

Arrow — Phần 5 Tập 20
Từ vựng & nghĩa
747 từ
Cấp độ CEFR
có vẻ
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
gài bẫy nguy hiểm
Trong cảnhđược trang bị thiết bị ẩn để gây thương tích
He found a booby trapped parcel at his door
Anh ấy tìm thấy một gói hàng bị gài bẫy nguy hiểm tại cửa nhà
cài bẫy
được thiết lập với một thiết bị nguy hiểm ẩn giấu
The explorer feared the tomb was booby trapped
Nhà thám hiểm sợ ngôi mộ đã bị cài bẫy
gài mìn
được đặt chất nổ ẩn giấu sẽ phát nổ khi bị tác động
The soldier avoided the booby trapped area
Người lính tránh xa khu vực đã bị gài mìn
đặt bẫy
âm thầm thiết lập một cái bẫy nguy hiểm
They booby trapped the entrance to stop intruders
Họ đặt bẫy lối vào để ngăn chặn kẻ xâm nhập
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
clohydric
Trong cảnhchứa hoặc liên quan đến axit clohydric
We use hydrochloric acid in the lab
Chúng tôi sử dụng axit clohydric trong phòng thí nghiệm
kiểm tra
Trong cảnhxem xét hoặc thử nghiệm một thứ gì đó một cách cẩn thận
Doctors will probe the wound
Các bác sĩ sẽ kiểm tra vết thương
xe Ford Probe
một mẫu xe hơi do hãng Ford sản xuất
He bought a used Ford Probe
Anh ấy đã mua một chiếc Ford Probe cũ
thiết bị thăm dò
thiết bị hoặc công cụ nhỏ dùng để khám phá hoặc kiểm tra
The probe landed on the moon
Thiết bị thăm dò đã hạ cánh xuống mặt trăng
điều tra
tìm kiếm thông tin bằng cách đặt câu hỏi hoặc xem xét kỹ lưỡng
The police will probe the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
người đẹp
Trong cảnhmột người hoặc vật rất xinh đẹp
She is a real beaut
Cô ấy thực sự là một người đẹp
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
ai đó
Trong cảnhmột người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
hì hì
Trong cảnhmột âm thanh biểu thị tiếng cười
Heh that is a funny joke
Hì hì đó là một trò đùa hài hước
ừ hử
Trong cảnhâm thanh phát ra để gây sự chú ý của ai đó
Ahem she cleared her throat to speak
Ừ hử cô ấy hắng giọng để chuẩn bị nói
hèm
âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc hắng giọng
He said ahem to start the meeting
Anh ấy nói hèm để bắt đầu cuộc họp
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
ủng
Trong cảnhloại giày che kín bàn chân và mắt cá chân hoặc chân
She wore leather boots
Cô ấy mang đôi ủng da
thêm vào đó
dùng để bổ sung điều gì đó vào nội dung đã nói
I was tired and cold to boot
Tôi đã mệt và lạnh lại còn thêm cả đói
cốp xe
không gian phía sau xe hơi để chở đồ đạc
Put your bags in the boot
Hãy để túi của bạn vào cốp xe
đuổi việc
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc vị trí
He was booted from the team
Anh ấy đã bị đuổi khỏi đội
chờ đợi
Trong cảnhđợi trong một khoảng thời gian ngắn
Hang on a moment please
Vui lòng chờ một chút
treo
cố định một vật vào một vị trí
Please hang on the wall
Làm ơn hãy treo lên tường
phụ thuộc
bị quyết định bởi một yếu tố nào đó
Success hangs on your effort
Thành công phụ thuộc vào nỗ lực của bạn
bám chặt
giữ cái gì đó thật chặt
Hang on to the rope
Hãy bám chặt vào sợi dây
chói tai
Trong cảnhâm thanh khó chịu gây bực bội khi nghe
His voice is very grating
Giọng của anh ấy rất chói tai
bào
chà xát thức ăn lên bề mặt nhám để chia nhỏ
She is grating some cheese
Cô ấy đang bào một ít phô mai
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
gậy phát sáng
Trong cảnhống nhựa nhỏ phát ra ánh sáng khi bị bẻ cong
Soldiers use a chemlight at night
Binh lính sử dụng gậy phát sáng vào ban đêm
đi lên
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí cao hơn
The elevator is going up
Thang máy đang đi lên
xuất hiện
trở nên có thể nhìn thấy hoặc có sẵn ở nơi công cộng
New posters are going up
Những tấm áp phích mới đang được dán lên
tạm thời
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian ngắn
This is a temporary solution
Đây là một giải pháp tạm thời
nhất thời
chỉ kéo dài trong một khoảng thời gian hạn chế
The job is only temporary
Công việc này chỉ là tạm thời
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
bên dưới
Trong cảnhở vị trí thấp hơn một vật khác
The cat is hiding underneath the bed
Con mèo đang trốn bên dưới gầm giường
phần đáy
mặt dưới hoặc phần thấp nhất của một vật
Check the label underneath the box
Hãy kiểm tra nhãn ở phần đáy chiếc hộp
nhượng bộ
Trong cảnhnỗ lực chung để đạt được thỏa thuận
We should meet halfway
Chúng ta nên nhượng bộ lẫn nhau
nửa đường
Trong cảnhtại hoặc đến điểm giữa
We are halfway home
Chúng ta đã đi được nửa đường về nhà
giữa chừng
ở khoảng cách bằng nhau giữa hai điểm
The city is halfway between our homes
Thành phố nằm ở giữa nhà chúng ta
một phần
không hoàn toàn hoặc không trọn vẹn
The work is halfway finished
Công việc đã hoàn thành được một nửa
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
buổi thử giọng
Trong cảnhmột bài kiểm tra ngắn để xem một người có khả năng diễn xuất hoặc ca hát hay không
She practiced for her audition
Cô ấy đã luyện tập cho buổi thử giọng của mình
vòng tuyển chọn
một buổi biểu diễn ngắn để có được công việc
He went to an audition for the play
Anh ấy đã đến vòng tuyển chọn cho vở kịch
buổi thử vai
một buổi biểu diễn ngắn để kiểm tra khả năng của người biểu diễn
The director held an audition today
Đạo diễn đã tổ chức một buổi thử vai hôm nay
thú vị
Trong cảnhrất tốt hoặc vui thường dùng trong văn nói
The party was lit
Bữa tiệc rất thú vị
được chiếu sáng
trở nên sáng sủa bởi ánh sáng
The room was lit by candles
Căn phòng được chiếu sáng bởi những cây nến
rời đi
nhanh chóng rời khỏi một nơi
He lit out of the house
Anh ấy rời khỏi nhà thật nhanh
châm
đốt cháy một vật gì đó
She lit a candle
Cô ấy châm một cây nến
văn học
các tác phẩm viết như tiểu thuyết và thơ ca
I am studying lit at university
Tôi đang học văn học ở đại học
đốt cháy
làm cho thứ gì đó bắt đầu cháy
He lit the firewood
Anh ấy đốt cháy củi khô
thuộc nhiệt
Trong cảnhliên quan đến nhiệt
The thermal properties of this metal are unique
Các đặc tính thuộc nhiệt của kim loại này rất độc đáo
toán học
Trong cảnhnghiên cứu về các con số và hình dạng
I am good at math
Tôi giỏi toán học
môn toán
Trong cảnhmôn học về các con số đại lượng và hình dạng
Do you have math class today
Bạn có tiết toán hôm nay không
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
chim hồng hạc
Trong cảnhloài chim lớn màu hồng có chân dài và cổ cong
The flamingo stands on one leg
Con chim hồng hạc đứng trên một chân
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
độ C
Trong cảnhthang đo để đo nhiệt độ
Water boils at 100 degrees Celsius
Nước sôi ở 100 độ C
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
phải
Trong cảnhcần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Bây giờ tôi phải đi rồi
ảnh hưởng
làm cho ai đó cảm thấy buồn hoặc khó chịu
His words really got to me
Lời nói của anh ấy thực sự đã tác động đến tôi
đến
đi tới một địa điểm nào đó
We finally got to the station
Cuối cùng chúng tôi đã đến nhà ga
thành công
xoay sở để hoàn thành việc gì đó
I finally got to see him
Cuối cùng tôi cũng đã xoay sở để gặp được anh ấy
phải
cần phải làm một việc gì đó
I have got to go now
Bây giờ tôi phải đi rồi
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
đứng tại
Trong cảnhở một vị trí gần một vật nào đó
Please stand at the door
Vui lòng đứng tại cửa
có từ tính
Trong cảnhcó khả năng hút các vật bằng kim loại
The magnet is magnetic
Nam châm có từ tính
lôi cuốn
rất thu hút đối với người khác
She has a magnetic personality
Cô ấy có một tính cách lôi cuốn
cửa sập
Trong cảnhmột cánh cửa nhỏ trên sàn hoặc trần nhà
She climbed through the hatch
Cô ấy leo qua cửa sập
vạch ra
lên kế hoạch cho một ý tưởng nào đó
They hatched a secret plan
Họ vạch ra một kế hoạch bí mật
nở
thoát ra khỏi vỏ trứng khi còn non
The eggs will hatch soon
Những quả trứng sẽ sớm nở
bán kính
Trong cảnhkhoảng cách từ tâm đến cạnh của hình tròn
The radius of this circle is five centimeters
Bán kính của hình tròn này là năm centimet
sự bảo vệ
Trong cảnhhành động giữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn
He wears a helmet for protection
Anh ấy đội mũ bảo hiểm để được bảo vệ
chia sẻ
Trong cảnhcho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
phần
một phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
bột
Trong cảnhchất khô gồm những hạt rất nhỏ và rời rạc
She put some powder on her face
Cô ấy thoa một ít phấn lên mặt
thuốc súng
chất khô có thể gây nổ khi bắt lửa
The soldiers used gunpowder
Những người lính đã sử dụng thuốc súng
nghiền bột
làm cho vật gì đó nát thành hạt khô rất nhỏ
The machine powders the spices
Chiếc máy nghiền các loại gia vị thành bột
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
khiêu vũ gõ nhịp
Trong cảnhmột phong cách nhảy sử dụng những cú gõ chân theo nhịp điệu
He enjoys tap dancing
Anh ấy thích khiêu vũ gõ nhịp
nhảy tap
một phong cách nhảy sử dụng miếng kim loại trên giày
She is learning tap dancing
Cô ấy đang học nhảy tap
công nghệ
Trong cảnhviệc ứng dụng kiến thức khoa học vào các mục đích thực tế
They are studying new tech
Họ đang nghiên cứu công nghệ mới
kỹ thuật viên
người có kỹ năng chuyên môn trong lĩnh vực kỹ thuật
The tech fixed my computer
Kỹ thuật viên đã sửa máy tính cho tôi
hy vọng
Trong cảnhtheo một cách tràn đầy hy vọng
Hopefully it will not rain tomorrow
Hy vọng ngày mai trời sẽ không mưa
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
bằng phẳng
Trong cảnhcó bề mặt không có phần cao hay thấp
The floor must be level
Sàn nhà phải bằng phẳng
mức độ
một lượng hoặc cấp độ nhất định của cái gì đó
The water level is rising
Mực nước đang dâng cao
san bằng
phá đổ một tòa nhà hoặc cấu trúc
They will level the old building
Họ sẽ san bằng tòa nhà cũ
tầng
một khu vực bằng phẳng ở độ cao cụ thể trong tòa nhà
My office is on the third level
Văn phòng của tôi ở tầng ba
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
tiếng nổ
Trong cảnhmột âm thanh lớn giống như tiếng nổ
The bomb went off with a loud kaboom
Quả bom phát nổ với một tiếng rầm lớn
cổ điển
Trong cảnhtheo một phong cách từ thời trước
She likes to wear old fashioned clothes
Cô ấy thích mặc quần áo cổ điển
old fashioned
món đồ uống có cồn cổ điển làm từ rượu whiskey cùng vị đắng và đường
I ordered an old fashioned at the bar
Tôi đã gọi một ly old fashioned tại quầy bar
cổ điển
có phong cách hoặc tư tưởng từ quá khứ không còn hiện đại
This is an old-fashioned house
Đây là một ngôi nhà cổ điển
trạng thái
Trong cảnhđiều kiện hoặc tình trạng của sự vật
What is the status of your order
Trạng thái đơn hàng của bạn là gì
vị trí
vị trí hoặc tình hình hiện tại của cái gì đó
The status of the project is unknown
Vị trí của dự án hiện tại chưa được biết
địa vị
vị thế hoặc thứ bậc của một người trong xã hội
He has a high social status
Anh ấy có địa vị xã hội cao
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
chiên
Trong cảnhnấu thức ăn trong dầu nóng
I like to fry an egg
Tôi thích chiên trứng
làm hỏng
Trong cảnhgây hư hại thứ gì đó bằng nhiệt hoặc điện
The high voltage fried the circuit
Điện áp cao đã làm hỏng mạch điện
tiệc chiên
một buổi họp mặt xã hội nơi thức ăn được chiên và phục vụ
We went to a fish fry last night
Chúng tôi đã đi dự tiệc cá chiên tối qua
khoai tây chiên
miếng khoai tây dài mỏng được chiên trong dầu
Would you like a fry with that burger
Bạn có muốn dùng khoai tây chiên với chiếc bánh mì kẹp đó không
lên xà
Trong cảnhđu xà bằng cằm
He tried to chin the bar five times
Anh ấy cố gắng hít xà năm lần
cằm
phần dưới khuôn mặt nằm dưới miệng của bạn
He has a strong chin
Anh ấy có chiếc cằm khỏe khoắn
bao nhiêu
Trong cảnhdùng để hỏi về số lượng hoặc giá cả của một thứ gì đó
How much is this apple
Quả táo này giá bao nhiêu
cá hồi
Trong cảnhloài cá có thịt màu hồng thường được ăn
We had salmon for dinner
Chúng tôi đã ăn cá hồi cho bữa tối
màu hồng cam
tên của một màu sắc giống như màu hồng pha cam
She painted her room salmon
Cô ấy sơn căn phòng của mình màu hồng cam
tin tốt
Trong cảnhthông tin mới mang tính tích cực về một sự việc nào đó
I have some good news for you
Tôi có tin tốt cho bạn
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
một chút
Trong cảnhmột lượng nhỏ hoặc mức độ nhỏ
Please wait a little bit
Vui lòng đợi một chút
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
thành phố trung tâm
Trong cảnhmột thành phố hư cấu trong truyện tranh DC
Central City is where The Flash lives
Central City là nơi Flash sinh sống
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
tầng trên
Trong cảnhtầng nằm phía trên tầng trệt
He is sleeping upstairs
Anh ấy đang ngủ ở tầng trên
tăng thêm
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to increase our speed
Chúng ta cần tăng tốc độ của mình
tăng
trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn
The number of students will increase
Số lượng học sinh sẽ tăng
con tin
Trong cảnhngười bị giữ lại làm tù nhân
The hostage was finally released
Người con tin đã được thả tự do
con tin
người bị giữ lại để ép buộc người khác thực hiện yêu cầu
The bank robber took a hostage
Tên cướp ngân hàng đã bắt giữ một con tin
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
khéo miệng
Trong cảnhnói năng trôi chảy một cách thiếu chân thành
He gave a glib excuse for being late
Anh ấy đưa ra một lời bào chữa khéo miệng vì đến muộn
nhỏ hơn
Trong cảnhkhông lớn bằng hoặc không nhiều bằng
The lesser of two evils
Điều ít tệ hại hơn trong hai cái xấu
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
mất trí nhớ
Trong cảnhtình trạng không thể ghi nhớ mọi thứ
The patient suffered from amnesia
Bệnh nhân bị mắc chứng mất trí nhớ