

Anne With An E — Phần 3 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
652 từ
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
cảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
giữ gìn
Trong cảnhngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
bảo vệ
giữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
sắc lệnh
Trong cảnhmệnh lệnh chính thức từ nhà lãnh đạo hoặc chính phủ
The king issued a new decree
Nhà vua ban hành một sắc lệnh mới
tin tưởng
Trong cảnhhình thành một quan điểm hoặc kết luận về ai đó hoặc cái gì đó
I take to his idea
Tôi tin vào ý tưởng của anh ấy
đi đến
di chuyển đến một nơi nào đó
They took to the hills
Họ đi đến những ngọn đồi
cần
đòi hỏi một khoảng thời gian hoặc nỗ lực để làm gì đó
It takes to practice to learn
Việc học cần phải luyện tập
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó một cách thường xuyên
He took to walking every morning
Anh ấy bắt đầu đi bộ mỗi sáng
gợi ý
Trong cảnhbiểu lộ hoặc ngụ ý một điều gì đó
Her smile suggests she is happy
Nụ cười của cô ấy gợi ý rằng cô ấy đang hạnh phúc
đề nghị
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng để xem xét
I suggest we go home now
Tôi đề nghị chúng ta về nhà ngay bây giờ
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
giác ngộ
Trong cảnhtrạng thái đạt được sự hiểu biết và thấu thị tâm linh sâu sắc
He reached a state of enlightenment
Anh ấy đã đạt đến trạng thái giác ngộ
khai sáng
thời kỳ lịch sử chú trọng vào lý trí và khoa học
The Enlightenment changed how people thought
Thời kỳ Khai sáng đã thay đổi cách mọi người tư duy
dám
Trong cảnhcó đủ can đảm để thực hiện một việc gì đó
I dare to speak the truth
Tôi dám nói lên sự thật
táo bạo
sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới
She is a dare spirit
Cô ấy là một người táo bạo
thách thức
một hành động rủi ro hoặc táo bạo để thể hiện sự can đảm
He took the dare
Anh ấy đã nhận lời thách thức
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
duy trì
Trong cảnhxảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
tiếp tục
làm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
Mở khóa 642 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/652 từ
Đã có Premium? Đăng nhập