổng
vật ngăn cách di động đóng lại ở một lối vào
He locked the garden gate
Anh ấy đã khóa cánh cổng vườn
cửa ra máy bay
địa điểm nơi bạn vào hoặc rời khỏi nhà ga sân bay
Our flight leaves from gate five
Chuyến bay của chúng ta khởi hành từ cửa số năm
doanh thu vé
tổng số tiền thu được từ việc bán vé
The concert had a large gate
Buổi hòa nhạc có doanh thu vé lớn
cứu vớt
Trong cảnhcứu một thứ gì đó khỏi hư hại hoặc mất mát
They tried to salvage the sinking ship
Họ đã cố gắng cứu vớt con tàu đang chìm
thu hồi
tận dụng lại thứ gì đó đã bị hư hỏng hoặc bỏ đi
We salvaged some wood from the old barn
Chúng tôi đã thu hồi được một ít gỗ từ nhà kho cũ
trọng lượng
Trong cảnhđộ nặng nhẹ của một vật thể
The box has a weight of five kilograms
Chiếc hộp có trọng lượng năm kilôgam
gánh nặng
trách nhiệm khó khăn mà một người phải chịu đựng
She felt the weight of his words
Cô ấy cảm thấy gánh nặng từ lời nói của anh ấy
ảnh hưởng
khả năng tác động đến suy nghĩ hoặc hành động của người khác
Her opinion carries great weight in the decision
Ý kiến của cô ấy có sức ảnh hưởng lớn đến quyết định
gia trọng
thêm sức nặng vào một vật nào đó
You need to weight the base to keep it stable
Bạn cần gia trọng phần đế để giữ cho nó ổn định
tan rã
Trong cảnhvỡ thành từng mảnh nhỏ
The old book is falling apart
Cuốn sách cũ đang tan rã
suy sụp
mất kiểm soát cảm xúc cá nhân
She fell apart after the bad news
Cô ấy suy sụp sau tin buồn
tháo rời
tách ra thành nhiều phần
The machine fell apart during transport
Cỗ máy bị tháo rời trong quá trình vận chuyển
tủ
Trong cảnhmón đồ nội thất có ngăn kệ để cất giữ hoặc trưng bày đồ vật
The plates are in the kitchen cabinet
Những chiếc đĩa nằm trong tủ bếp
nội các
nhóm các quan chức cấp cao tư vấn cho người đứng đầu chính phủ
The president met with his cabinet
Tổng thống đã gặp gỡ nội các của mình
tủ chứa
đồ nội thất có ngăn kệ hoặc ngăn kéo để cất giữ đồ đạc
Please lock the cabinet after use
Vui lòng khóa tủ sau khi sử dụng
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để di chuyển trên mặt nước
We took a boat across the river
Chúng tôi đi thuyền qua sông
chiếc ghe
Trong cảnhphương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
He rows his boat every morning
Anh ấy chèo chiếc ghe mỗi sáng
con tàu
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
The boat is floating on the lake
Con tàu đang nổi trên hồ
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để di chuyển trên mặt nước
They traveled by boat to the island
Họ di chuyển bằng xuồng đến hòn đảo
nơi ở
Trong cảnhđịa điểm nơi mọi người sinh sống
The soldiers returned to their quarters
Những người lính trở về nơi ở của họ
phía
các khu vực hoặc nhóm người cụ thể
News came from all quarters
Tin tức đến từ khắp mọi phía
đồng 25 xu
đơn vị tiền tệ bằng 25 xu
I have two quarters in my pocket
Tôi có hai đồng 25 xu trong túi
phần tư
một trong bốn phần bằng nhau của thứ gì đó
She cut the apple into quarters
Cô ấy cắt quả táo thành bốn phần tư
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
lớn lên
Trong cảnhtrở nên nhiều tuổi hơn
I want to travel when I grow up
Tôi muốn đi du lịch khi tôi lớn lên
trưởng thành
Trong cảnhtrở thành một người lớn
He needs to grow up and get a job
Anh ấy cần phải trưởng thành và kiếm một công việc
đến mức
đạt tới một giới hạn hoặc số lượng nhất định
The water grew up to my knees
Nước dâng lên đến đầu gối của tôi
chín chắn
trở nên chín chắn hơn về tính cách
She has really grown up over the years
Cô ấy đã thực sự trở nên chín chắn hơn qua những năm tháng
vơi một nửa
Trong cảnhchỉ chứa một nửa không gian tổng cộng
The glass is half full
Cốc nước vơi một nửa
lạc quan
nhìn vào mặt tốt của mọi việc
She is always half full about the future
Cô ấy luôn lạc quan về tương lai
đầy một nửa
chứa một nửa dung tích tối đa
The water tank is half full
Bể nước đầy một nửa
người hầu nam
Trong cảnhmột người đàn ông được thuê để phục vụ cá nhân
The manservant opened the door
Người hầu nam mở cửa
tàu thủy
Trong cảnhtàu lớn di chuyển nhờ sức mạnh của hơi nước
They traveled on a large steamer
Họ đã đi trên một con tàu thủy lớn
bàn là hơi nước
thiết bị dùng hơi nóng để làm phẳng quần áo
I used a steamer to remove wrinkles
Tôi dùng bàn là hơi nước để làm phẳng các nếp nhăn
tàu hơi nước
tàu thuyền hoạt động bằng năng lượng hơi nước
The steamer crossed the ocean
Con tàu hơi nước đã băng qua đại dương
nồi hấp
thiết bị dùng hơi nóng để nấu chín thức ăn
Put the vegetables in the steamer
Hãy cho rau vào nồi hấp
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
bền bỉ
Trong cảnhcó nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
vụ bê bối
Trong cảnhsự kiện gây xấu hổ hoặc làm tổn hại đến danh tiếng
The scandal ruined his political career
Vụ bê bối đã hủy hoại sự nghiệp chính trị của ông ấy
phù hợp
Trong cảnhđúng hoặc tốt cho một mục đích cụ thể
This dress is suitable for the party
Chiếc váy này phù hợp cho bữa tiệc
thẳng đứng
Trong cảnhtheo hướng từ trên xuống dưới hoặc ngược lại
The tree grows in a vertical position
Cái cây mọc ở vị trí thẳng đứng
sửa xong
Trong cảnhhoạt động trở lại sau khi đã ngừng
The electricity is back on now
Điện đã có trở lại rồi
bỏ mặc
ngừng ủng hộ hoặc quan tâm đến ai đó
She turned her back on her old friends
Cô ấy đã bỏ mặc bạn bè cũ của mình
ảnh hưởng
gây tác động đến danh tiếng hoặc tình trạng của ai đó
His mistake will reflect back on the team
Sai lầm của anh ấy sẽ ảnh hưởng đến cả đội
hoạt động trở lại
xảy ra lần nữa sau khi đã bị dừng
The movie is back on at the theater
Bộ phim đang được chiếu trở lại tại rạp
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
làm lo lắng
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
giao phó
Trong cảnhlà sự lựa chọn hoặc trách nhiệm của ai đó
Leave it to me to fix the car
Hãy giao việc sửa xe cho tôi
thô lỗ
Trong cảnhkhông lịch sự và có cách cư xử tồi
It is rude to interrupt others
Thật thô lỗ khi ngắt lời người khác
di chuyển dằn xóc
Trong cảnhdi chuyển với những cú va chạm nhỏ không đều
The old bus bumped along the road
Chiếc xe buýt cũ di chuyển dằn xóc trên đường
hết
Trong cảnhkhông còn thứ gì đó
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
rời đi
rời khỏi một địa điểm
He ran out of the room
Anh ấy chạy rời khỏi phòng
hoạt động
làm việc từ một địa điểm cụ thể
They run out of this office
Họ làm việc từ văn phòng này
hết sạch
sử dụng mọi thứ cho đến khi không còn lại gì
I ran out of milk
Tôi đã hết sạch sữa
cạn kiệt
sử dụng tất cả mọi thứ đến mức không còn gì
We ran out of time
Chúng tôi đã cạn kiệt thời gian
dùng hết
sử dụng toàn bộ thứ gì đó đến mức không còn
She ran out of patience
Cô ấy đã dùng hết sự kiên nhẫn
hết
sử dụng hết mọi thứ nên không còn gì sót lại
We ran out of milk
Chúng tôi đã hết sữa
sự rung rẩy
Trong cảnhhành động rung lên một cách nhẹ và không thể kiểm soát
The trembling of his voice was obvious
Sự run rẩy trong giọng nói của anh ấy thật rõ ràng
run rẩy
chuyển động với những cử động nhanh và nhỏ
Her hands were trembling
Đôi tay cô ấy đang run rẩy
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
không gì cả
Trong cảnhkhông có bất cứ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
sĩ quan kỷ luật
Trong cảnhsĩ quan phụ trách việc duy trì trật tự trên tàu
The master at arms monitors the ship
Sĩ quan kỷ luật giám sát con tàu
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
tốn nhiều thời gian
Trong cảnhcần một khoảng thời gian dài để hoàn thành
It will not take long
Nó sẽ không tốn nhiều thời gian
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
bám chặt
Trong cảnhdùng tay hoặc cánh tay giữ lấy thứ gì đó thật chắc
Hold on to the railing while climbing
Hãy bám chặt vào lan can khi leo lên
giữ lại
tiếp tục sở hữu hoặc không từ bỏ thứ gì đó
She wants to hold on to her job
Cô ấy muốn giữ lại công việc của mình
tin cậy
dựa dẫm vào ai đó hoặc điều gì đó để được hỗ trợ
You can hold on to your faith
Bạn có thể tin cậy vào đức tin của mình
chờ đợi
tạm dừng và đợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hold on to a second while I finish
Hãy chờ đợi một chút trong khi tôi hoàn thành
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
vòng tuần tra
Trong cảnhchuỗi chuyến thăm định kỳ đến các địa điểm
The doctor does his morning rounds
Bác sĩ thực hiện vòng tuần tra buổi sáng
đạn
