

Anne With An E — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
487 từ
thêu chữ thập
Trong cảnhmột loại kỹ thuật may sử dụng các mũi thêu hình chữ X
She likes to cross-stitch in her free time
Cô ấy thích thêu chữ thập vào thời gian rảnh
xảy ra
Trong cảnhviệc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần
The meeting is coming up soon
Cuộc họp sắp diễn ra
xuất hiện
xảy ra hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện
A new problem came up
Một vấn đề mới đã xuất hiện
tiến lại
di chuyển gần về phía ai đó hoặc cái gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ tiến lại gần tôi
nảy sinh
xuất hiện hoặc phát sinh một tình huống mới
Many questions came up
Nhiều câu hỏi đã nảy sinh
đi lên
di chuyển tới một vị trí hoặc tầng cao hơn
Please come up to my room
Mời bạn lên phòng của tôi
đề cập
được thảo luận hoặc đưa ra trong một buổi họp
His name came up in the meeting
Tên của anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp
lớn lên
trải qua thời thơ ấu tại cùng một khu vực
We both came up in this small town
Chúng tôi đều lớn lên ở thị trấn nhỏ này
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong khoảng thời gian ngắn
The big exam is coming up
Kỳ thi lớn đang đến gần
sắp đến
sự kiện dự kiến sẽ sớm diễn ra
My birthday is coming up
Sinh nhật của tôi sắp đến
đi lên
thay đổi vị trí từ thấp lên cao
The sun is coming up over the hill
Mặt trời đang nhô lên trên ngọn đồi
phát sinh
một sự kiện bất ngờ xảy ra
An emergency came up at work
Một việc khẩn cấp đã phát sinh ở chỗ làm
thăng tiến
đạt được vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội
She is coming up in her career
Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp
vâng
Trong cảnhtừ dùng để trả lời đồng ý trong tiếng Pháp
He said oui to the offer
Anh ấy đã nói vâng với lời đề nghị đó
xin
Trong cảnhyêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
kéo dài
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên dài hơn
We will extend the deadline
Chúng ta sẽ kéo dài thời hạn
đưa ra
cung cấp hoặc trao cái gì đó cho ai
I extend my thanks to you
Tôi gửi lời cảm ơn đến bạn
trải rộng
bao phủ một khoảng cách hoặc khu vực nhất định
The forest extends to the mountains
Khu rừng trải rộng đến tận những ngọn núi
giành được
Trong cảnhnhận được phần thưởng hoặc chiến thắng
She won a gold medal
Cô ấy đã giành được huy chương vàng
thắng
đứng đầu trong một cuộc thi
Our team won the match
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu
trưởng thành
Trong cảnhquá trình trở thành người lớn
He needs to grow up
Anh ấy cần phải trưởng thành hơn
lớn lên
quá trình trở nên già hơn
She is growing up so fast
Cô bé đang lớn lên rất nhanh
từng
dùng để chỉ một thói quen hoặc sự việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ
I grew up playing soccer
Tôi từng thường xuyên chơi bóng đá
chi phí
Trong cảnhsố tiền bỏ ra cho một việc gì đó
The travel expense is high
Chi phí du lịch rất cao
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
tự do
có thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
Mở khóa 477 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/487 từ
Đã có Premium? Đăng nhập