

Anne With An E — Phần 3 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
598 từ
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
sức mạnh
Trong cảnhnăng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
vận động viên chạy
Trong cảnhngười tham gia chạy bộ
She is a professional runner
Cô ấy là một vận động viên chạy chuyên nghiệp
thảm trải hành lang
tấm thảm dài và hẹp dùng cho sàn nhà hoặc hành lang
We bought a runner for the hall
Chúng tôi đã mua một tấm thảm trải hành lang
kẻ trốn chạy
người bỏ chạy để tránh bị bắt giữ
The police caught the runner
Cảnh sát đã bắt được kẻ trốn chạy
tấm khăn trải bàn
tấm vải dài và hẹp đặt trên bàn
She put a runner on the dining table
Cô ấy đặt một tấm khăn trải bàn lên bàn ăn
lên đường
Trong cảnhđi đến một địa điểm khác
They are off to school now
Họ đang trên đường đến trường bây giờ
khởi hành
rời đi để đến một địa điểm nào đó
I am off to London tonight
Tối nay tôi khởi hành đến London
sự bất cẩn
Trong cảnhtrạng thái không chú ý hoặc không cẩn thận
His carelessness caused the accident
Sự bất cẩn của anh ấy đã gây ra tai nạn
phức tạp
Trong cảnhkhó giải quyết hoặc khó hiểu
This is a tricky question
Đây là một câu hỏi phức tạp
tập trung
Trong cảnhdành sự chú ý của bạn vào một việc gì đó
Please focus on your work
Vui lòng tập trung vào công việc của bạn
chú tâm
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực vào một hoạt động cụ thể
She decided to focus on her studies
Cô ấy quyết định chú tâm vào việc học của mình
để tâm
dành sự quan tâm đến một vấn đề nào đó
We should focus on the main problem
Chúng ta nên để tâm đến vấn đề chính
chú ý
dành sự quan tâm của bạn cho một điều gì đó
You need to focus on what I say
Bạn cần chú ý vào những gì tôi nói
thành công
Trong cảnhđạt được mục tiêu hoặc làm tốt công việc
She wants to succeed in her career
Cô ấy muốn thành công trong sự nghiệp của mình
kế nhiệm
thay thế vị trí của một người trong công việc hoặc vai trò
He will succeed his father as leader
Anh ấy sẽ kế nhiệm cha mình làm lãnh đạo
duy trì
Trong cảnhnỗ lực tiếp tục làm việc gì đó
You should keep up your good work
Bạn nên duy trì công việc tốt của mình
theo kịp
giữ cùng trình độ hoặc tốc độ với ai đó
Run faster so you can keep up
Chạy nhanh hơn để bạn có thể theo kịp
thức
ngăn cản ai đó đi ngủ
The loud noise kept me up all night
Tiếng ồn lớn làm tôi thức cả đêm
duy trì
tiếp tục ở cùng một mức độ hoặc tốc độ
You must keep up your efforts
Bạn phải duy trì nỗ lực của mình
theo kịp
đi cùng tốc độ hoặc trình độ với người khác
I cannot keep up with the class
Tôi không thể theo kịp lớp học
thuộc địa
Trong cảnhmột vùng đất bị quốc gia khác cai trị
The country was once a colony
Đất nước này từng là một thuộc địa
bầy
một nhóm lớn các loài động vật hoặc côn trùng sống cùng nhau
The ants live in a large colony
Kiến sống trong một bầy lớn
cây chổi
Trong cảnhdụng cụ có cán và đầu bàn chải dùng để quét nhà
Please use the broom to clean the floor
Vui lòng dùng chổi để quét sàn nhà
chổi bay
cán chổi dài được dùng để bay trong bộ truyện Harry Potter
Harry flies on a magic broom
Harry bay trên một chiếc chổi phép thuật
Mở khóa 588 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/598 từ
Đã có Premium? Đăng nhập