

Arcane — Phần 2 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
343 từ
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần chia của một năm
I was born in the winter months
Tôi sinh vào những tháng mùa đông
tháng
một trong mười hai phần của một năm
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
tháng
khoảng thời gian kéo dài khoảng ba mươi ngày
This project took two months
Dự án này mất hai tháng
tháng
thời gian kéo dài theo lịch dương
We have lived here for six months
Chúng tôi đã sống ở đây được sáu tháng
tạo kỳ tích
Trong cảnhtạo ra những kết quả rất tốt
Hard work works wonders for your career
Làm việc chăm chỉ tạo ra kỳ tích cho sự nghiệp của bạn
rất hiệu quả
có tác động tốt đến một kết quả
This cream works wonders on dry skin
Loại kem này rất hiệu quả với da khô
có tác dụng tốt
mang lại hiệu quả tuyệt vời
Regular exercise works wonders for your health
Tập thể dục đều đặn có tác dụng tốt cho sức khỏe của bạn
bị mắc
Trong cảnhchuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt giữ
nắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
có khiếu nghệ thuật
Trong cảnhcó kỹ năng trong việc sáng tạo nghệ thuật
She is an artistic person
Cô ấy là một người có khiếu nghệ thuật
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
bí ẩn
Trong cảnhđiều khó hiểu hoặc khó giải thích
The cause of the accident is a mystery
Nguyên nhân của vụ tai nạn là một bí ẩn
bí mật
điều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích
The case remains a mystery
Vụ án vẫn là một bí mật
người lạ
người mà danh tính hoặc tính cách không được biết đến
He is a man of mystery
Anh ấy là một người đầy bí ẩn
cho đến nay
Trong cảnhkhoảng thời gian từ quá khứ đến thời điểm hiện tại
I have been very busy up till now
Tôi đã rất bận rộn cho đến nay
khao khát
Trong cảnhmong muốn có được thứ gì đó mà người khác sở hữu
He coveted his brothers success
Anh ấy khao khát sự thành công của anh trai mình
cái ca
Trong cảnhloại cốc có tay cầm dùng để uống đồ nóng
I drink coffee in a big mug
Tôi uống cà phê trong một cái ca lớn
trấn lột
tấn công người khác để cướp tài sản
Someone tried to mug him last night
Ai đó đã cố trấn lột anh ấy tối qua
khuôn mặt
từ suồng sã dùng để chỉ gương mặt của một người
He has a funny mug
Anh ta có khuôn mặt buồn cười
cướp bóc
hành vi tấn công và cướp của người khác
You should avoid being mugged in dark areas
Bạn nên tránh bị cướp ở những khu vực tối tăm
Mở khóa 333 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/343 từ
Đã có Premium? Đăng nhập