đơn vị đạn dược được bắn từ súng
The soldier carried extra rounds
Người lính mang thêm đạn
khoanh
miếng thức ăn có dạng hình tròn
Please cut the sausage into rounds
Hãy cắt xúc xích thành những khoanh
vòng
một giai đoạn trong sự kiện hoặc cuộc thi
She won the final round
Cô ấy đã thắng vòng chung kết
lượt thăm
chuỗi chuyến thăm đến nhiều người hoặc địa điểm khác nhau
He is doing the rounds of his relatives
Anh ấy đang đi thăm một lượt những người thân
sự ổn định
Trong cảnhtrạng thái vững chắc và không thay đổi
The country is enjoying a period of economic stability
Đất nước đang tận hưởng một thời kỳ ổn định kinh tế
đá
Trong cảnhdùng bàn chân đánh vào cái gì đó
The boy kicked the ball
Cậu bé đá quả bóng
làm kiệt sức
khiến ai đó trở nên rất mệt mỏi
This hard work kicks me
Công việc vất vả này làm tôi kiệt sức
đuổi đi
buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
They kicked him out of the club
Họ đuổi anh ta ra khỏi câu lạc bộ
khởi động
bắt đầu hoạt động hoặc vận hành
The new plan kicks in tomorrow
Kế hoạch mới bắt đầu từ ngày mai
bà
Trong cảnhdanh hiệu dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn
Mrs Smith is my teacher
Bà Smith là giáo viên của tôi
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
tầm xa
Trong cảnhphạm vi mà vũ khí hoặc con người có thể tiếp cận
The target is out of range
Mục tiêu nằm ngoài tầm xa
đồng cỏ
khu vực đất rộng lớn để chăn thả gia súc
The cattle are grazing on the range
Đàn gia súc đang gặm cỏ trên đồng cỏ
di chuyển
sự vận động qua một khu vực rộng lớn
Wild horses range across the plains
Những con ngựa hoang di chuyển khắp các đồng bằng
loạt
một nhóm các thứ khác nhau
We offer a wide range of products
Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm đa dạng
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
người máy
Trong cảnhmột cỗ máy có thể tự động di chuyển và thực hiện các công việc
The robot can clean the floor
Người máy có thể lau sàn nhà
người phạm tội
Trong cảnhmột người làm điều gì đó sai trái về mặt đạo đức
Every sinner deserves a chance to change
Mọi người phạm tội đều xứng đáng có cơ hội để thay đổi
kẻ cặn bã
Trong cảnhmột người thấp hèn không có giá trị đạo đức
He is nothing but a gutter rat
Anh ta chỉ là một kẻ cặn bã
chọc
Trong cảnhđẩy vật sắc nhọn vào thứ gì đó
She stabbed the fork into the meat
Cô ấy chọc dĩa vào miếng thịt
cố gắng
một lần thử làm việc gì đó
I will have a stab at fixing this
Tôi sẽ thử sửa cái này
phản bội
gây tổn thương cho người tin tưởng mình
He stabbed his friend in the back
Anh ta đã phản bội bạn mình
đâm
gây thương tích cho ai đó bằng vật sắc nhọn
He was stabbed with a knife
Anh ta bị đâm bằng dao
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự tức giận hoặc nhấn mạnh
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
địa ngục
nơi trừng phạt sau khi chết
Many legends speak of hell
Nhiều truyền thuyết kể về địa ngục
cực hình
trạng thái vô cùng đau đớn hoặc khổ sở
Living in that house was hell
Sống trong ngôi nhà đó thật là cực hình
nơi nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
Let us go someplace new
Hãy đến một nơi nào đó mới mẻ
đâu đó
một địa điểm không xác định
I want to go someplace quiet
Tôi muốn đến một nơi nào đó yên tĩnh
chốn nào đó
một địa điểm bất kỳ
He must be hiding someplace
Anh ấy chắc hẳn đang trốn ở chốn nào đó
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách ghép các phần lại với nhau
They built a new house
Họ đã xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dạng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong built
Anh ấy có một vóc dáng khỏe mạnh
nồi hơi
Trong cảnhthiết bị đun nóng nước để cung cấp nhiệt hoặc nước nóng
The boiler is broken
Nồi hơi đã bị hỏng
lò hơi
máy đun nóng nước tạo ra hơi nước hoặc nước nóng
The boiler produces steam for the factory
Lò hơi tạo ra hơi nước cho nhà máy
nhận
Trong cảnhcó được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
đến
đi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
cưỡi ngựa kiểu phụ nữ
Trong cảnhcách ngồi trên lưng ngựa với cả hai chân cùng nằm về một phía
She learned to ride sidesaddle
Cô ấy học cách cưỡi ngựa kiểu phụ nữ