

Anne With An E — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
648 từ
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
rút lui
Trong cảnhdi chuyển lùi hoặc đi ra xa
You should stand back to stay safe
Bạn nên rút lui để giữ an toàn
lùi lại
di chuyển một khoảng cách ngắn ra xa khỏi ai đó hoặc cái gì đó
Please stand back from the edge
Làm ơn lùi lại phía sau từ mép vực
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
Trong cảnhở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
tiếng ngáy
Trong cảnhtạo ra âm thanh thô ráp trong khi ngủ
The snore woke her up
Tiếng ngáy đã đánh thức cô ấy dậy
ngáy ngủ
Trong cảnhhít thở ồn ào qua mũi và miệng khi đang ngủ
Many people snore while they sleep
Nhiều người ngáy khi họ ngủ
điều nhàm chán
thứ gì đó rất tẻ nhạt hoặc không thú vị
The movie was a total snore
Bộ phim hoàn toàn là một sự nhàm chán
ngáy
hít thở tạo ra tiếng động khi đang ngủ
He tends to snore when he is tired
Anh ấy thường ngáy khi cảm thấy mệt mỏi
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
chào buổi chiều
Trong cảnhlời chào lịch sự được sử dụng khi gặp ai đó vào buổi chiều
Good afternoon everyone
Chào buổi chiều mọi người
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
chữa lành
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó khỏe mạnh trở lại
Medicine helps in healing wounds
Thuốc giúp chữa lành các vết thương
hồi phục
trở nên khỏe mạnh trở lại sau khi bị bệnh hoặc bị thương
He is healing well after the surgery
Anh ấy đang hồi phục tốt sau cuộc phẫu thuật
sự chữa lành
quá trình trở nên khỏe mạnh trở lại
The healing process takes some time
Quá trình chữa lành cần một thời gian
Mở khóa 638 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/648 từ
Đã có Premium? Đăng nhập