Avatar: The Last Airbender — Phần 1 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
353 từ
Cấp độ CEFR
không cháy
Trong cảnhkhông có khả năng bắt lửa hoặc cháy
This material is nonflammable
Vật liệu này không cháy
trộn
Trong cảnhđặt các thứ khác nhau vào với nhau
Please mix the eggs and flour
Vui lòng trộn trứng và bột lại với nhau
hỗn hợp
sự kết hợp của nhiều thành phần khác nhau
This cake mix is easy to use
Hỗn hợp làm bánh này rất dễ sử dụng
tập hợp
một nhóm các bài hát hoặc đồ vật khác nhau
I have a mix of songs on my phone
Tôi có một tập hợp các bài hát trên điện thoại của mình
tha mạng
Trong cảnhngăn chặn sự tổn hại hoặc cái chết
The enemy spared the child
Kẻ thù đã tha mạng cho đứa trẻ
dự phòng
được giữ lại để dùng khi cần thiết
Do you have a spare tire
Bạn có lốp xe dự phòng không
tha cho
tránh bắt ai đó phải chịu đựng điều gì
Please spare me the details
Xin đừng kể cho tôi những chi tiết đó
dành dụm
tránh tiêu xài hoặc sử dụng thứ gì
Can you spare a few minutes
Bạn có thể dành ra vài phút không
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
nến
Trong cảnhque sáp có bấc cháy để tạo ánh sáng
She lit a candle on the table
Cô ấy thắp một ngọn nến trên bàn
soi trứng
chiếu ánh sáng qua quả trứng để kiểm tra sự phát triển
Hold the egg to candle it
Hãy cầm quả trứng lên để soi
nến
thỏi sáp có bấc tạo ra ánh sáng
The candle provides soft light
Ngọn nến cung cấp ánh sáng dịu nhẹ
công việc
nhiệm vụ hoặc hoạt động mà ai đó làm
This is my daily work
Đây là công việc hàng ngày của tôi
tác phẩm
những thứ được tạo ra hoặc viết ra
She read all his works
Cô ấy đã đọc tất cả tác phẩm của anh ấy
tất cả
tất cả các bộ phận hoặc mọi thứ đi kèm
I want the burger with the works
Tôi muốn chiếc bánh kẹp với đầy đủ mọi thứ
nhà máy
nơi sản xuất hàng hóa hoặc làm việc công nghiệp
They live near the steel works
Họ sống gần nhà máy thép
hoạt động
vận hành hoặc làm điều gì đó theo cách dự tính
This machine works well
Chiếc máy này hoạt động tốt
làm việc
thực hiện một công việc hoặc hoạt động
He works in an office
Anh ấy làm việc trong văn phòng
công xưởng
tòa nhà nơi hàng hóa được sản xuất
They visited the iron works
Họ đã đến thăm công xưởng sắt
thối rữa
Trong cảnhbị hỏng hoặc có chất lượng kém
This fruit is rotten
Trái cây này đã bị thối rữa
tồi tệ
rất khó chịu hoặc không may mắn
I feel rotten today
Hôm nay tôi cảm thấy thật tồi tệ
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
làm tổn thương
Trong cảnhgây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
nỗi đau
cảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
buổi trưa
Trong cảnhkhoảng thời gian giữa ngày
We have lunch at midday
Chúng tôi ăn trưa vào buổi trưa
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cao ngất
Trong cảnhcực kỳ cao về mức độ hoặc vị trí
Prices are sky high
Giá cả cao ngất ngưởng
thoát khỏi
Trong cảnhgiải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
trốn thoát
rời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
bom
Trong cảnhmột thiết bị phát nổ
The soldiers found a bomb
Những người lính đã tìm thấy một quả bom
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was the bomb
Bộ phim đó thật tuyệt vời
thất bại
làm bài kiểm tra hoặc công việc rất kém
I bombed the math exam
Tôi đã làm bài kiểm tra toán rất tệ
tin chấn động
điều gì đó gây ra sự sốc hoặc bất ngờ đột ngột
The news was a total bomb
Tin tức đó là một cú sốc lớn
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
nên
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
thiết bị
Trong cảnhmột cỗ máy hoặc công cụ thường lạ mắt hoặc phức tạp
The inventor built a strange contraption
Nhà phát minh đã chế tạo một thiết bị lạ lùng
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía hoặc tới một địa điểm
He is coming home
Anh ấy đang đi về nhà
sắp tới
Trong cảnhxảy ra hoặc xuất hiện sớm
