Avatar: The Last Airbender — Phần 2 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
309 từ
Cấp độ CEFR
trấn an
Trong cảnhnói với ai đó điều gì là thật để họ cảm thấy yên tâm
She assured me that everything would be okay
Cô ấy trấn an tôi rằng mọi thứ sẽ ổn thôi
đảm bảo
làm cho điều gì đó trở nên chắc chắn
I can assure you that the train will be on time
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng tàu sẽ đến đúng giờ
di dời
Trong cảnhbuộc ai đó phải rời bỏ nơi ở của họ
War uprooted many families
Chiến tranh đã khiến nhiều gia đình phải di dời
nhổ tận gốc
kéo một cái cây ra khỏi mặt đất
We uprooted the dead tree
Chúng tôi đã nhổ tận gốc cái cây chết đó
bụi
Trong cảnhnhững hạt vật chất khô mịn
There is a lot of dust here
Ở đây có rất nhiều bụi
phủi bụi
loại bỏ bụi bẩn trên bề mặt
She dusted the desk
Cô ấy phủi bụi trên bàn
rắc
phủ một lớp bột mỏng lên bề mặt
Dust the cake with sugar
Rắc đường lên chiếc bánh
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó
They dusted the enemy soldier
Họ đã giết người lính địch
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền
He was left in charge while the boss was away
Anh ấy được để lại chịu trách nhiệm khi sếp đi vắng
phụ trách
vị trí có quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge of this project
Ai là người phụ trách dự án này
chỉ huy
là người điều hành hoặc dẫn dắt
She is in charge of the team
Cô ấy là người chỉ huy đội
đảm đương
có quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền đối với một việc gì đó
She is in charge of the office budget
Cô ấy đảm đương ngân sách văn phòng
chịu trách nhiệm
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm quản lý
She is in charge of the project
Cô ấy chịu trách nhiệm cho dự án này
tự do
Trong cảnhquyền được hành động nói hoặc suy nghĩ theo ý muốn
Everyone deserves freedom
Mọi người đều xứng đáng được tự do
thì là
Trong cảnhloại thảo mộc có lá mỏng và vị đậm đà
Add some dill to the soup
Thêm một chút thì là vào món súp
làm bị thương
Trong cảnhgây tổn thương vật lý cho cơ thể ai đó
He did not want to injure himself
Anh ấy không muốn làm mình bị thương
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
xóa bỏ
Trong cảnhloại bỏ hoặc tiêu hủy hoàn toàn
The judge ordered to expunge his criminal record
Thẩm phán ra lệnh xóa bỏ hồ sơ phạm tội của anh ta
gạch bỏ
loại bỏ hoặc xóa sạch một cái gì đó
He wanted to expunge those words from the report
Anh ấy muốn gạch bỏ những từ đó khỏi báo cáo
gắn bó
Trong cảnhduy trì sự gần gũi và hỗ trợ lẫn nhau
We must stick together during hard times
Chúng ta phải gắn bó với nhau trong những thời điểm khó khăn
đoàn kết
duy trì sự liên kết để giúp đỡ lẫn nhau
Let us stick together to solve this problem
Hãy đoàn kết để cùng giải quyết vấn đề này
kết hợp
giữ vị trí gần nhau như một nhóm
Our team will stick together until the project ends
Nhóm của chúng ta sẽ kết hợp cùng nhau cho đến khi dự án kết thúc
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
kẻ lập dị
Trong cảnhmột người rất kỳ lạ hoặc khác thường
People called him a freak
Mọi người gọi anh ấy là kẻ lập dị
hoảng sợ
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
He freaked when he saw the spider
Anh ấy hoảng sợ khi nhìn thấy con nhện
bất thường
rất lạ hoặc không bình thường
It was a freak accident
Đó là một vụ tai nạn bất thường
thường dân
Trong cảnhngười không thuộc quân đội
The war affected many civilians
Cuộc chiến đã ảnh hưởng đến nhiều thường dân
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
bồng bềnh
Trong cảnhmềm mại và đầy không khí
Her hair looks very poofy today
Tóc cô ấy trông rất bồng bềnh hôm nay
nghĩ ra
Trong cảnhđưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
nảy ra
nghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
chán ngấy
Trong cảnhcảm giác vô cùng bực bội hoặc chán nản với điều gì đó
I am sick and tired of this noise
Tôi chán ngấy tiếng ồn này
mệt mỏi
trở nên kiệt sức hoặc mất hứng thú
She is sick and tired of working late
Cô ấy mệt mỏi vì phải làm việc muộn
bực mình
cảm thấy rất khó chịu hoặc chán ghét một việc gì
He is sick and tired of these excuses
Anh ấy rất bực mình với những lời bào chữa này
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
kỹ thuật
Trong cảnhphương pháp thực hiện việc gì đó bằng kỹ năng đặc biệt
She has a good technique for painting
Cô ấy có kỹ thuật vẽ tranh tốt
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
ý chí
Trong cảnhphẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
cuộc ẩu đả
một cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
thay cho
Trong cảnhdùng để chỉ một sự thay thế cho vật khác
I drink tea instead of coffee
Tôi uống trà thay vì cà phê
thay vì
dùng để diễn tả sự lựa chọn cái này hơn cái kia
We walked instead of taking the bus
Chúng tôi đi bộ thay vì bắt xe buýt
hơn là
dùng để chỉ sự ưu tiên lựa chọn một thứ thay vì thứ khác
I read instead of watching TV
Tôi đọc sách hơn là xem tivi
đổi lại
dùng khi một thứ được lấy để thay thế thứ cũ hơn
He chose water instead of soda
Anh ấy chọn nước lọc thay cho nước ngọt
thay cho
ở vị trí của một cái gì đó khác
I drank tea instead of coffee
Tôi đã uống trà thay cho cà phê
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
gây ra
Trong cảnhtrở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
lý tưởng
mục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
gỡ xuống
Trong cảnhdi chuyển một thứ gì đó từ vị trí cao xuống thấp hơn
Take the picture down from the wall
Hãy gỡ bức tranh xuống khỏi tường
giảm bớt
hạ thấp mức độ hoặc cường độ của một thứ gì đó
Take the volume down
Hãy giảm âm lượng xuống
giảm xuống
đưa một thứ gì đó xuống đến một mức độ cụ thể
Take the price down to ten dollars
Hãy giảm giá xuống còn mười đô la
công trình
Trong cảnhmột thứ được xây dựng hoặc kiến tạo
The bridge is a large structure
Cây cầu là một công trình lớn
cấu trúc
sắp xếp hoặc đặt các phần lại với nhau theo một cách cụ thể
We need to structure the project well
Chúng ta cần cấu trúc dự án này thật tốt
cấu tạo
cách các bộ phận được tổ chức hoặc lắp ghép với nhau
The structure of the essay is clear
Cấu tạo của bài luận rất rõ ràng
hưng phấn
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy vô cùng phấn khích hoặc vui vẻ
They felt an intoxicating joy
Họ cảm thấy một niềm vui hưng phấn
say đắm
làm cho ai đó cảm thấy rất hạnh phúc hoặc phấn khích
The music was intoxicating
Âm nhạc thật say đắm
máy khoan
Trong cảnhcông cụ để tạo lỗ
This electric drill is very strong
Máy khoan điện này rất mạnh
khoan
tạo lỗ trên vật gì đó bằng công cụ
He will drill a hole in the wall
Anh ấy sẽ khoan một lỗ trên tường
diễn tập
bài tập thực hành cho tình huống khẩn cấp
We did a fire drill today
Chúng tôi đã diễn tập phòng cháy hôm nay
hỏi dồn
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó
The teacher drilled the students
Giáo viên hỏi dồn các học sinh
máy móc
Trong cảnhthiết bị thực hiện công việc cụ thể
This machine makes coffee
Chiếc máy này pha cà phê
bộ máy
nhóm quyền lực kiểm soát hoạt động chính trị
The party machine won the election
Bộ máy đảng đã thắng cuộc bầu cử
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
người lính
Trong cảnhmột người chiến đấu trong quân đội
The soldier fought bravely
Người lính chiến đấu dũng cảm
quân nhân
một người phục vụ trong quân đội
He is a soldier in the army
Anh ấy là một quân nhân trong quân đội
sự sụp đổ
Trong cảnhsự mất mát đột ngột về thành công hoặc quyền lực
Greed led to his downfall
Lòng tham đã dẫn đến sự sụp đổ của anh ta
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
có thể xuyên qua
Trong cảnhtrạng thái cho phép đi vào hoặc đi qua
The thin wall is penetrable
Bức tường mỏng có thể xuyên qua được
hỏa quốc
Trong cảnhmột quốc gia hư cấu trong loạt phim Avatar
The Fire Nation wants to rule the world
Hỏa quốc muốn thống trị thế giới
biết không
Trong cảnhtừ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
chúc mừng
Trong cảnhlời khen ngợi dành cho sự thành công
Congratulations on your promotion
Chúc mừng bạn được thăng chức
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
nhão
Trong cảnhmềm và ướt
The vegetables became mushy after boiling
Các loại rau củ trở nên nhão sau khi luộc
chuyện quan trọng
Trong cảnhmột vấn đề có ý nghĩa lớn
It is a big deal to me
Đó là chuyện quan trọng đối với tôi
vấn đề nghiêm trọng
