

Anne With An E — Phần 2 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
638 từ
bênh vực
Trong cảnhủng hộ hoặc đấu tranh cho một mục tiêu hay lý tưởng
He champions the rights of children
Anh ấy bênh vực quyền lợi của trẻ em
nhà vô địch
người giành chiến thắng trong một cuộc thi
She is the world champion
Cô ấy là nhà vô địch thế giới
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
xe đạp
Trong cảnhmột phương tiện hai bánh mà bạn điều khiển bằng cách đạp bàn đạp
I go to school by bicycle
Tôi đi học bằng xe đạp
đạp xe
di chuyển đôi chân theo chuyển động vòng tròn giống như đang lái xe đạp
Move your legs like you are riding a bicycle
Di chuyển đôi chân của bạn như thể đang đạp xe
thành lập
Trong cảnhhành động tạo ra hoặc bắt đầu một tổ chức hay quốc gia
They discussed the founding of the club
Họ thảo luận về việc thành lập câu lạc bộ
khởi đầu
hành động bắt đầu hoặc tạo ra một thứ gì đó
The founding of the company was difficult
Việc khởi đầu công ty rất khó khăn
thiết lập
hành động tạo ra hoặc xây dựng một nền tảng
The founding documents were signed today
Các tài liệu thiết lập đã được ký hôm nay
khắt khe
Trong cảnhđối xử rất nghiêm khắc hoặc nghiêm túc với ai đó
The teacher is hard on the students
Giáo viên rất khắt khe với học sinh
cương cứng
tình trạng dương vật trở nên cứng và thẳng đứng
He has a hard on
Anh ấy đang bị cương cứng
ám ảnh
sự bận tâm quá mức và không hợp lý về một điều gì đó
He has a hard on for power
Anh ấy bị ám ảnh bởi quyền lực
ngồi
Trong cảnhnghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
đóng
ở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại trường
The teacher helps each pupil
Giáo viên giúp đỡ từng học sinh
đồng tử
phần đen tròn ở giữa mắt giúp ánh sáng đi vào
The pupil gets smaller in bright light
Đồng tử nhỏ lại khi có ánh sáng mạnh
lãng phí
Trong cảnhchi tiêu hoặc sử dụng một thứ gì đó một cách bất cẩn
He tends to squander his money
Anh ấy có xu hướng lãng phí tiền bạc của mình
kéo
Trong cảnhkéo vật gì đó nặng nề bằng nhiều sức lực
We had to haul the boat onto the beach
Chúng tôi phải kéo con thuyền lên bãi biển
chiến lợi phẩm
một lượng lớn đồ vật mà ai đó thu thập hoặc giành được
They found a huge haul of stolen goods
Họ tìm thấy một lượng lớn hàng hóa bị đánh cắp
yểm bùa
Trong cảnhsử dụng ma thuật lên một người hoặc sự vật
The witch enchanted the prince
Phù thủy đã yểm bùa hoàng tử
mê hoặc
mang lại cảm giác vui sướng tột độ cho ai đó
Her beautiful voice enchanted the audience
Giọng hát tuyệt vời của cô ấy đã mê hoặc khán giả
chào hỏi
một từ tiếng Pháp dùng khi gặp gỡ ai đó
He said enchant upon meeting her
Anh ấy nói enchant khi gặp cô ấy
Mở khóa 628 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/638 từ
Đã có Premium? Đăng nhập