Avatar: The Last Airbender — Phần 1 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
359 từ
Cấp độ CEFR
thiên tài
Trong cảnhkhả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
ngày xưa
Trong cảnhmột khoảng thời gian dài trước đây
I saw him a long time ago
Tôi đã gặp anh ấy từ rất lâu rồi
sự hủy diệt
Trong cảnhhành động phá hủy thứ gì đó
The storm caused great destruction
Cơn bão đã gây ra sự hủy diệt lớn
cháy
Trong cảnhbị lửa đốt hoặc làm cho thứ gì đó bắt lửa
Wood burns easily
Gỗ cháy rất dễ dàng
vết bỏng
Trong cảnhtổn thương do lửa nhiệt hoặc hóa chất gây ra
She put ice on her burn
Cô ấy chườm đá lên vết bỏng
lời mỉa mai
Trong cảnhlời nhận xét sắc bén làm tổn thương cảm xúc người khác
That was a really mean burn
Đó là một lời mỉa mai thực sự cay nghiệt
tiêu xài
sử dụng tiền một cách nhanh chóng
He will burn through all his savings
Anh ấy sẽ tiêu sạch hết tiền tiết kiệm của mình
hít vào
Trong cảnhđưa không khí hoặc thứ gì đó vào phổi của bạn
Please inhale deeply through your nose
Vui lòng hít sâu bằng mũi
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
mộc mạc
Trong cảnhkhông cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
đơn giản
không khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
thô
Trong cảnhở trạng thái tự nhiên chưa được chế biến hoặc tinh chế
He eats raw fish
Anh ấy ăn cá sống
hài kịch
bộ phim hài độc thoại năm 1987 của Eddie Murphy
I watched the raw show
Tôi đã xem chương trình hài đó
trầy
đỏ và đau do cọ xát hoặc kích ứng
My skin is raw from the cold
Da tôi bị trầy do trời lạnh
gần gũi
Trong cảnhđược biết đến hoặc nhận ra từ trước
That song sounds familiar
Bài hát đó nghe có vẻ quen thuộc
quen thuộc
đã biết hoặc đã quen với một điều gì đó
You should become familiar with the rules
Bạn nên làm quen với các quy tắc
điều khiển khí
Trong cảnhnăng lực giả tưởng điều khiển không khí bằng tâm trí
The hero uses airbending to fly
Anh hùng sử dụng năng lực điều khiển khí để bay
ngự khí
khả năng điều khiển không khí bằng thuật ngự khí
Airbending is one of four elements
Ngự khí là một trong bốn nguyên tố
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ổn định
Trong cảnhkhông dễ thay đổi hoặc di chuyển
The economy is now stable
Nền kinh tế hiện nay đang ổn định
chuồng ngựa
tòa nhà nơi nhốt ngựa
The horse is in the stable
Con ngựa đang ở trong chuồng
nhóm
một nhóm người hoặc vật được giữ cùng nhau
The company has a stable of new writers
Công ty có một nhóm các nhà văn mới
địa phương
Trong cảnhliên quan đến một khu vực hoặc cộng đồng cụ thể
I like to eat local food
Tôi thích ăn thức ăn địa phương
xe buýt chậm
xe buýt dừng tại tất cả hoặc hầu hết các trạm trên tuyến đường
This bus is a local
Đây là xe buýt chạy tuyến chậm
người bản địa
người sống trong một khu vực cụ thể
Ask a local for directions
Hãy hỏi người bản địa để biết đường
cơ sở
tòa nhà hoặc khu vực được sử dụng cho một mục đích cụ thể
The factory has closed its local
Nhà máy đã đóng cửa cơ sở của họ
người xem
Trong cảnhnhững người có mặt để theo dõi một buổi biểu diễn
The audience clapped loudly
Những người xem đã vỗ tay lớn
khán giả
nhóm người xem hoặc lắng nghe một sự kiện
The audience enjoyed the show
Khán giả thích buổi biểu diễn
buổi tiếp kiến
cuộc gặp gỡ trang trọng với một nhân vật quan trọng
The president granted an audience to the diplomat
Tổng thống đã tiếp kiến nhà ngoại giao
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
giữ
sở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
thực đơn
Trong cảnhdanh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
We read the menu before ordering
Chúng tôi đọc thực đơn trước khi gọi món
thực đơn
danh sách các món ăn và đồ uống tại nhà hàng
Can I see the menu please
Cho tôi xem thực đơn được không
thực đơn
danh sách các món ăn có thể gọi tại nhà hàng
The menu has many delicious dishes
Thực đơn có nhiều món ăn ngon
bảng chọn
danh sách các lựa chọn có sẵn trên một thiết bị
Select settings from the menu
Chọn cài đặt từ bảng chọn
làm chán
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc không hứng thú
The long speech bored me
Bài phát biểu dài làm tôi thấy chán
mang
cầm hoặc đỡ một vật và di chuyển cùng nó
He bore the heavy weight of the box
Anh ấy mang vật nặng của cái hộp
sinh
đẻ một đứa trẻ
She bore a healthy child
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh
lỗ
một khoảng trống trong vật rắn
The machine drilled a small bore in the metal
Cái máy đã khoan một lỗ nhỏ trên kim loại
nhàm chán
không thú vị hoặc không hào hứng
This movie is a bore
Bộ phim này thật nhàm chán
trôi đi
Trong cảnhdần dần trở nên xa cách hoặc biến mất
Opportunities often slip away
Những cơ hội thường trôi đi
thoát khỏi
rời khỏi một nơi hoặc tình huống một cách âm thầm
He managed to slip away from the party
Anh ấy đã tìm cách thoát khỏi bữa tiệc
rời đi
rời khỏi một nơi mà không gây sự chú ý
I decided to slip away early
Tôi quyết định rời đi sớm
lẻn đi
âm thầm rời đi mà không bị ai phát hiện
She tried to slip away unnoticed
Cô ấy cố gắng lẻn đi mà không bị phát hiện
hành quyết
Trong cảnhviệc giết người như một hình phạt hoặc vụ giết người
The execution was carried out at dawn
Vụ hành quyết được thực hiện vào lúc bình minh
thực hiện
việc làm theo một kế hoạch hoặc nhiệm vụ
The execution of the project was successful
Việc thực hiện dự án đã thành công
sơ cứu
Trong cảnhsự giúp đỡ dành cho người bị ốm hoặc bị thương trước khi bác sĩ đến
You should learn first aid
Bạn nên học sơ cứu
sơ cứu
sự giúp đỡ dành cho người bị ốm hoặc bị thương trước khi bác sĩ đến
Call for first aid immediately
Hãy gọi sơ cứu ngay lập tức
sơ cứu
liên quan đến sự giúp đỡ y tế khẩn cấp cho người bị thương hoặc bị ốm
He has a first aid kit
Anh ấy có một bộ dụng cụ sơ cứu
khiếm thính
Trong cảnhkhông có khả năng nghe
He is deaf and uses sign language
Anh ấy bị khiếm thính và sử dụng ngôn ngữ ký hiệu
chạy đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He decided to run off early
Anh ấy quyết định chạy đi sớm
sao chép
tạo ra bản sao của một tài liệu nào đó
Please run off ten copies of this report
Vui lòng sao chép mười bản báo cáo này
xả hết
làm cho một chất lỏng chảy đi nơi khác
I need to run off the dirty water
Tôi cần xả hết nước bẩn đi
nước chảy tràn
lượng chất lỏng chảy trên bề mặt đất
The heavy rain caused a lot of run off
Cơn mưa lớn gây ra nhiều nước chảy tràn
bỏ chạy
rời đi một cách nhanh chóng hoặc trốn thoát
The thief ran off when he saw the police
Tên trộm bỏ chạy khi nhìn thấy cảnh sát
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
trước đây
Trong cảnhxảy ra hoặc tồn tại vào thời gian trước
She is a former teacher
Cô ấy là giáo viên trước đây
dùng hết
Trong cảnhsử dụng cạn kiệt một thứ gì đó
The fire consumed the house
Ngọn lửa đã thiêu rụi ngôi nhà
tiêu thụ
ăn hoặc sử dụng một thứ gì đó
We consume a lot of energy
Chúng ta tiêu thụ rất nhiều năng lượng
chiếm trọn
lấy hết thời gian hoặc sự chú ý của ai đó
Work consumes all his time
Công việc chiếm trọn thời gian của anh ấy
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
rơi vào
Trong cảnhbắt đầu ở trong một trạng thái cụ thể
She fell into a deep sleep
Cô ấy rơi vào một giấc ngủ sâu
sập bẫy
bị lừa gạt bởi một thủ thuật hoặc sai lầm
He fell into their trap
Anh ấy đã sập bẫy của họ
thuộc về
là một phần của một nhóm hoặc danh mục
This issue falls into my category
Vấn đề này thuộc về danh mục của tôi
khớp nhau
trở nên có tổ chức hoặc hoạt động tốt như một tổng thể
All the pieces fell into place
Mọi mảnh ghép đều khớp với nhau
trò chuyện
Trong cảnhtrao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
nói
thốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
ông
Trong cảnhcách gọi trang trọng dành cho một người đàn ông
Good morning sir
Chào buổi sáng thưa ông
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau
Soldiers battle for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
đấu tranh
cố gắng đánh bại ai đó hoặc điều gì đó
The team will battle for the trophy
Cả đội sẽ đấu tranh để giành cúp
vụ kiện
sự bất đồng hoặc tranh chấp kéo dài tại tòa án
They won a legal battle
Họ đã thắng một vụ kiện
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một tình huống khó khăn
She had to battle against her illness
Cô ấy đã phải vật lộn với căn bệnh của mình
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
tức giận
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
giận dữ
cảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
vận hành
Trong cảnhhoạt động hoặc làm việc
The machine continues to run on by itself
Chiếc máy vẫn tiếp tục vận hành một mình
tranh cử
dựa trên một vấn đề chính trị cụ thể
The candidate will run on a tax reform platform
Ứng cử viên sẽ tranh cử dựa trên nền tảng cải cách thuế
kéo dài
tiếp tục diễn ra trong một khoảng thời gian
The meeting tended to run on for hours
Cuộc họp có xu hướng kéo dài hàng giờ
đổ xô
nhu cầu đột ngột đối với một mặt hàng
There was a run on gold during the crisis
Người dân đổ xô đi mua vàng trong cuộc khủng hoảng
săn lùng
nhu cầu lớn bất ngờ đối với một sản phẩm
The store had a run on winter coats
Cửa hàng bị khách đổ xô đến mua sạch áo khoác mùa đông
chạy bằng
hoạt động nhờ vào một nguồn năng lượng cụ thể
This car can run on electricity
Chiếc xe này có thể chạy bằng điện
đúng giờ
đến vào đúng thời điểm đã định
The bus manages to run on time today
Xe buýt hôm nay chạy đúng giờ
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
lối mòn
Trong cảnhmột con đường nhỏ dành cho việc đi bộ
They walked along the narrow forest path
Họ đi bộ dọc theo lối mòn nhỏ trong rừng
hướng đi
con đường hành động hoặc lối sống dẫn đến một kết quả cụ thể
You are on the right path
Bạn đang đi đúng hướng
lộ trình
tuyến đường hoặc dấu vết để đi theo
We studied the path of the storm
Chúng tôi đã nghiên cứu lộ trình của cơn bão
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
quốc gia
Trong cảnhmột nhóm người đông đảo sống tại một nơi dưới sự quản lý của một chính phủ
She traveled across the nation
Cô ấy đã đi khắp quốc gia
biến mất
Trong cảnhbiến mất đột ngột không thể nhìn thấy được
The cat vanished into the dark
Con mèo biến mất trong bóng tối
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
e dè
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái với người khác
The boy was too shy to say hello
Cậu bé quá e dè nên không chào hỏi
ngại ngùng
không muốn trò chuyện với người khác
She is shy around strangers
Cô ấy ngại ngùng khi ở gần người lạ
thiếu hụt
thấp hơn một con số hoặc số lượng một chút
We are ten dollars shy of the goal
Chúng ta còn thiếu mười đô la để đạt mục tiêu
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
cẩn thận
Trong cảnhgiữ sự tỉnh táo trước nguy hiểm cận kề
Look out a car is coming
Cẩn thận kìa một chiếc xe đang tới
nhìn ra
hướng về một phía cụ thể
My room looks out over the park
Phòng của tôi nhìn ra công viên
coi chừng
chú ý đến những mối nguy hiểm
Look out for the broken glass
Coi chừng mảnh thủy tinh vỡ
chờ đợi
tìm kiếm hoặc theo dõi sự xuất hiện của thứ gì đó
We look out for the mail every day
Chúng tôi chờ đợi thư mỗi ngày
cẩn thận
chú ý để tránh nguy hiểm
Look out for the moving car
Hãy cẩn thận với chiếc xe đang di chuyển
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
kiên nhẫn
Trong cảnhbình tĩnh khi chờ đợi hoặc đối mặt với khó khăn
Please be patient while we wait
Vui lòng kiên nhẫn trong khi chúng ta chờ đợi
