

Arrow — Phần 7 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
662 từ
Cấp độ CEFR
thông tin liên lạc
Trong cảnhviệc trao đổi tin nhắn hoặc thông tin
We have a reliable comm system
Chúng tôi có hệ thống thông tin liên lạc đáng tin cậy
rất nhanh
Trong cảnhxảy ra trong thời gian rất ngắn
The bus will arrive in no time
Xe buýt sẽ đến rất nhanh
chốc lát
trong một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
I will be ready in no time
Tôi sẽ sẵn sàng trong chốc lát
thái độ
Trong cảnhcách suy nghĩ hoặc cảm nhận về một điều gì đó
She has a positive attitude
Cô ấy có thái độ tích cực
quan điểm
những gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
What is your attitude toward this change
Quan điểm của bạn về sự thay đổi này là gì
khởi động lại
Trong cảnhbắt đầu lại hệ thống máy tính hoặc thiết bị
Please reboot your computer
Vui lòng khởi động lại máy tính của bạn
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
buồn bã
Trong cảnhtheo cách thể hiện sự không hạnh phúc
She looked at me sadly
Cô ấy nhìn tôi một cách buồn bã
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
cãi vã
Trong cảnhnói chuyện một cách giận dữ vì bất đồng ý kiến
They are arguing about the plan
Họ đang cãi vã về kế hoạch đó
cơ hội
Trong cảnhmột dịp để thực hiện việc gì đó
You have a good shot at winning
Bạn có cơ hội lớn để chiến thắng
bắn
nổ súng về phía ai đó hoặc vật gì đó
He shot at the target
Anh ấy bắn vào mục tiêu
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
thay thế
Trong cảnhkhông giống như thông thường
We found an alternate route
Chúng tôi đã tìm thấy một tuyến đường thay thế
người thay thế
người làm công việc thay cho một người khác
She is my alternate for the meeting
Cô ấy là người thay thế tôi trong cuộc họp
luân phiên
thực hiện lần lượt các công việc khác nhau
We alternate between walking and running
Chúng tôi luân phiên giữa đi bộ và chạy
máy tính
Trong cảnhthiết bị điện tử dùng để xử lý dữ liệu
I use a computer for work
Tôi sử dụng máy tính để làm việc
máy tính
thiết bị xử lý dữ liệu và chạy các chương trình
My computer runs many programs
Máy tính của tôi chạy nhiều chương trình
máy tính
thiết bị điện tử có chức năng xử lý thông tin
The computer is very fast
Chiếc máy tính này rất nhanh
sống
Trong cảnhđang có sự sống
My grandparents are still living
Ông bà tôi vẫn còn sống
nơi ở
địa điểm hoặc điều kiện nơi bạn cư trú
It is a comfortable living space
Đó là một không gian sống thoải mái
phong cách sống
cách thức một người trải qua cuộc đời
They enjoy a healthy living
Họ tận hưởng một phong cách sống lành mạnh
kế sinh nhai
số tiền bạn kiếm được để tự nuôi sống bản thân
He earns a living by teaching
Anh ấy kiếm sống bằng việc giảng dạy
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
râu
Trong cảnhlông mọc trên cằm và má của đàn ông
He has a long beard
Anh ấy có một bộ râu dài
người che đậy
người giúp che giấu danh tính hoặc mối quan hệ của người khác
He acted as a beard for his friend
Anh ấy đóng vai trò là người che đậy cho bạn mình
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
kích nổ từ xa
Trong cảnhlàm cho phát nổ từ một khoảng cách
The bomb was remote detonated
Quả bom đã được kích nổ từ xa
thiên hà
Trong cảnhhệ thống lớn gồm các ngôi sao khí và bụi trong vũ trụ
The Milky Way is a galaxy
Dải Ngân hà là một thiên hà
tinh vân
Trong cảnhmột nhóm rất lớn các ngôi sao trong vũ trụ
Our galaxy is home to our solar system
Thiên hà của chúng ta là nơi chứa hệ mặt trời của chúng ta
dải ngân hà
các hệ thống lớn gồm các ngôi sao khí và bụi trong không gian
Galaxies contain billions of stars
Các thiên hà chứa hàng tỷ ngôi sao
cực kỳ
Trong cảnhở một mức độ rất cao
It is a super hot day
Hôm nay là một ngày cực kỳ nóng bức
siêu
ở vị trí cao hơn cái gì đó
The prefix is placed super the word
Tiền tố được đặt phía trên từ đó
tuyệt vời
rất tốt hoặc rất hay
You did a super job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
quản lý
người trông coi một tòa nhà
The super fixed the broken door
Người quản lý đã sửa cái cửa bị hỏng
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
rơi vào
Trong cảnhbắt đầu ở trong một trạng thái cụ thể
She fell into a deep sleep
Cô ấy rơi vào một giấc ngủ sâu
sập bẫy
bị lừa gạt bởi một thủ thuật hoặc sai lầm
He fell into their trap
Anh ấy đã sập bẫy của họ
thuộc về
là một phần của một nhóm hoặc danh mục
This issue falls into my category
Vấn đề này thuộc về danh mục của tôi
khớp nhau
trở nên có tổ chức hoặc hoạt động tốt như một tổng thể
All the pieces fell into place
Mọi mảnh ghép đều khớp với nhau
cùng với
Trong cảnhthêm vào hoặc đồng hành cùng một người hay vật nào đó
He brought his bag along with his books
Anh ấy mang theo túi cùng với những cuốn sách
cùng với
ở bên cạnh hoặc đi cùng một người hay vật nào đó
I went along with my friends
Tôi đã đi cùng với bạn bè
cùng với
bao gồm hoặc đi kèm với người hay vật khác
She studied art along with science
Cô ấy học nghệ thuật cùng với khoa học
chiếm đoạt
Trong cảnhlấy thứ gì đó một cách nhanh chóng và dứt khoát
He seized power after the coup
Anh ấy chiếm quyền lực sau cuộc đảo chính
chộp lấy
nắm lấy thứ gì đó một cách nhanh chóng và chặt chẽ
She seized his arm to get his attention
Cô ấy chộp lấy cánh tay anh ấy để gây chú ý
tịch thu
chiếm lấy thứ gì đó một cách nhanh chóng hoặc bằng vũ lực
The police seized the illegal goods
Cảnh sát tịch thu số hàng hóa bất hợp pháp
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
sản xuất
Trong cảnhtạo ra hàng hóa với số lượng lớn trong nhà máy
They manufacture cars here
Họ sản xuất ô tô ở đây
sự sản xuất
quá trình tạo ra các sản phẩm để bán
The manufacture of plastic is harmful
Việc sản xuất nhựa gây hại cho môi trường
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
giả danh
Trong cảnhđóng vai hoặc giả làm người khác để lừa dối
He tried to pose as a police officer
Anh ấy đã cố gắng giả danh cảnh sát
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
nhiều
một số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
nặng
Trong cảnhcó trọng lượng lớn
This suitcase is very heavy
Chiếc vali này rất nặng
hạng nặng
một loại nhạc rock ồn ào và mạnh mẽ
He likes listening to heavy metal
Anh ấy thích nghe nhạc rock hạng nặng
nhiều dưỡng chất
chứa nhiều chất béo đường hoặc calo
I had a heavy breakfast this morning
Tôi đã ăn một bữa sáng nhiều dưỡng chất vào sáng nay
nghiêm trọng
rất quan trọng hoặc khó để giải quyết
We have a heavy responsibility to help others
Chúng ta có trách nhiệm nghiêm trọng trong việc giúp đỡ người khác
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
chị em cùng mẹ khác cha
Trong cảnhngười chị em chỉ có chung một người mẹ hoặc người cha với bạn
I have a half sister
Tôi có một người chị em cùng mẹ khác cha
chị em cùng cha khác mẹ
người chị em chỉ có chung một người cha hoặc người mẹ với bạn
She is my half sister
Cô ấy là chị em cùng cha khác mẹ của tôi
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
toàn thành phố
Trong cảnhbao trùm hoặc xảy ra trên khắp các khu vực của một thành phố
There is a citywide power cut
Có một sự cố mất điện toàn thành phố
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
dây thần kinh
Trong cảnhbộ phận cơ thể truyền tín hiệu cảm giác và thông tin
The nerve carries signals to the brain
Dây thần kinh truyền tín hiệu đến não bộ
sự lo lắng
cảm giác lo âu hoặc bất an
I had a case of nerves before the exam
Tôi cảm thấy lo lắng trước khi làm bài kiểm tra
sự can đảm
khả năng làm việc gì đó khó khăn hoặc đáng sợ
She had the nerve to face her fears
Cô ấy có đủ can đảm để đối mặt với nỗi sợ
sự kiên nhẫn
khả năng giữ bình tĩnh và không nổi nóng
He tried to keep his nerve during the argument
Anh ấy cố gắng giữ kiên nhẫn trong suốt cuộc tranh cãi
bàng hoàng
Trong cảnhcảm giác bất ngờ hoặc khó chịu đột ngột
She was shocked by the news
Cô ấy bàng hoàng trước tin tức đó
sửng sốt
cảm thấy rất ngạc nhiên hoặc khó chịu
He was shocked to see her
Anh ấy sửng sốt khi nhìn thấy cô ấy
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
gặp gỡ
Trong cảnhđi đến gặp và dành thời gian với ai đó
I want to visit my grandparents
Tôi muốn đi thăm ông bà của mình
trừng phạt
gây ra tổn hại hoặc rắc rối cho ai đó
Bad luck visited him
Vận rủi đã giáng xuống anh ấy
thăm thú
đi đến một địa điểm trong một khoảng thời gian
I will visit the museum today
Tôi sẽ đi thăm bảo tàng hôm nay
không
Trong cảnhmột cách nói không thân mật
He said uh uh to my request
Anh ấy nói không với yêu cầu của tôi
không
âm thanh dùng để nói lời từ chối
You want more cake? Uh-uh
Bạn muốn ăn thêm bánh không? Không
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn kết thúc
This is my final decision
Đây là quyết định cuối cùng của tôi
bài thi cuối kỳ
bài kiểm tra vào cuối một khóa học
I have a final tomorrow
Tôi có một bài thi cuối kỳ vào ngày mai
trận chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người thắng cuộc
We watched the final on TV
Chúng tôi đã xem trận chung kết trên TV
không thể thay đổi
không có khả năng bị sửa đổi
The agreement is final
Bản thỏa thuận này là không thể thay đổi
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
thiên tài
Trong cảnhkhả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
tường lửa
Trong cảnhhệ thống bảo vệ ngăn chặn lưu lượng mạng không mong muốn
The firewall blocked the suspicious connection
Tường lửa đã chặn kết nối đáng ngờ
thương cảm
Trong cảnhcảm thấy buồn cho ai đó vì họ đang trong tình trạng tồi tệ
I feel sorry for the stray dog
Tôi cảm thấy thương cảm cho chú chó hoang
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
tự thương hại
Trong cảnhmột khoảng thời gian khi ai đó cảm thấy tội nghiệp cho chính bản thân mình
Stop having a pity party and get back to work
Đừng tự thương hại bản thân nữa và quay lại làm việc đi
buồn tủi
sự kiện tụ tập để bày tỏ sự thương hại bản thân
He is throwing a pity party again
Anh ấy lại đang tự thương hại bản thân rồi
kích hoạt
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó bắt đầu hoạt động
You need to activate the alarm
Bạn cần kích hoạt báo động
bật
làm cho một thiết bị bắt đầu vận hành
Please activate the machine
Vui lòng bật máy lên
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
nâng cấp
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó tốt hơn hoặc hiện đại hơn
I need to upgrade my computer
Tôi cần nâng cấp máy tính của mình
bản nâng cấp
phiên bản mới tốt hơn hoặc hiện đại hơn
This is a great upgrade for the software
Đây là bản nâng cấp tuyệt vời cho phần mềm này
tin cậy
Trong cảnhđặt niềm tin vào ai đó để làm việc gì
You can trust your friend
Bạn có thể tin cậy bạn của mình
lòng tin
niềm tin vào sự trung thực hoặc đáng tin cậy của ai đó
You have my trust
Bạn có lòng tin của tôi
tin tưởng
tin rằng ai đó trung thực hoặc đáng tin cậy
I trust him completely
Tôi hoàn toàn tin tưởng anh ấy
từ ngữ
đơn vị ngôn ngữ đơn lẻ có chứa ý nghĩa
This is a single trust
Đây là một từ ngữ đơn lẻ
mạch
Trong cảnhnhịp đập đều đặn trong các mạch máu
The doctor checked her pulse
Bác sĩ kiểm tra mạch của cô ấy
xung
một luồng mạnh ngắn của một cái gì đó
The light gave a pulse of energy
Ánh sáng phát ra một xung năng lượng
đập
di chuyển hoặc rung lên theo nhịp điệu mạnh
His heart began to pulse with excitement
Tim anh ấy bắt đầu đập vì phấn khích
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
khẩn cấp
Trong cảnhcần sự chú ý hoặc hành động ngay lập tức
This is an urgent matter
Đây là vấn đề khẩn cấp
cấp bách
cần phải được giải quyết sớm
We have an urgent need for help
Chúng ta có nhu cầu cấp bách về sự trợ giúp
gấp rút
đòi hỏi phải thực hiện công việc ngay
She sent an urgent message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn gấp rút
tùy ý
Trong cảnhlàm việc gì đó không có kế hoạch xác định
We made a random choice
Chúng tôi đã đưa ra một lựa chọn tùy ý
ngẫu nhiên
xảy ra mà không có kế hoạch hay quy luật
The computer picked a random number
Máy tính đã chọn một con số ngẫu nhiên
người lạ
một người mà bạn không quen biết
A random walked up to us
Một người lạ đã đi đến chỗ chúng tôi
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
cố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
ồ
Trong cảnhmột biểu cảm của sự ngạc nhiên hoặc vui sướng
Ooh that sounds wonderful
Ồ điều đó nghe thật tuyệt vời
phòng hờ
Trong cảnhhành động chuẩn bị cho một sự kiện có thể xảy ra
We have extra food in case of emergency
Chúng tôi có thêm thức ăn phòng hờ trường hợp khẩn cấp
phòng khi
nếu có điều gì đó xảy ra
Take an umbrella in case it rains
Hãy mang theo ô phòng khi trời mưa
đề phòng
để sử dụng nếu cần
I keep a pen in case I need to write
Tôi giữ một chiếc bút đề phòng khi cần viết
đổ sập
Trong cảnhrơi xuống hoặc sụp đổ đột ngột
The old building might collapse
Tòa nhà cũ có thể bị đổ sập
suy sụp
tình trạng sức khỏe thể chất hoặc tinh thần bị sa sút đột ngột
He suffered a physical collapse
Anh ấy bị suy sụp thể chất
phá sản
đột ngột ngừng hoạt động hoặc tồn tại
The peace talks ended in collapse
Các cuộc đàm phán hòa bình đã thất bại
trên không
Trong cảnhdiễn ra ở trên bầu trời
We watched an aerial display
Chúng tôi đã xem một màn trình diễn trên không
ăng ten
thiết bị dùng để thu tín hiệu truyền hình
The aerial is on the roof
Ăng ten nằm trên mái nhà
nói
Trong cảnhthốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã đề cập
được nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
diễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
tiếng nổ
Trong cảnhmột tiếng ồn lớn đột ngột
We heard a loud boom
Chúng tôi nghe thấy một tiếng nổ lớn
bùng nổ
tăng trưởng hoặc trở nên thành công nhanh chóng
The economy is booming
Nền kinh tế đang bùng nổ
cần trục
một thanh dài dùng để đỡ micro buồm hoặc máy quay
The director used a boom to hold the mic
Đạo diễn dùng cần trục để giữ micro
đùng
dùng để mô tả một sự kiện bất ngờ hoặc thú vị
Boom the surprise party started
Đùng bữa tiệc bất ngờ bắt đầu
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
lề
Trong cảnhcạnh hoặc phần trống ở mép trang giấy
Write your notes in the margin
Hãy viết ghi chú của bạn vào phần lề
khoảng cách
sự khác biệt giữa hai số lượng
They won by a large margin
Họ đã thắng với một khoảng cách lớn
lợi nhuận
khoản chênh lệch giữa giá sản xuất và giá bán
The company has a high profit margin
Công ty có mức lợi nhuận cao
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
tức giận
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp