

Anne With An E — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
482 từ
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
bẫy
Trong cảnhbắt giữ hoặc tóm lấy thứ gì đó
Hunters snare rabbits in the woods
Thợ săn bẫy thỏ trong rừng
cái bẫy
thiết bị dùng để bắt động vật
The animal escaped from the snare
Con vật đã thoát khỏi cái bẫy
nhận diện
Trong cảnhtìm ra hoặc thiết lập một điều gì đó một cách chính xác
The test helps determine your blood type
Bài kiểm tra giúp xác định nhóm máu của bạn
quyết định
đưa ra lựa chọn về một việc nào đó
I have determined my future path
Tôi đã quyết định con đường tương lai của mình
xác định
tìm ra các sự thật về một vấn đề
Scientists are trying to determine the cause
Các nhà khoa học đang cố tìm ra nguyên nhân
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
đối mặt
Trong cảnhtrải nghiệm điều gì đó đặc biệt là một cách bất ngờ
We may encounter some difficulties
Chúng ta có thể đối mặt với một vài khó khăn
gặp gỡ
Trong cảnhtình cờ gặp một ai đó hoặc điều gì đó một cách bất ngờ
I encountered an old friend at the park
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ tại công viên
cuộc chạm trán
một cuộc gặp gỡ bất ngờ với ai đó
It was a strange encounter
Đó là một cuộc chạm trán kỳ lạ
chiến thắng
Trong cảnhvượt qua khó khăn để giành được thành công
Truth will prevail in the end
Sự thật cuối cùng sẽ chiến thắng
phổ biến
thường xuyên xảy ra hoặc tồn tại ở nhiều nơi
These beliefs still prevail in the area
Những niềm tin này vẫn còn phổ biến ở khu vực đó
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
thấu hiểu
Trong cảnhhiểu rõ bản chất thực sự của một điều gì đó
It is hard to see into his true intentions
Rất khó để thấu hiểu ý định thực sự của anh ấy
kiểm tra
nhìn vào bên trong của một vật gì đó
The technician will see into the machine
Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra bên trong cỗ máy
gia đình
Trong cảnhnhóm người cùng chung sống trong một ngôi nhà
The whole household was asleep
Cả gia đình đã ngủ say
hộ gia đình
tất cả mọi người cùng sống trong một nhà
This household has five members
Hộ gia đình này có năm thành viên
Mở khóa 472 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/482 từ
Đã có Premium? Đăng nhập