bệnh nhân
người đang nhận sự chăm sóc y tế
The doctor is examining the patient
Bác sĩ đang kiểm tra cho bệnh nhân
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
mũi
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi
She has a small nose
Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ
khứu giác
bộ phận trên khuôn mặt giúp nhận biết mùi hương
The dog uses its nose to find food
Chú chó dùng khứu giác để tìm thức ăn
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
biển
Trong cảnhmột vùng nước mặn rộng lớn
They went swimming in the ocean
Họ đã đi bơi ở ngoài biển
đại dương
một vùng nước mặn rất rộng lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
huýt sáo
Trong cảnhtạo ra âm thanh du dương bằng môi
He started to whistle a song
Anh ấy bắt đầu huýt sáo một bài hát
còi
nhạc cụ nhỏ tạo ra âm thanh lớn khi thổi vào
The referee blew his whistle
Trọng tài thổi còi
rít
tạo ra âm thanh cao vút bằng cách thổi luồng hơi
The wind began to whistle outside
Gió bắt đầu rít lên bên ngoài
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
thở ra
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi phổi của bạn
Please exhale slowly
Vui lòng thở ra từ từ
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
ngón cái
Trong cảnhngón tay ngắn và to ở bên cạnh bàn tay
She cut her thumb while cooking
Cô ấy bị cắt vào ngón cái khi nấu ăn
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc quyền hành đối với ai đó
He has his employee under his thumb
Ông ấy nắm quyền kiểm soát nhân viên của mình
cử chỉ thô lỗ
hành động đưa ngón cái ra để xúc phạm người khác
He made a thumb at the driver
Anh ta đưa ngón cái ra đầy xúc phạm với người lái xe
tư thế
Trong cảnhcách một người đứng hoặc giữ cơ thể của họ
He took a wide stance for balance
Anh ấy đứng ở tư thế chân rộng để giữ thăng bằng
quan điểm
ý kiến hoặc thái độ của một người về một vấn đề
What is your stance on this issue
Quan điểm của bạn về vấn đề này là gì
nhân loại
Trong cảnhtoàn thể con người trên thế giới
Humanity must work together to solve problems
Nhân loại phải hợp tác với nhau để giải quyết vấn đề
lòng nhân đạo
phẩm chất tử tế và quan tâm đến người khác
He showed great humanity toward the poor
Anh ấy đã thể hiện lòng nhân đạo lớn lao với người nghèo
con người
tất cả mọi người được xem xét như một nhóm
This discovery benefits all of humanity
Khám phá này mang lại lợi ích cho toàn thể con người
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
ngồi xổm
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống gần mặt đất
He had to squat to tie his shoe
Anh ấy phải ngồi xổm để buộc dây giày
không gì cả
hoàn toàn không có gì
They got squat for their hard work
Họ chẳng nhận được gì cho công sức của mình
chiếm giữ
sống trong tòa nhà mà không có quyền hợp pháp
The family squatted in the abandoned house
Gia đình đó chiếm giữ ngôi nhà bỏ hoang
ngồi gập gối
tư thế ngồi với đầu gối cong và cơ thể sát đất
She remained in a squat position
Cô ấy vẫn giữ tư thế ngồi gập gối
hơi thở
Trong cảnhkhông khí được đưa vào trong phổi
Take a deep breath
Hãy hít một hơi thật sâu
chịu đựng
Trong cảnhchấp nhận một tình huống hoặc hành vi khó khăn
I cannot put up with this noise
Tôi không thể chịu đựng được tiếng ồn này
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
làm lo lắng
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
chỉ
Trong cảnhbắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
kiểm tra
Trong cảnhnhìn xem cái gì đó có đúng hoặc chấp nhận được hay không
Please check it out before you send it
Vui lòng kiểm tra nó trước khi bạn gửi đi
một lần nữa
Trong cảnhthêm một lần nữa
I want to see you once again
Tôi muốn gặp bạn một lần nữa
một lần nữa
lặp lại một lần nữa
Please read the text once again
Vui lòng đọc lại văn bản một lần nữa