

Anne With An E — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
551 từ
sửa chữa
Trong cảnhlàm cho một vật hoạt động trở lại
I need to repair my bike
Tôi cần sửa xe đạp của mình
đồng ý
Trong cảnhnói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian hoặc tình huống thuận lợi
I had an opportunity to travel
Tôi đã có cơ hội đi du lịch
cơ hội
tình huống tốt giúp bạn có thể làm điều gì đó
This job is a great opportunity
Công việc này là một cơ hội tuyệt vời
bận tâm
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
làm phiền
gây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
đang hoạt động
Trong cảnhtình trạng máy móc hoặc dịch vụ đang chạy
This train is back in service
Con tàu này đã hoạt động trở lại
sẵn sàng
tình trạng có thể được sử dụng ngay
The equipment is currently in service
Thiết bị hiện đang sẵn sàng sử dụng
hấp dẫn
Trong cảnhcảm thấy thú vị hoặc hài lòng
The idea appeals to me
Ý tưởng đó rất hấp dẫn đối với tôi
kháng cáo
yêu cầu chính thức để thay đổi một quyết định
The lawyer filed an appeal
Luật sư đã nộp đơn kháng cáo
dưới tên
Trong cảnhmột từ hoặc nhiều từ mà một người được gọi
He checked in under the name Smith
Anh ấy làm thủ tục nhận phòng dưới tên Smith
cao chót vót
Trong cảnhcó chiều cao hoặc tầm quan trọng rất lớn
The building has a lofty ceiling
Tòa nhà có trần nhà cao chót vót
cao quý
có địa vị hoặc tầm quan trọng cao
She has lofty goals for her career
Cô ấy có những mục tiêu cao quý cho sự nghiệp của mình
thu thập
Trong cảnhtập hợp mọi thứ lại với nhau
I collect old coins
Tôi thu thập tiền xu cũ
trấn tĩnh
giữ bình tĩnh và sắp xếp suy nghĩ
She paused to collect her thoughts
Cô ấy dừng lại để trấn tĩnh suy nghĩ
đón
đi đến một nơi và đưa ai đó đi cùng
I will collect you from the airport
Tôi sẽ đón bạn từ sân bay
thu
nhận tiền hoặc lợi ích một cách định kỳ
We collect rent every month
Chúng tôi thu tiền thuê nhà hàng tháng
làm ngưỡng mộ
Trong cảnhtạo ra sự kính trọng trong lòng người khác
His hard work impressed his teacher
Sự chăm chỉ của cậu ấy khiến giáo viên phải ngưỡng mộ
gây ấn tượng
khiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
He wants to impress his boss
Anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp của mình
tác động
gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc hoặc suy nghĩ của ai đó
The story impressed him deeply
Câu chuyện đó đã tác động sâu sắc đến anh ấy
gây dấu ấn
tạo ra một ảnh hưởng mạnh mẽ lên tâm trí người nào đó
Her performance impressed the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây dấu ấn với khán giả
Mở khóa 541 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/551 từ
Đã có Premium? Đăng nhập