The coming winter will be cold
Mùa đông sắp tới sẽ rất lạnh
đi xuống
di chuyển từ vị trí cao hơn xuống vị trí thấp hơn
Please come down from the roof
Làm ơn hãy đi xuống từ mái nhà
sự đến
hành động di chuyển về phía một địa điểm
Your coming is expected
Sự đến của bạn đã được mong đợi
người trông coi
Trong cảnhngười chịu trách nhiệm chăm sóc thứ gì đó
He is the keeper of the park
Anh ấy là người trông coi công viên
người bảo vệ
người trông nom hoặc bảo vệ một thứ gì đó
She is the keeper of the ancient keys
Cô ấy là người bảo vệ những chiếc chìa khóa cổ
thủ môn
cầu thủ đứng ở vị trí bảo vệ khung thành trong thể thao
The keeper saved the goal
Thủ môn đã cứu thua
người đáng quý
một người xứng đáng để gắn bó lâu dài
She is a keeper
Cô ấy là người đáng quý
thành viên
Trong cảnhmột người thuộc về một nhóm
She is a member of the club
Cô ấy là thành viên của câu lạc bộ
nhớ
gợi lại một điều gì đó trong tâm trí
I remember your name
Tôi nhớ tên của bạn
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một ai đó hoặc vật gì đó
You should stay away from that dog
Bạn nên tránh xa con chó đó
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
bức tranh
Trong cảnhhình ảnh biểu thị một vật hoặc cảnh
She drew a beautiful picture
Cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp
phim
bộ phim được sản xuất cho rạp chiếu
We watched a funny picture last night
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài tối qua
hình dung
tạo ra hình ảnh trong tâm trí về điều gì đó
I can picture how it looks
Tôi có thể hình dung nó trông như thế nào
bức tranh toàn cảnh
toàn bộ tình hình hoặc ý tưởng chính
This report gives a clear picture of the problem
Báo cáo này đưa ra bức tranh toàn cảnh về vấn đề
sửng sốt
Trong cảnhcảm thấy rất ngạc nhiên hoặc khó chịu
He was shocked to see her
Anh ấy sửng sốt khi nhìn thấy cô ấy
bàng hoàng
cảm giác bất ngờ hoặc khó chịu đột ngột
She was shocked by the news
Cô ấy bàng hoàng trước tin tức đó
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
ra khỏi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng xảy ra hoặc hoàn thành
It is impossible to finish this today
Không thể hoàn thành việc này hôm nay
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
giúp đỡ
Trong cảnhlàm điều gì đó cho ai như một ân huệ
I will oblige you with the information
Tôi sẽ giúp bạn bằng cách cung cấp thông tin
bắt buộc
khiến ai đó phải thực hiện việc gì
The law will oblige him to pay the fine
Pháp luật sẽ bắt buộc anh ta phải nộp phạt
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
nài nỉ
Trong cảnhyêu cầu một việc gì đó một cách khẩn khoản
I beg you to stay with me
Tôi nài nỉ bạn hãy ở lại với tôi
xin
yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cho tiền
He had to beg for food
Anh ấy phải đi xin thức ăn
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
dòng chảy
Trong cảnhdòng nước chuyển động theo một hướng
The ocean current is cold
Dòng hải lưu rất lạnh
dòng điện
luồng chuyển động của điện tích
The current is very strong
Dòng điện rất mạnh
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại vào lúc này
What is your current job
Công việc hiện tại của bạn là gì
tra dầu
Trong cảnhbôi dầu lên vật gì đó để làm nó di chuyển trơn tru
You should oil the door hinge
Bạn nên tra dầu vào bản lề cửa
dầu
chất lỏng đặc trơn dùng để nấu ăn hoặc làm nhiên liệu
I need some oil to cook
Tôi cần một ít dầu để nấu ăn
dầu mỏ
nhiên liệu lỏng đặc được tìm thấy dưới lòng đất
They drill for oil in the ocean
Họ khoan dầu mỏ ngoài đại dương
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
nhiên liệu
Trong cảnhchất được sử dụng để tạo ra năng lượng
We need fuel for the car
Chúng ta cần nhiên liệu cho chiếc xe
tiếp nhiên liệu
cung cấp năng lượng cho một thứ gì đó
They fueled the plane before takeoff
Họ tiếp nhiên liệu cho máy bay trước khi cất cánh
thúc đẩy
cung cấp năng lượng cần thiết để một việc gì đó xảy ra
Higher demand fueled the price increase
Nhu cầu cao hơn đã thúc đẩy giá tăng
trẻ sơ sinh
Trong cảnhmột đứa trẻ rất nhỏ
The infant is sleeping in the crib
Trẻ sơ sinh đang ngủ trong cũi
rút quân
Trong cảnhdi chuyển tránh xa kẻ thù trong trận chiến
The army had to retreat
Quân đội đã phải rút quân
kỳ nghỉ dưỡng
sự kiện yên tĩnh dành cho việc nghỉ ngơi hoặc suy nghĩ
We are going on a meditation retreat
Chúng tôi sắp đi tham gia một kỳ nghỉ dưỡng thiền
nơi ẩn náu
địa điểm yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc tĩnh tâm
This cabin is my secret retreat
Căn nhà gỗ này là nơi ẩn náu bí mật của tôi
rút lui
di chuyển lùi lại hoặc tránh xa khỏi một tình huống
She decided to retreat from the argument
Cô ấy quyết định rút lui khỏi cuộc tranh luận
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
du khách
Trong cảnhngười đi du lịch đến một nơi nào đó
The traveler enjoys visiting new cities
Du khách thích thăm các thành phố mới
lữ khách
người đi đường thực hiện một chuyến đi dài
The traveler walked across the country
Lữ khách đi bộ băng qua đất nước
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
kẻ nói dối
Trong cảnhngười hay nói những điều không đúng sự thật
He is a known liar
Anh ấy là một kẻ nói dối có tiếng
thắng lợi
Trong cảnhsự thành công trong một cuộc cạnh tranh hoặc trận chiến
They achieved a great victory
Họ đã đạt được một thắng lợi lớn
chiến thắng
sự thành công trong một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh
The team celebrated their victory
Cả đội ăn mừng chiến thắng của họ
eo ôi
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự chán ghét hoặc khó chịu
Blech this food tastes terrible
Eo ôi thức ăn này tệ quá
đèn lồng
Trong cảnhmột vật chứa ánh sáng thường được dùng ở ngoài trời
We hung a lantern on the porch
Chúng tôi treo một chiếc đèn lồng trên hiên nhà
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật cho một nhóm người
What are you guys doing
Các bạn đang làm gì vậy
mọi người
cách gọi thân mật cho một nhóm người
Hey guys how are you
Chào mọi người các bạn khỏe không
anh chàng
cách gọi thân mật cho một người đàn ông
He is a cool guy
Anh ấy là một anh chàng thú vị
đàn ông
cách gọi thân mật cho những người đàn ông
Those guys are very tall
Những người đàn ông đó rất cao
giết người
Trong cảnhcố ý tước đoạt mạng sống của một ai đó
He planned to murder his enemy
Hắn ta đã lên kế hoạch giết kẻ thù của mình
phá hỏng
làm hư hại hoặc kết thúc một việc gì đó hoàn toàn
You will murder that song if you sing it badly
Bạn sẽ phá hỏng bài hát đó nếu hát dở
tội giết người
hành vi phạm tội khi cố ý tước đoạt mạng sống của người khác
He was arrested for murder
Anh ta đã bị bắt vì tội giết người
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
rắc rối
Trong cảnhtình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
mặt đất
Trong cảnhbề mặt rắn của trái đất
He sat down on the ground
Anh ấy ngồi xuống mặt đất
nghiền
ép thứ gì đó thành những mảnh nhỏ hoặc bột
He grinds the coffee beans
Anh ấy nghiền hạt cà phê
khoảng cách
không gian giữa hai vật đang di chuyển
They kept some ground between them
Họ giữ một khoảng cách giữa họ
cơ sở
lý do cho một quyết định hoặc niềm tin
There are good grounds for this plan
Có cơ sở tốt cho kế hoạch này
lướt
Trong cảnhdi chuyển một cách nhẹ nhàng và êm ái
The eagle is gliding in the sky
Con đại bàng đang lướt trên bầu trời
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa
là một phần của
Trong cảnhthuộc về một nhóm hoặc tổ chức
She is part of the team
Cô ấy là một phần của nhóm
trên
Trong cảnhở hoặc đến một vị trí nằm bên trên thứ gì đó
Once upon a time there lived a king
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua sống ở đó
tràn đầy
Trong cảnhđược làm đầy hoàn toàn bằng cái gì đó
The cup was brimming with coffee
Cốc cà phê được rót đầy tràn
vành
mép trên cùng của mũ hoặc vật chứa
The hat has a wide brim
Chiếc mũ có vành rộng
lông mày
Trong cảnhđường lông phía trên mắt của bạn
Keep your eyebrows groomed
Hãy giữ cho lông mày của bạn gọn gàng
lông mày
đường lông mọc phía trên mắt
She raised her eyebrow in surprise
Cô ấy nhướng mày vì ngạc nhiên
lông mày
đường lông mọc phía trên mỗi mắt
He has thick eyebrows
Anh ấy có cặp lông mày dày
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
hơn nữa
Trong cảnhdùng để bổ sung thêm một ý kiến khác
I do not want to go and besides I am busy
Tôi không muốn đi và hơn nữa tôi đang bận
ngoài ra
dùng để thêm một luận điểm khác vào điều đã nói
I am tired and besides it is late
Tôi đang mệt và ngoài ra trời đã muộn
thêm vào đó
dùng để bổ sung thêm vào những gì đã được đề cập
She has many friends besides me
Cô ấy có nhiều bạn bè ngoài tôi ra
ngoại trừ
ngoài ra không bao gồm cái gì đó
Who is there besides him
Ai ở đó ngoại trừ anh ấy
thiên tài
Trong cảnhkhả năng hoặc tài năng trí tuệ tuyệt vời
She has a genius for music
Cô ấy có thiên tài về âm nhạc
thiên tài
Trong cảnhngười có trí thông minh hoặc tài năng đặc biệt
Albert Einstein was a genius
Albert Einstein là một thiên tài
gần như vậy
Trong cảnhdùng để nói rằng một tuyên bố không chính xác hoàn toàn nhưng gần với sự thật
It is a small victory so to speak
Đó là một chiến thắng nhỏ gần như vậy
theo nghĩa bóng
dùng để thể hiện rằng bạn đang nói theo cách không đúng với nghĩa đen
He is a snake so to speak
Anh ta là một con rắn theo nghĩa bóng
nói một cách nào đó
dùng để nói điều gì đó theo cách ít trực tiếp hơn
She is a genius so to speak
Cô ấy là một thiên tài nói một cách nào đó
bay
Trong cảnhdi chuyển xuyên qua không khí
Birds fly in the sky
Những chú chim bay trên bầu trời
khóa quần
phần mở trên quần để đóng lại
The fly on my trousers is broken
Khóa quần tôi bị hỏng
con ruồi
loài côn trùng nhỏ biết bay có hai cánh
A fly landed on the food
Một con ruồi đậu trên thức ăn
thành công
được chấp nhận hoặc hoạt động hiệu quả
That plan will not fly
Kế hoạch đó sẽ không thành công
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
bước đi
hành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
mũi
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để thở và ngửi
She has a small nose
Cô ấy có một chiếc mũi nhỏ
khứu giác
bộ phận trên khuôn mặt giúp nhận biết mùi hương
The dog uses its nose to find food
Chú chó dùng khứu giác để tìm thức ăn
khu định cư
Trong cảnhmột nơi mà mọi người sinh sống
They found an ancient settlement
Họ đã tìm thấy một khu định cư cổ đại
thỏa thuận
một giao dịch chính thức để chấm dứt bất đồng
They reached a settlement after the trial
Họ đã đạt được một thỏa thuận sau phiên tòa
sự hủy diệt
Trong cảnhhành động phá hủy thứ gì đó
The storm caused great destruction
Cơn bão đã gây ra sự hủy diệt lớn
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
trực tiếp
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì ở giữa
We took a direct flight
Chúng tôi đã bay một chuyến trực tiếp
hướng
chỉ hoặc quay một thứ gì đó về phía cụ thể
Please direct the light here
Vui lòng hướng ánh sáng về đây
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một công việc
She will direct the project
Cô ấy sẽ quản lý dự án
thẳng thắn
nói chính xác điều bạn nghĩ mà không vòng vo
He gave a very direct answer
Anh ấy đưa ra một câu trả lời rất thẳng thắn
động vật giáp xác
Trong cảnhđộng vật biển có vỏ cứng và càng
Many people enjoy eating crab
Nhiều người thích ăn động vật giáp xác
than phiền
bày tỏ sự không hài lòng
He loves to crab about the weather
Anh ấy thích than phiền về thời tiết
cua
động vật biển có vỏ cứng và mười cái chân
I caught a crab at the beach
Tôi bắt được một con cua ở bãi biển