

Anne With An E — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
629 từ
tiền
Trong cảnhmột khoản tiền nhỏ
I do not have a dime to spend
Tôi không còn một xu nào để tiêu
đồng mười xu
đồng tiền mười xu của Mỹ
I have a dime in my pocket
Tôi có một đồng mười xu trong túi
tố giác
báo cáo ai đó với nhà chức trách
He decided to dime on his partner
Anh ta quyết định tố giác đồng phạm của mình
án phạt tù
một thời gian ngồi tù ngắn
He served a dime in prison
Anh ta đã thụ án một thời gian ngắn trong tù
ghi lại
Trong cảnhlưu giữ một sự việc dưới dạng lâu dài
The camera is capturing the moment
Máy ảnh đang ghi lại khoảnh khắc này
bắt giữ
dùng sức mạnh hoặc kỹ năng để lấy được thứ gì đó
They are capturing the enemy base
Họ đang bắt giữ căn cứ của kẻ thù
hơi thở gấp
Trong cảnhhơi thở ngắn và nhanh
He gave a gasp of surprise
Anh ấy thở gấp vì ngạc nhiên
thở hổn hển
Trong cảnhhít một hơi thật sâu và nhanh chóng
She gasped for air after running
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
tiêu thụ
Trong cảnhăn hoặc sử dụng một thứ gì đó
We consume a lot of energy
Chúng ta tiêu thụ rất nhiều năng lượng
chiếm trọn
lấy hết thời gian hoặc sự chú ý của ai đó
Work consumes all his time
Công việc chiếm trọn thời gian của anh ấy
dùng hết
sử dụng cạn kiệt một thứ gì đó
The fire consumed the house
Ngọn lửa đã thiêu rụi ngôi nhà
ôi thiu
Trong cảnhkhông còn tươi mới hoặc không còn tốt nữa
This bread is stale
Bánh mì này đã ôi thiu
tán gẫu
Trong cảnhnói chuyện nhanh và liên tục không có chủ đề quan trọng
They chatter all day
Họ tán gẫu suốt cả ngày
lải nhải
Trong cảnhnói nhanh và liên tục khiến người khác khó chịu
He continues to chatter about his day
Anh ấy cứ lải nhải về một ngày của mình
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
nhanh nhẹn
Trong cảnhcó khả năng di chuyển nhanh và dễ dàng
The goat is very nimble on the rocks
Con dê di chuyển rất nhanh nhẹn trên các tảng đá
thoăn thoắt
có khả năng di chuyển bằng những bước chân nhẹ nhàng và nhanh chóng
Her nimble fingers typed the letter
Những ngón tay thoăn thoắt của cô ấy đã gõ xong bức thư
hướng dẫn
Trong cảnhgiải thích chi tiết từng bước của một quy trình hoặc nhiệm vụ
Let me walk you through the process
Để tôi hướng dẫn bạn từng bước thực hiện quy trình này
kiểm tra
thực hiện việc xem xét cẩn thận một địa điểm
We did a walk through of the building
Chúng tôi đã tiến hành kiểm tra tòa nhà
đi xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một không gian
We walked through the park to reach the station
Chúng tôi đi xuyên qua công viên để đến nhà ga
đi bộ
di chuyển qua một nơi bằng cách đi bộ
I walked through the quiet streets
Tôi đi bộ qua những con đường yên tĩnh
hướng dẫn chi tiết
giải thích hoặc xem xét từng bước một cách cẩn thận
Let me walk you through the report
Hãy để tôi hướng dẫn bạn chi tiết báo cáo này
Mở khóa 619 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/629 từ
Đã có Premium? Đăng nhập