

Anne With An E — Phần 3 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
554 từ
chúc may mắn
Trong cảnhlời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
chúc thành công
dùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
căm ghét
không thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
gặp gỡ
Trong cảnhdành thời gian với một ai đó
I want to visit with my family
Tôi muốn gặp gỡ gia đình mình
trò chuyện
dành thời gian với ai đó trong một bối cảnh xã hội
We stopped to visit with our neighbors
Chúng tôi dừng lại để trò chuyện cùng hàng xóm
đính hôn
Trong cảnhhứa hẹn sẽ kết hôn
They became engaged last year
Họ đã đính hôn vào năm ngoái
thu hút
Trong cảnhkhiến ai đó tham gia vào một việc gì đó
He tried to engage his students in the lesson
Anh ấy đã cố gắng thu hút học sinh vào bài học
kích hoạt
khiến một thiết bị hoặc hệ thống bắt đầu hoạt động
Please engage the safety lock
Vui lòng kích hoạt khóa an toàn
giao chiến
bắt đầu chiến đấu với ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers engaged the enemy
Những người lính đã giao chiến với kẻ thù
thuộc hôn lễ
Trong cảnhliên quan đến buổi lễ kết hôn
They celebrated their nuptial vows
Họ đã cử hành lời thề trong hôn lễ
biện luận
Trong cảnhđưa ra lý lẽ để ủng hộ hoặc phản đối điều gì đó
They argued for a new law
Họ đã biện luận cho một đạo luật mới
phản đối
bày tỏ quan điểm không đồng tình với điều gì đó
He argued against the plan
Anh ấy đã phản đối kế hoạch đó
cãi nhau
nói chuyện giận dữ với ai đó vì có ý kiến khác biệt
They argued about the money
Họ đã cãi nhau về vấn đề tiền bạc
kiếm sống
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He argues for his living by working hard
Anh ấy kiếm sống bằng cách làm việc chăm chỉ
thức giấc
Trong cảnhngừng ngủ và tỉnh lại
The noise started to awaken the baby
Tiếng ồn bắt đầu làm đứa trẻ thức giấc
nhận thức
bắt đầu hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
She began to awaken to the truth
Cô ấy bắt đầu nhận ra sự thật
chắc chắn
Trong cảnhở mức độ cao hoặc hoàn toàn
You know damn well what you did
Bạn biết chắc chắn mình đã làm gì
chắc chắn rồi
dùng để nhấn mạnh một khẳng định hoặc ý kiến
I know damn well what he meant
Tôi biết chắc chắn anh ta có ý gì
Mở khóa 544 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/554 từ
Đã có Premium? Đăng nhập