một sự việc rất quan trọng hoặc mang tính nghiêm túc
Graduation is a big deal
Tốt nghiệp là một vấn đề quan trọng
chuyện nhỏ
một việc không đáng kể hoặc không quan trọng
It is no big deal
Đó chẳng phải chuyện gì to tát
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
tâm trí
phần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
ngã
Trong cảnhdi chuyển xuống đất một cách nhanh chóng
I do not want to fall
Tôi không muốn bị ngã
mùa thu
mùa giữa mùa hè và mùa đông
The leaves change color in fall
Lá cây đổi màu vào mùa thu
giảm
di chuyển xuống mức độ hoặc số lượng thấp hơn
Prices will fall next month
Giá cả sẽ giảm vào tháng sau
thất bại
không thành công trong việc làm gì đó
Empires sometimes fall
Các đế chế đôi khi thất bại
suốt ngày
Trong cảnhkéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
cả ngày
diễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
bất ngờ
Trong cảnhtheo một cách không được dự đoán trước
She suddenly arrived at the party
Cô ấy bất ngờ xuất hiện tại bữa tiệc
đột ngột
xảy ra nhanh chóng hoặc không có cảnh báo trước
The rain started suddenly
Trời bắt đầu mưa đột ngột
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
sau cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
phổ biến
Trong cảnhtrở nên được nhiều người ưa chuộng hoặc sử dụng
These pants are starting to catch on
Những chiếc quần này đang dần trở nên phổ biến
mắc kẹt
bị vướng vào một vật nào đó
Her dress caught on a nail
Váy của cô ấy bị mắc vào một cái đinh
hiểu
bắt đầu hiểu ra một vấn đề gì đó
It took him a while to catch on
Anh ấy mất một lúc mới hiểu ra
đẹp mắt
Trong cảnhthú vị khi ngắm nhìn
She is easy on the eyes
Cô ấy trông rất đẹp mắt
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
cướp bóc
Trong cảnhlấy đồ đạc bất hợp pháp trong thời kỳ bạo loạn hoặc chiến tranh
The mob looted the shops
Đám đông đã cướp bóc các cửa hàng
chiến lợi phẩm
tiền hoặc vật phẩm có giá trị bị đánh cắp
The police recovered the stolen loot
Cảnh sát đã thu hồi số chiến lợi phẩm bị đánh cắp
chúc thành công
Trong cảnhdùng để chúc ai đó đạt được thành công hoặc vận may
Good luck with your new job
Chúc bạn thành công với công việc mới
chúc may mắn
lời chúc cho sự thành công hoặc hạnh phúc
Good luck on your test
Chúc bạn may mắn trong bài kiểm tra
vận may
sự thành công hoặc may mắn
It is just a matter of good luck
Đó chỉ là vấn đề may mắn thôi
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
trừ
Trong cảnhbiểu thị việc bớt đi một lượng
Ten minus four equals six
Mười trừ bốn bằng sáu
nhược điểm
một đặc điểm xấu hoặc không mong muốn
There is one minus to this plan
Có một nhược điểm trong kế hoạch này
dấu trừ
ký hiệu dùng để thể hiện phép trừ hoặc số âm
You must write a minus before the number
Bạn phải viết dấu trừ trước con số
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
la đi
Trong cảnhdi chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
biến mất
Trong cảnhbiến mất đột ngột không thể nhìn thấy được
The cat vanished into the dark
Con mèo biến mất trong bóng tối
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
chiến công
Trong cảnhmột thành tựu khó khăn mà ai đó đã thực hiện được
Climbing that mountain was an amazing feat
Leo ngọn núi đó là một chiến công tuyệt vời
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
không thể xuyên qua
Trong cảnhkhông thể đi qua hoặc thâm nhập được
The fortress was impenetrable
Pháo đài đó không thể bị xuyên thủng
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
lải nhải
Trong cảnhnói nhanh và liên tục khiến người khác khó chịu
He continues to chatter about his day
Anh ấy cứ lải nhải về một ngày của mình
tán gẫu
nói chuyện nhanh và liên tục không có chủ đề quan trọng
They chatter all day
Họ tán gẫu suốt cả ngày
trái đất
Trong cảnhhành tinh mà chúng ta đang sinh sống hoặc là đất
Humans live on terra
Con người sống trên trái đất
ông lão
Trong cảnhmột người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
cha
từ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
đối thủ
Trong cảnhngười mà bạn cạnh tranh trong một cuộc thi
My opponent played very well
Đối thủ của tôi đã chơi rất tốt
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình