

Arrow — Phần 7 Tập 22
Từ vựng & nghĩa
686 từ
Cấp độ CEFR
rời đi
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
I am out of here now
Tôi rời đi đây
đi nơi khác
hướng tới một địa điểm không phải là nơi này
We are moving out of here soon
Chúng tôi sắp chuyển đi nơi khác
rời khỏi đây
đi xa khỏi nơi này
I am out of here
Tôi rời khỏi đây
sẵn sàng
Trong cảnhđược sắp xếp và chuẩn bị để sử dụng
The new system is now in place
Hệ thống mới hiện đã sẵn sàng
tại chỗ
không di chuyển khỏi vị trí hiện tại
Please keep your hands in place
Vui lòng giữ tay của bạn tại chỗ
sau
Trong cảnhxảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
ân xá
Trong cảnhviệc phóng thích tù nhân trước khi mãn hạn tù
He was released on parole
Anh ấy được phóng thích có điều kiện
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
tiến lên
Trong cảnhdi chuyển về phía trước
The ship will proceed to the next port
Con tàu sẽ tiến lên cảng tiếp theo
bắt nguồn
đến từ một địa điểm hoặc nguồn gốc nào đó
Problems often proceed from poor planning
Vấn đề thường bắt nguồn từ việc lập kế hoạch kém
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Please proceed with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
tiền thu được
số tiền có được từ một sự kiện hoặc việc bán hàng
All proceeds will go to charity
Tất cả tiền thu được sẽ dành cho từ thiện
tải lên
Trong cảnhgửi dữ liệu hoặc tệp tin đến máy tính hoặc trang web
I will upload the photo
Tôi sẽ tải ảnh lên
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
chính
Trong cảnhquan trọng nhất hoặc trung tâm
This is the main reason for our delay
Đây là lý do chính cho sự chậm trễ của chúng ta
đường ống
ống dẫn lớn chuyển tải nước hoặc khí đốt
The water main broke yesterday
Đường ống nước chính đã bị vỡ hôm qua
đường lớn
tên gọi phổ biến cho con đường quan trọng trong thị trấn
We met on Main Street
Chúng tôi gặp nhau ở đường lớn
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
kích hoạt
Trong cảnhkhiến cho một sự việc xảy ra
This news will trigger a debate
Tin tức này sẽ kích hoạt một cuộc tranh luận
cò súng
bộ phận của súng mà bạn kéo để bắn
He pulled the trigger of the gun
Anh ấy đã kéo cò súng
lẫy
một phần của cơ chế máy móc
The trap is released by a metal trigger
Cái bẫy được thả ra bằng một cái lẫy kim loại
lệnh
Trong cảnhtài liệu pháp lý cho phép thực hiện hành động cụ thể
The judge signed the warrant
Thẩm phán đã ký lệnh
giấy phép
văn bản chính thức cho phép hoặc ủy quyền thực hiện một hành động
The police had a warrant to enter
Cảnh sát có giấy phép để vào nhà
biện minh
khiến điều gì đó trở nên hợp lý hoặc xứng đáng
That behavior does not warrant an apology
Hành vi đó không biện minh cho một lời xin lỗi
lệnh bắt giữ
văn bản pháp luật cho phép bắt giữ hoặc khám xét
They issued a warrant for his arrest
Họ đã ban hành lệnh bắt giữ anh ta
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng để thấy một thứ gì đó
We seek the truth
Chúng ta tìm kiếm sự thật
tìm tòi
nỗ lực khám phá ra điều gì đó
They seek answers to the mystery
Họ tìm tòi câu trả lời cho bí ẩn
truy tìm
nỗ lực xác định vị trí của người hoặc vật
The police seek the missing person
Cảnh sát truy tìm người mất tích
mưu cầu
cố gắng hết sức để đạt được mục tiêu nào đó
He seeks success in his career
Anh ấy mưu cầu sự thành công trong sự nghiệp
cuối cùng
Trong cảnhkhông còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
lần trước
thời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
gần đây
vừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
sự thật
Trong cảnhđiều được biết là đúng
That is a known fact
Đó là một sự thật được biết đến
thực tế
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
In fact it is raining
Thực tế là trời đang mưa
sự kiện
điều gì đó có thật hoặc đúng
It is a historical fact
Đó là một sự kiện lịch sử
thực trạng
điều gì đó là đúng hoặc có thật
We must accept the fact
Chúng ta phải chấp nhận thực trạng
diễu hành
Trong cảnhđi bộ với các bước đều đặn hoặc theo cách kiên quyết
The soldiers march fast
Những người lính diễu hành nhanh chóng
cuộc diễu hành
sự kiện mọi người tụ tập công khai để ủng hộ một mục đích
There was a protest march
Đã có một cuộc diễu hành phản đối
tháng ba
tháng thứ ba trong một năm
My birthday is in March
Sinh nhật của tôi vào tháng ba
bản nhạc hành khúc
bản nhạc có nhịp điệu mạnh mẽ và đều đặn
The band played a march
Ban nhạc đã chơi một bản hành khúc
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
giảng giải
Trong cảnhlàm cho ai đó hiểu điều bạn đang nói
It is hard to get through to him
Rất khó để giảng giải cho anh ấy hiểu
kết nối
liên lạc thành công với ai đó qua điện thoại
I could not get through to the office
Tôi không thể liên lạc được với văn phòng
tiếp cận
truyền đạt thông tin thành công đến một người nào đó
She finally got through to the manager
Cuối cùng cô ấy cũng tiếp cận được với người quản lý
đảo
Trong cảnhvùng đất được bao quanh bởi nước
There are many islands in the sea
Có nhiều hòn đảo trên biển
hòn đảo
mảnh đất được bao quanh hoàn toàn bởi nước
I want to visit that island
Tôi muốn ghé thăm hòn đảo đó
cồn đảo
phần đất nổi được bao quanh bởi nước
We took a boat to the island
Chúng tôi đi thuyền đến hòn đảo
thai kỳ
Trong cảnhtình trạng mang thai của phụ nữ
She is in the second trimester of her pregnancy
Cô ấy đang trong tam cá nguyệt thứ hai của thai kỳ
sự mang thai
quá trình phát triển của thai nhi trong tử cung
Smoking is dangerous during pregnancy
Hút thuốc rất nguy hiểm trong quá trình mang thai
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
kích nổ
Trong cảnhlàm cho bom hoặc thuốc nổ phát nổ
The soldiers will detonate the bomb
Những người lính sẽ kích nổ quả bom
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
tạm biệt
Trong cảnhlời chào dùng khi chia tay một ai đó
It is time to say good bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào tạm biệt
cách chào hỏi khi rời đi một cách thân thiện
She waved good bye to her friends
Cô ấy vẫy tay chào tạm biệt bạn bè của mình
tình cảm
Trong cảnhcó liên quan đến cảm xúc của con người
They have an emotional attachment to the house
Họ có sự gắn kết tình cảm với ngôi nhà này
cảm xúc
theo cách liên quan đến cảm xúc
She spoke in an emotional tone
Cô ấy nói bằng giọng đầy cảm xúc
dễ xúc động
liên quan đến hoặc biểu lộ cảm xúc mạnh mẽ
He is a very emotional person
Anh ấy là một người rất dễ xúc động
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
tích cực
Trong cảnhcó thái độ tốt hoặc đầy hy vọng
She has a positive outlook on life
Cô ấy có cái nhìn tích cực về cuộc sống
chắc chắn
hoàn toàn tin rằng điều gì đó là sự thật
I am positive that I locked the door
Tôi chắc chắn rằng mình đã khóa cửa
dương
một con số hoặc giá trị lớn hơn không
Five is a positive number
Năm là một số dương
dương tính
cho thấy sự hiện diện của một chất hoặc tình trạng
The medical test was positive
Kết quả xét nghiệm y tế là dương tính
kết nối
Trong cảnhnối liền hoặc gắn kết hai vật với nhau
Please link these two files
Vui lòng kết nối hai tệp này
mối liên kết
vật giúp kết nối hai hoặc nhiều sự vật lại với nhau
The link between the two cities is very strong
Mối liên kết giữa hai thành phố rất bền chặt
khởi động lại
Trong cảnhbắt đầu lại hệ thống máy tính hoặc thiết bị
Please reboot your computer
Vui lòng khởi động lại máy tính của bạn
ông bà
Trong cảnhcha hoặc mẹ của bố mẹ bạn
My grandparent is very kind
Ông bà của tôi rất tốt bụng
ông bà
cha hoặc mẹ của bố mẹ bạn
I visited my grandparents yesterday
Hôm qua tôi đã đi thăm ông bà
ông bà
cha hoặc mẹ của bố mẹ bạn
My grandparent tells me stories
Ông bà của tôi kể chuyện cho tôi nghe
ông bà
cha hoặc mẹ của bố mẹ bạn
I love my grandparent very much
Tôi rất yêu quý ông bà của mình
đuốc
Trong cảnhmột khúc gỗ có lửa để chiếu sáng
They carried a burning torch in the night
Họ cầm một cây đuốc đang cháy trong đêm
tình cảm
cảm giác yêu thương còn vương vấn với người cũ
He still carries a torch for his ex-girlfriend
Anh ấy vẫn còn tình cảm với bạn gái cũ
đốt
cố ý phóng hỏa hoặc làm cháy thứ gì đó
The criminals planned to torch the old building
Những tên tội phạm dự định đốt tòa nhà cũ
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
thiết yếu
Trong cảnhcực kỳ quan trọng cho sự thành công của một công việc hoặc hoạt động
This software is mission critical
Phần mềm này là thứ thiết yếu
đòi hỏi
Trong cảnhcần thiết cho một mục đích nào đó
This job requires patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
yêu cầu
đưa ra điều kiện bắt buộc phải thực hiện
The school requires a uniform
Trường học yêu cầu mặc đồng phục
cần
cảm thấy sự cần thiết của điều gì
Plants require water to grow
Cây cối cần nước để phát triển
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
nhà máy
Trong cảnhnơi thực hiện các quy trình công nghiệp
The car plant is closed
Nhà máy sản xuất ô tô đã đóng cửa
thực vật
sinh vật sống thường phát triển trong đất
I have many plants in my garden
Tôi có nhiều loại thực vật trong vườn
cài
đặt thứ gì đó vào một vị trí một cách bí mật
He planted evidence to blame his rival
Anh ta cài bằng chứng để đổ tội cho đối thủ
cắm
đặt thứ gì đó vào một vị trí cố định
She planted her feet on the ground
Cô ấy cắm chặt đôi chân trên mặt đất
tuần trăng mật
Trong cảnhmột chuyến đi của cặp đôi sau khi họ kết hôn
They went to Hawaii for their honeymoon
Họ đã đi Hawaii cho tuần trăng mật của mình
đổi ý
Trong cảnhquyết định khác so với trước đây
I had a change of heart and decided to stay
Tôi đã đổi ý và quyết định ở lại
thay đổi ý kiến
thay đổi quan điểm hoặc cảm xúc của bạn về một điều gì đó
She had a change of heart about the trip
Cô ấy đã thay đổi ý kiến về chuyến đi
thay đổi suy nghĩ
sự chuyển dịch trong cách bạn cảm nhận hoặc những gì bạn quyết định
His change of heart surprised everyone
Sự thay đổi suy nghĩ của anh ấy làm mọi người ngạc nhiên
thay đổi quan điểm
sự dịch chuyển trong ý kiến hoặc cảm xúc của một người nào đó
There was a change of heart in the committee
Đã có một sự thay đổi quan điểm trong ủy ban
tồn tại
Trong cảnhtiếp tục tồn tại hoặc hoạt động
His memory will live on
Ký ức về anh ấy sẽ còn mãi
phát sóng
video hoặc âm thanh được truyền trực tiếp qua internet
The concert is live on YouTube
Buổi hòa nhạc được phát trực tiếp trên YouTube
cư trú
có nhà ở tại một địa điểm cụ thể
They live on a farm
Họ sống ở một trang trại
xoay xở
có đủ tiền cho các nhu cầu cơ bản
They live on a small salary
Họ xoay xở với mức lương ít ỏi
sinh sống
cư trú tại một địa điểm nào đó
I live on a quiet street
Tôi sinh sống tại một con phố yên tĩnh
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
căn hộ tầng áp mái
Trong cảnhcăn hộ cao cấp nằm ở tầng cao nhất của một tòa nhà
He lives in a luxury penthouse
Anh ấy sống trong một căn hộ tầng áp mái sang trọng
căn hộ sang trọng
căn hộ đắt tiền nằm trên đỉnh của một tòa nhà
The penthouse has a great view
Căn hộ sang trọng này có tầm nhìn tuyệt vời
làm bị thương
Trong cảnhgây tổn thương vật lý cho cơ thể ai đó
He did not want to injure himself
Anh ấy không muốn làm mình bị thương
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
điểm mù
Trong cảnhlĩnh vực hoặc chủ đề mà một người không hiểu hoặc không chú ý tới
Politics is his blindspot
Chính trị là điểm mù của anh ấy
điểm yếu
phần của một người hoặc sự vật không được chú ý hoặc hiểu rõ
Jealousy is his biggest blindspot
Sự ghen tuông là điểm yếu lớn nhất của anh ấy
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
máy chủ
Trong cảnhthiết bị mạnh mẽ cung cấp dữ liệu cho các máy tính khác
The server is down
Máy chủ đang bị hỏng
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách hàng tại nhà hàng
The server brought our food
Người phục vụ mang đồ ăn đến cho chúng tôi
nhặt
Trong cảnhcầm một vật hoặc đi đến nơi nào đó để lấy người hoặc vật
Please pick up your toys from the floor
Làm ơn hãy nhặt đồ chơi của bạn trên sàn lên
phát hiện
Trong cảnhnhận ra hoặc chú ý đến một điều gì đó
She picked up a strange smell in the room
Cô ấy phát hiện một mùi lạ trong phòng
đón
đi đến và đưa một người hoặc một vật đi cùng
I will pick up my friend at the airport
Tôi sẽ đón bạn tôi ở sân bay
cải thiện
trở nên tốt hơn hoặc hoạt động tích cực hơn
The economy is beginning to pick up
Nền kinh tế đang bắt đầu cải thiện
cầm
dùng tay lấy một vật hoặc nhấc nó lên
He picked up the pen from the desk
Anh ấy cầm chiếc bút từ trên bàn
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi đã dừng lại
We will pick up from where we left off
Chúng ta sẽ tiếp tục từ nơi chúng ta đã dừng lại
nghe máy
nhấc điện thoại để trả lời cuộc gọi
She did not pick up the phone
Cô ấy đã không nghe máy
nhấc máy
trả lời điện thoại khi có cuộc gọi đến
Please pick up the phone
Làm ơn nhấc máy điện thoại đi
học hỏi
tiếp thu kiến thức hoặc kỹ năng mới
She picks up languages quickly
Cô ấy học hỏi ngôn ngữ rất nhanh
thu hoạch
có được hoặc đạt được thứ gì đó
She will pick up some new skills
Cô ấy sẽ thu được một số kỹ năng mới
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
dấu hiệu
Trong cảnhmột dấu hiệu hoặc âm thanh cung cấp thông tin
The bell is a signal to start class
Tiếng chuông là dấu hiệu để bắt đầu lớp học
ra hiệu
đưa ra thông báo hoặc ký hiệu cho ai đó
He signaled the waiter to come over
Anh ấy ra hiệu cho người phục vụ lại gần
tín hiệu
một thông báo hoặc ký hiệu được gửi đến ai đó
She received a clear signal
Cô ấy đã nhận được một tín hiệu rõ ràng
sóng
một thông báo được gửi bằng sóng vô tuyến hoặc điện
There is no signal on my phone
Điện thoại của tôi không có sóng
yếu ớt
Trong cảnhkhông đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
yếu
không có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
trôi chảy
Trong cảnhmột cách hoàn hảo và không gặp bất kỳ vấn đề gì
The new computer works like a charm
Chiếc máy tính mới hoạt động rất trôi chảy
hành quyết
Trong cảnhviệc giết người như một hình phạt hoặc vụ giết người
The execution was carried out at dawn
Vụ hành quyết được thực hiện vào lúc bình minh
thực hiện
Trong cảnhviệc làm theo một kế hoạch hoặc nhiệm vụ
The execution of the project was successful
Việc thực hiện dự án đã thành công
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
phòng máy chủ
Trong cảnhcăn phòng chứa các thiết bị máy chủ máy tính
The IT team is in the server room
Đội ngũ IT đang ở trong phòng máy chủ
sau cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
chịu đựng
Trong cảnhchấp nhận một điều gì đó tồi tệ hoặc khó chịu
I cannot stand for this rude behavior
Tôi không thể chịu đựng hành vi thô lỗ này
đại diện
mang ý nghĩa hoặc biểu tượng cho một thứ gì đó
The letters TV stand for television
Các chữ cái TV đại diện cho từ truyền hình
tranh cử
là ứng cử viên trong một cuộc bầu cử
She will stand for mayor next year
Cô ấy sẽ tranh cử thị trưởng vào năm tới
chất xúc tác cháy
Trong cảnhvật chất làm cho ngọn lửa bùng phát nhanh hơn
The arsonist used an accelerant to start the fire
Kẻ phóng hỏa đã dùng chất xúc tác để gây ra vụ cháy
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
vô hiệu hóa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó ngừng hoạt động
Please deactivate your account
Vui lòng vô hiệu hóa tài khoản của bạn
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
anh chị em
Trong cảnhanh hoặc chị hoặc em của một người
She lives with her sibling
Cô ấy sống cùng anh chị em của mình
anh chị em
anh hoặc chị hoặc em của một người
I have two siblings
Tôi có hai anh chị em
xây lại
Trong cảnhxây dựng lại một cái gì đó đã bị hư hỏng
They will rebuild the school
Họ sẽ xây lại ngôi trường
tái thiết
xây dựng lại một cấu trúc hoặc hệ thống
The city needs to rebuild its economy
Thành phố cần tái thiết nền kinh tế
sửa chữa
làm lại một thứ gì đó để nó hoạt động tốt
He needs to rebuild the engine
Anh ấy cần sửa chữa lại động cơ
phục hồi
làm cho một thứ gì đó trở lại tình trạng ban đầu
We must rebuild the broken house
Chúng ta phải phục hồi ngôi nhà bị hỏng
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
tiếp tục
Trong cảnhvẫn đang làm một việc gì đó
Please carry on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
làm quá
cư xử theo cách phấn khích hoặc tức giận
Do not carry on like that
Đừng làm quá lên như thế
hành lý xách tay
chiếc túi bạn mang lên máy bay cùng mình
I only have a carry on
Tôi chỉ có một chiếc hành lý xách tay
điện tử
Trong cảnhbằng cách sử dụng máy tính hoặc thiết bị điện tử
The document was sent electronically
Tài liệu đã được gửi bằng phương thức điện tử
sửa
Trong cảnhthay đổi để làm cho thứ gì đó đúng hơn
I corrected my mistake
Tôi đã sửa lỗi của mình
điều chỉnh
làm cho cái gì đó chính xác hoặc phù hợp
The teacher corrected the test
Giáo viên đã điều chỉnh bài kiểm tra
chỉnh sửa
thay đổi văn bản để loại bỏ sai sót
She corrected the document
Cô ấy đã chỉnh sửa tài liệu
hiệu đính
làm cho nội dung trở nên đúng đắn và chính xác
He corrected the data
Anh ấy đã hiệu đính dữ liệu
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
mối thù truyền kiếp
Trong cảnhcuộc tranh chấp lâu dài và bạo lực giữa các cá nhân hoặc gia đình
They carried on a family vendetta for years
Họ đã duy trì mối thù gia đình trong nhiều năm
sát nút
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay trước khi thời hạn kết thúc
She applied at the last minute
Cô ấy nộp đơn vào phút chót
cuối cùng
cái còn lại sau tất cả những thứ khác
This is my last minute chance
Đây là cơ hội cuối cùng của tôi
phút chót
thời điểm muộn nhất có thể trước khi sự kiện bắt đầu
We finished it at the last minute
Chúng tôi đã hoàn thành nó vào phút chót
sát giờ
xảy ra ngay trước khi hết thời hạn
They arrived at the last minute
Họ đến vào sát giờ
trễ
thực hiện ngay trước khi quá muộn
He changed his mind at the last minute
Anh ấy đổi ý vào phút chót
gấp
khoảng thời gian rất ngắn trước khi sự kiện xảy ra
They made a last minute request
Họ có một yêu cầu gấp
phút cuối
khoảng thời gian dài sáu mươi giây
Only one last minute remained
Chỉ còn lại đúng một phút cuối
khẩn cấp
làm việc gì đó ở thời điểm muộn nhất có thể
We received a last minute call
Chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp
sát thời điểm
thời điểm muộn nhất ngay trước sự kiện
The game ended at the last minute
Trận đấu kết thúc vào sát thời điểm đó
cận giờ
thời điểm muộn nhất có thể trước sự kiện
He appeared at the last minute
Anh ấy xuất hiện vào cận giờ
sát hạn
thời điểm muộn nhất để thực hiện việc gì đó
Do not wait until the last minute
Đừng đợi đến sát hạn mới làm
sát nút
khoảnh khắc muộn nhất có thể trước một sự kiện
She called at the last minute
Cô ấy gọi vào sát nút
phút chót
được thực hiện vào thời điểm cuối cùng có thể
He made a last minute decision
Anh ấy đã đưa ra quyết định vào phút chót