Avatar: The Last Airbender — Phần 2 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
422 từ
Cấp độ CEFR
gấu sóc
Trong cảnhloài vật giả tưởng có đặc điểm của cả chuột túi và gấu
The gopher bear is a creature from folklore
Gấu sóc là một sinh vật trong văn hóa dân gian
thứ tuyệt vời
Trong cảnhmột người hoặc vật rất tốt hoặc thành công
This new plan is a real winner
Kế hoạch mới này thực sự rất thành công
người chiến thắng
người thắng cuộc trong một trò chơi hoặc cuộc thi
He is the winner of the race
Anh ấy là người chiến thắng cuộc đua
kẻ thắng cuộc
người giành chiến thắng trong một cuộc tranh tài
The winner gets a gold medal
Kẻ thắng cuộc nhận được huy chương vàng
lối vào
Trong cảnhhành động đi vào một nơi nào đó
Please use the main entry
Vui lòng sử dụng lối vào chính
mục
một phần nhỏ trong danh sách hoặc bộ sưu tập
There is a new entry in the list
Có một mục mới trong danh sách
ghi chép
một thông tin được viết trong sổ sách hoặc tài khoản
I made an entry in my diary
Tôi đã viết một ghi chép trong nhật ký
bài dự thi
tác phẩm bạn gửi để tham gia một cuộc thi
My entry won the art competition
Bài dự thi của tôi đã thắng cuộc thi nghệ thuật
truyền thống
Trong cảnhthói quen đã tồn tại lâu đời của một cộng đồng
It is a family tradition to eat together
Ăn cơm cùng nhau là một truyền thống gia đình
hợp tác
Trong cảnhlàm việc cùng nhau với người khác để thực hiện dự án
They decided to go in with us on this deal
Họ quyết định hợp tác với chúng tôi trong thương vụ này
đi cùng
đi đến đâu đó cùng với một người khác
I will go in with her
Tôi sẽ đi cùng cô ấy
vào cùng
cùng vào một địa điểm với người khác
You should go in with your friend
Bạn nên vào cùng với bạn của mình
tài chính
Trong cảnhliên quan đến tiền bạc hoặc tài chính
He provides financial support for his family
Anh ấy cung cấp hỗ trợ tài chính cho gia đình mình
thuộc về tiền tệ
có kết nối với tiền bạc hoặc tài chính
The company is in financial difficulty
Công ty đang gặp khó khăn về tài chính
liên quan đến tiền
liên quan đến việc quản lý tiền bạc hoặc tài chính
She studies financial matters
Cô ấy nghiên cứu các vấn đề tài chính
tâm trí đắm chìm
Trong cảnhnghĩ về một điều gì đó quá nhiều
She obsesses over her mistakes
Cô ấy quá để tâm đến những lỗi lầm của mình
ám ảnh
nghĩ về một điều gì đó liên tục
He is obsessed with that game
Anh ấy bị ám ảnh bởi trò chơi đó
diễn ra
Trong cảnhxảy ra một sự kiện nào đó
What is going on here
Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Keep going with your work
Hãy tiếp tục làm việc của bạn
hẹn hò
có quan hệ tình cảm với một người duy nhất
They are going steady
Họ đang hẹn hò nghiêm túc
đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going home
Tôi đang đi về nhà
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is goin on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
I am goin now
Tôi đang rời đi đây
nguồn lực
Trong cảnhcái gì đó có thể được sử dụng để giúp bạn
Time is a valuable resource
Thời gian là một nguồn lực quý giá
nhân sự
nhóm người làm việc cho một tổ chức
The company is hiring more resources
Công ty đang tuyển thêm nhân sự
tài nguyên
những thứ có thể được sử dụng để giúp đỡ bạn
We need more resources for the project
Chúng tôi cần nhiều tài nguyên hơn cho dự án
đánh bại
Trong cảnhthắng một người nào đó trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
We must defeat our opponents
Chúng ta phải đánh bại đối thủ của mình
thua
bị đối thủ đánh bại trong một cuộc tranh tài hoặc chiến đấu
They defeated the team
Họ đã thua đội đó
thất bại
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The team suffered a defeat
Đội bóng đã phải chịu một thất bại
làm hỏng
khiến cho một thứ gì đó không còn hữu ích hoặc hiệu quả
This plan defeats the purpose
Kế hoạch này làm hỏng mục đích
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
Ba Sing Se
Trong cảnhmột thành phố giả tưởng trong vũ trụ Avatar
Ba Sing Se is a massive city
Ba Sing Se là một thành phố khổng lồ
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
nhân học
Trong cảnhnghiên cứu về các xã hội và văn hóa của con người
She is studying anthropology at university
Cô ấy đang học nhân học tại trường đại học
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
mâu thuẫn
Trong cảnhtình huống hai sự việc không thể cùng xảy ra
His work schedule has a conflict
Lịch làm việc của anh ấy có sự mâu thuẫn
xung đột
khác biệt hoặc không khớp nhau
My plans conflict with yours
Kế hoạch của tôi xung đột với kế hoạch của bạn
tranh chấp
một cuộc chiến hoặc bất đồng nghiêm trọng
The war was a violent conflict
Cuộc chiến đó là một cuộc tranh chấp bạo lực
nghĩ ra
Trong cảnhđưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
nảy ra
nghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
thường dân
Trong cảnhngười không thuộc hoàng gia hoặc tầng lớp quý tộc
She was born a commoner
Cô ấy sinh ra là một thường dân
người bình thường
người không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
He is just a commoner among us
Anh ấy chỉ là một người bình thường giữa chúng ta
nhiệt độ
Trong cảnhmức độ nóng cao
The heat from the fire is strong
Nhiệt độ từ ngọn lửa rất mạnh
động dục
thời điểm con cái sẵn sàng giao phối
The female dog is in heat
Con chó cái đang trong thời kỳ động dục
phim hành động
một bộ phim tội phạm Mỹ năm 1995
Heat is a famous crime movie
Heat là một bộ phim tội phạm nổi tiếng
súng
một loại vũ khí dùng để bắn
He carries a heat for protection
Anh ta mang theo một khẩu súng để tự vệ
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
ngự khí
Trong cảnhkhả năng điều khiển không khí bằng thuật ngự khí
Airbending is one of four elements
Ngự khí là một trong bốn nguyên tố
điều khiển khí
năng lực giả tưởng điều khiển không khí bằng tâm trí
The hero uses airbending to fly
Anh hùng sử dụng năng lực điều khiển khí để bay
triều đại
Trong cảnhmột chuỗi các nhà cai trị cùng một gia tộc
The Ming dynasty lasted for centuries
Triều đại nhà Minh kéo dài hàng thế kỷ
phim truyền hình
tên của một loạt phim truyền hình Mỹ cụ thể
I watched the show Dynasty last night
Tôi đã xem bộ phim truyền hình Dynasty tối qua
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
trông
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc cảm giác giống một trạng thái nào đó
You are looking tired
Bạn trông có vẻ mệt mỏi
nhìn
hướng mắt về phía nào đó để thấy vật gì
I am looking at the painting
Tôi đang nhìn vào bức tranh
tìm
cố gắng tìm kiếm vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
tin tức
Trong cảnhthông tin mới về các sự kiện
Did you hear the news
Bạn đã nghe tin tức đó chưa
động vật giáp xác
Trong cảnhđộng vật biển có vỏ cứng và càng
Many people enjoy eating crab
Nhiều người thích ăn động vật giáp xác
than phiền
bày tỏ sự không hài lòng
He loves to crab about the weather
Anh ấy thích than phiền về thời tiết
cua
động vật biển có vỏ cứng và mười cái chân
I caught a crab at the beach
Tôi bắt được một con cua ở bãi biển
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
năng khiếu
Trong cảnhmột khả năng hoặc kỹ năng đặc biệt
She has a natural bend for music
Cô ấy có năng khiếu âm nhạc tự nhiên
uốn cong
làm cho vật gì đó thay đổi hình dạng
Please bend the wire into a circle
Vui lòng uốn cong sợi dây thành hình tròn
tâm sự
nói chuyện với ai đó trong thời gian dài đặc biệt là về vấn đề cá nhân
He bent my ear about his problems all night
Anh ấy tâm sự với tôi về những vấn đề của mình suốt đêm
thỏa hiệp
thay đổi hành động của bạn để phù hợp với tình huống
You must learn to bend in this negotiation
Bạn phải học cách thỏa hiệp trong cuộc đàm phán này
khuất phục
làm cho ai đó phải tuân theo hoặc bị ngược đãi trái với ý muốn của họ
They tried to bend him to their will
Họ cố gắng bắt anh ấy phải khuất phục ý muốn của họ
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
quan trọng
có ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
bệ hạ
Trong cảnhcách gọi tôn kính dành cho nhà vua hoặc nữ hoàng
Your Majesty the king has arrived
Bệ hạ nhà vua đã đến nơi
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
hét
Trong cảnhnói hoặc gọi to một cách lớn tiếng
Do not shout in the library
Đừng hét trong thư viện
cuộc cãi vã
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi nhỏ và ồn ào
Their squabble ended quickly
Cuộc cãi vã của họ kết thúc nhanh chóng
cãi vã
tranh luận ồn ào về một việc nhỏ nhặt
They squabble over chores
Họ cãi vã về việc nhà
tranh cãi
cãi nhau về những chuyện vặt vãnh một cách giận dữ
Children often squabble over toys
Trẻ em thường tranh cãi về đồ chơi
đấu khẩu
xảy ra cuộc tranh cãi nhỏ
The siblings squabble all day
Anh chị em trong nhà đấu khẩu suốt cả ngày
tấn công
Trong cảnhhành động tấn công thể chất một ai đó
He was arrested for assault
Anh ta đã bị bắt vì tội tấn công
buổi tiếp kiến
Trong cảnhcuộc gặp gỡ trang trọng với một nhân vật quan trọng
The president granted an audience to the diplomat
Tổng thống đã tiếp kiến nhà ngoại giao
khán giả
nhóm người xem hoặc lắng nghe một sự kiện
The audience enjoyed the show
Khán giả thích buổi biểu diễn
người xem
những người có mặt để theo dõi một buổi biểu diễn
The audience clapped loudly
Những người xem đã vỗ tay lớn
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
gấu thú mỏ vịt
Trong cảnhmột loài vật giả tưởng kết hợp giữa thú mỏ vịt và gấu
The platypus bear is a creature from a show
Gấu thú mỏ vịt là một sinh vật từ một chương trình truyền hình
thợ thủ công
Trong cảnhngười làm ra các sản phẩm bằng đôi tay của mình
The craftsman made a beautiful wooden chair
Người thợ thủ công đã làm một chiếc ghế gỗ đẹp
nghĩa vụ
Trong cảnhviệc mà bạn bắt buộc phải thực hiện
Doing homework is a student duty
Làm bài tập về nhà là nghĩa vụ của học sinh
trách nhiệm
nhiệm vụ hoặc công việc bạn phải làm
It is my duty to help you
Trách nhiệm của tôi là giúp bạn
bổn phận
những việc bạn bắt buộc phải hoàn thành
He performed his duties well
Anh ấy đã hoàn thành tốt các bổn phận của mình
thuế
khoản tiền phải nộp cho hàng hóa
I paid duty on these items
Tôi đã đóng thuế cho những món hàng này
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
hoàn toàn
dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
tin tưởng tôi
Trong cảnhlời cam kết để người khác đặt niềm tin vào mình
Please believe me I am telling the truth
Hãy tin tưởng tôi tôi đang nói sự thật
tin tôi đi
dùng để yêu cầu ai đó tin vào điều bạn nói
You should believe me
Bạn nên tin tôi đi
gia đình
Trong cảnhnhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
My family lives in Hanoi
Gia đình tôi sống ở Hà Nội
băng đảng
một nhóm tội phạm có tổ chức
He belongs to one of the crime families
Anh ta thuộc về một trong các băng đảng tội phạm
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
riêng
Trong cảnhtự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
nguyên liệu
Trong cảnhmột thành phần của hỗn hợp đặc biệt là trong thực phẩm
I need more ingredients to bake this cake
Tôi cần thêm nguyên liệu để nướng chiếc bánh này
xui xẻo
Trong cảnhđem lại vận rủi cho ai đó
I think he is a jinx
Tôi nghĩ anh ta là kẻ đem lại xui xẻo
quận
Trong cảnhmột khu vực của một quốc gia hoặc thành phố
I live in this district
Tôi sống ở quận này
thêm
Trong cảnhnhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
vô cùng
ở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm sớm hơn
I have been here previously
Tôi đã từng ở đây trước đây
trước đó
vào thời điểm trước hiện tại
The house was previously owned by my uncle
Ngôi nhà này trước đó thuộc sở hữu của chú tôi
biển
Trong cảnhmột vùng nước mặn rộng lớn
They went swimming in the ocean
Họ đã đi bơi ở ngoài biển
đại dương
một vùng nước mặn rất rộng lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
chứa
Trong cảnhcó cái gì đó ở bên trong
This box contains toys
Chiếc hộp này chứa đồ chơi
kiềm chế
giữ cái gì đó trong một giới hạn nhất định
We must contain the fire
Chúng ta phải kiềm chế ngọn lửa
tin tốt
Trong cảnhthông tin mới mang tính tích cực về một sự việc nào đó
I have some good news for you
Tôi có tin tốt cho bạn
điều khiển lửa
Trong cảnhtạo ra hoặc điều khiển lửa bằng phép thuật hoặc khả năng đặc biệt
The hero can firebend to defeat enemies
Người anh hùng có thể điều khiển lửa để đánh bại kẻ thù
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
đáng tiếc
Trong cảnhcảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
xấu hổ
cảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
bao gồm
Trong cảnhcó chứa thành phần là một phần của nhóm
The price includes tax
Giá đã bao gồm thuế
tôm
Trong cảnhloài động vật biển nhỏ có cơ thể cong được dùng làm thực phẩm
I ate some grilled shrimp
Tôi đã ăn vài con tôm nướng
đánh tôm
bắt tôm như một công việc hoặc hoạt động
He likes to shrimp on the weekends
Anh ấy thích đi đánh tôm vào cuối tuần
trang sức
Trong cảnhnhững vật dụng trang trí đeo trên người
She likes wearing beautiful jewelry
Cô ấy thích đeo trang sức đẹp
đồ trang sức
những vật dụng trang trí trên cơ thể
I bought some jewelry today
Tôi đã mua một ít đồ trang sức hôm nay
phụ kiện
những vật dụng trang trí như nhẫn hoặc vòng cổ
She has a lot of gold jewelry
Cô ấy có rất nhiều phụ kiện bằng vàng
trục xuất
Trong cảnhbắt thứ gì đó rời khỏi không gian bằng vũ lực
The machine can expel gas
Chiếc máy có thể trục xuất khí
đuổi học
chính thức bắt một học sinh rời khỏi trường
They decided to expel the student
Họ quyết định đuổi học học sinh đó
nghiêm khắc
Trong cảnhđòi hỏi sự tuân thủ chính xác các quy tắc
My teacher is very strict
Giáo viên của tôi rất nghiêm khắc
chính phủ
Trong cảnhnhóm người kiểm soát và điều hành một quốc gia
The government decided to change the law
Chính phủ đã quyết định thay đổi luật
chính quyền
nhóm người cầm quyền hoặc quản lý một khu vực
The local government meets every month
Chính quyền địa phương họp mỗi tháng một lần
cơn đau nhói
Trong cảnhcảm giác đau hoặc cảm xúc đột ngột và dữ dội
I felt a pang of hunger
Tôi cảm thấy một cơn đói cồn cào
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một việc gì đó một cách có hệ thống
The computer can process data quickly
Máy tính có thể xử lý dữ liệu nhanh chóng
quy trình
chuỗi các bước để đạt được kết quả
This is a long process
Đây là một quy trình dài
thẩm thấu
suy nghĩ cẩn thận về thông tin
I need time to process the news
Tôi cần thời gian để suy nghĩ về tin tức này
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng