Avatar: The Last Airbender — Phần 2 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
218 từ
Cấp độ CEFR
không gian
Trong cảnhmột khu vực trống hoặc có sẵn
Please leave some space here
Vui lòng để chừa một chút không gian ở đây
cách khoảng
đặt mọi thứ ở một khoảng cách với nhau
Space the chairs evenly
Hãy đặt các chiếc ghế cách khoảng đều nhau
quên
không nhớ ra điều gì đó
I totally spaced our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên cuộc họp của chúng ta
tình trạng
trạng thái hoặc hoàn cảnh hiện tại của một người
I am in a good space right now
Tôi đang ở trong một trạng thái tốt lúc này
xâm nhập
Trong cảnhđi vào một địa điểm như một nhóm
The soldiers moved in as a group
Những người lính xâm nhập theo nhóm
tiếp cận
tiến lại gần ai đó hoặc cái gì đó để tấn công hoặc kiểm soát
The police moved in on the suspect
Cảnh sát tiếp cận nghi phạm
dọn đến
bắt đầu sống trong một ngôi nhà hoặc căn hộ mới
We move in next week
Chúng tôi sẽ dọn đến vào tuần tới
sống chung
bắt đầu sống cùng nhà với người khác
They decided to move in together
Họ quyết định dọn về sống chung
lẻn vào
đi vào một địa điểm mà không gây tiếng ồn
The thief moved in quietly
Tên trộm lẻn vào trong
ở chung
bắt đầu sống tại cùng một nơi ở với người khác
My friend moved in with me
Bạn tôi đã dọn đến ở chung với tôi
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để có thể sử dụng ngay
The house is ready to move in
Ngôi nhà đã sẵn sàng để dọn vào ở
chuyển nhà
bắt đầu sống tại một nơi ở mới
They moved in to a new city
Họ đã chuyển nhà đến một thành phố mới
định cư
bắt đầu cuộc sống tại một nơi ở mới
We moved in and felt at home
Chúng tôi định cư và cảm thấy thoải mái như ở nhà
nhập trạch
bắt đầu cuộc sống tại một địa điểm mới
They moved in yesterday
Họ đã bắt đầu cuộc sống ở nơi mới từ hôm qua
chung sống
bắt đầu sinh hoạt cùng một mái nhà với người khác
They moved in last month
Họ đã bắt đầu chung sống từ tháng trước
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
một từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
sừng
Trong cảnhbộ phận cứng nhọn trên đầu động vật
The bull has two sharp horns
Con bò đực có hai chiếc sừng sắc nhọn
kèn
nhạc cụ làm bằng kim loại mà bạn thổi hơi vào
He plays the horn in the band
Anh ấy chơi kèn trong ban nhạc
còi
thiết bị tạo ra âm thanh cảnh báo lớn
The driver honked the car horn
Người lái xe bấm còi ô tô
thành phần
Trong cảnhmột phần cơ bản hoặc quan trọng của một sự vật
Trust is a key element of friendship
Sự tin tưởng là một thành phần quan trọng của tình bạn
nguyên tố
chất tinh khiết không thể phân tách thành các chất đơn giản hơn
Gold is a chemical element
Vàng là một nguyên tố hóa học
thời tiết
các điều kiện thời tiết như gió mưa hoặc cái lạnh
They braved the elements to reach the camp
Họ đã đương đầu với thời tiết khắc nghiệt để đến được khu cắm trại
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
tiền lãi
Trong cảnhsố tiền bạn kiếm được sau khi thanh toán các chi phí
He earned a profit from his investment
Anh ấy đã kiếm được tiền lãi từ khoản đầu tư của mình
lợi nhuận
số tiền thu được sau khi trừ tất cả chi phí
The company made a large profit
Công ty đã tạo ra lợi nhuận lớn
kiếm lời
thu được tiền từ một hoạt động nào đó
Many small businesses profit from local tourism
Nhiều doanh nghiệp nhỏ kiếm lời từ du lịch địa phương
thu nhập
số tiền bạn nhận được sau khi các chi phí đã được chi trả
They calculated the total profit for the year
Họ đã tính toán tổng thu nhập cho cả năm
soạn thảo
Trong cảnhviết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chuẩn bị
làm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
khó
Trong cảnhkhông dễ dàng đòi hỏi nỗ lực
This test is very difficult
Bài kiểm tra này rất khó
khá
Trong cảnhở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
thà
muốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
bắt giữ
Trong cảnhdùng vũ lực để bắt một người hoặc một thứ gì đó
The police captured the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
ghi lại
quay phim hoặc chụp ảnh một thứ gì đó
She captured the sunset on camera
Cô ấy đã ghi lại cảnh hoàng hôn bằng máy ảnh
chiếm lấy
lấy được thứ gì đó nhờ vào sức mạnh hoặc kỹ năng
The army captured the enemy flag
Quân đội đã chiếm lấy lá cờ của kẻ thù
lôi cuốn
làm cho ai đó yêu mến bạn rất nhiều
His performance captured the hearts of the audience
Màn trình diễn của anh ấy đã lôi cuốn trái tim của khán giả
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
sự ngạc nhiên
Trong cảnhmột sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
ngạc nhiên
cảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
bạn đồng hành
Trong cảnhmột người bạn dành thời gian cùng
She is a great companion
Cô ấy là một người bạn đồng hành tuyệt vời
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
tỉnh táo
Trong cảnhcảm thấy tràn đầy năng lượng sau khi đã ngủ đủ
You look well rested today
Bạn trông thật tỉnh táo hôm nay
nghỉ ngơi đầy đủ
đã có đủ thời gian để ngủ và thư giãn
I feel well rested after my vacation
Tôi cảm thấy nghỉ ngơi đầy đủ sau kỳ nghỉ của mình
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
bướng bỉnh
Trong cảnhtừ chối thay đổi suy nghĩ hoặc hành động
He is a stubborn child
Thằng bé là một đứa trẻ bướng bỉnh
cứng đầu
không sẵn lòng thay đổi quan điểm hoặc thái độ
She is very stubborn about her decisions
Cô ấy rất cứng đầu về các quyết định của mình
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
một cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
thực hiện
Trong cảnhlàm một công việc hoặc hoạt động
The robot performs many tasks
Robot thực hiện nhiều nhiệm vụ
ứng xử
cư xử theo một cách cụ thể trong một tình huống
He performed well during the interview
Anh ấy ứng xử tốt trong buổi phỏng vấn
biểu diễn
diễn xuất hát hoặc chơi nhạc cho khán giả
They will perform at the theater tonight
Họ sẽ biểu diễn tại nhà hát tối nay
bò
Trong cảnhmột loài động vật lớn được nuôi để lấy sữa hoặc thịt
The cow eats grass in the field
Con bò ăn cỏ trên cánh đồng
bò cái
con vật cái lớn được nuôi trong trang trại để lấy sữa
The cow provides fresh milk every day
Con bò cái cung cấp sữa tươi mỗi ngày
đe dọa
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc phục tùng
They tried to cow him into silence
Họ cố gắng đe dọa để bắt anh ta im lặng
thế hệ
Trong cảnhnhóm người sinh ra trong cùng một khoảng thời gian
My generation loves technology
Thế hệ của tôi yêu thích công nghệ
sự tạo ra
quá trình sản xuất hoặc tạo ra một cái gì đó
The generation of electricity is important
Sự tạo ra điện năng rất quan trọng
kẻ thù
Trong cảnhngười bạn chiến đấu hoặc cạnh tranh cùng
He defeated his enemy in the battle
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù của mình trong trận chiến
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
kho báu
Trong cảnhtài sản có giá trị lớn
Pirates buried the treasure
Những tên cướp biển đã chôn giấu kho báu
báu vật
món đồ có giá trị hoặc tầm quan trọng đặc biệt
This necklace is a family treasure
Chiếc vòng cổ này là một báu vật gia đình
người quý giá
người đặc biệt được mọi người yêu thương
My assistant is a real treasure
Trợ lý của tôi là một người rất quý giá
trân trọng
chăm sóc hoặc coi trọng điều gì đó rất nhiều
I treasure our friendship
Tôi rất trân trọng tình bạn của chúng ta
lâu
Trong cảnhmột khoảng thời gian kéo dài
It took a long time
Mất rất lâu
bất ổn
Trong cảnhkhông bình tĩnh hoặc không ổn định
The flight was very turbulent
Chuyến bay rất bất ổn
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
biến mất
Trong cảnhbiến mất đột ngột không thể nhìn thấy được
The cat vanished into the dark
Con mèo biến mất trong bóng tối
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cháy rực
Trong cảnhđang bốc cháy hoặc rất nóng
The flaming torch lit up the room
Ngọn đuốc cháy rực làm sáng căn phòng
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
cảm thấy
có một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
tầm nhìn
Trong cảnhý tưởng về điều bạn muốn xảy ra trong tương lai
The leader has a clear vision for the company
Người lãnh đạo có tầm nhìn rõ ràng cho công ty
thị lực
khả năng nhìn mọi thứ bằng mắt
Good vision is important for driving
Thị lực tốt rất quan trọng khi lái xe
ngoại hình
vẻ ngoài của một người hoặc sự vật
She was a beautiful vision in white
Cô ấy là một ngoại hình xinh đẹp trong bộ đồ trắng
ảo ảnh
hình ảnh tinh thần về điều gì đó không có thật
The old man had a strange vision
Ông lão có một ảo ảnh kỳ lạ
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
trước
Trong cảnhxảy ra trước thời điểm hiện tại
I visited my previous school
Tôi đã đến thăm ngôi trường trước đây của mình
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
cảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
phun
Trong cảnhđẩy mạnh chất lỏng hoặc thức ăn ra ngoài
The child began to spit the food out
Đứa trẻ bắt đầu phun thức ăn ra ngoài
cãi vã
có một cuộc tranh luận hoặc bất đồng nhỏ
They had a small spit over the bill
Họ đã có một cuộc cãi vã nhỏ về hóa đơn
xiên
nướng thịt trên một thanh kim loại dài trên lửa
The chef put the chicken on a spit
Đầu bếp đặt con gà lên xiên nướng
nhổ
dùng lực đẩy thứ gì đó ra khỏi miệng
He stopped to spit on the ground
Anh ấy dừng lại để nhổ xuống đất
đưa
gửi hoặc trao cho ai đó một thứ gì đó
She spit the information out quickly
Cô ấy đưa thông tin ra nhanh chóng
nước bọt
chất lỏng được sản xuất trong miệng
The cat had spit on its paws
Con mèo đã có nước bọt trên chân của nó
chuyển động
Trong cảnhhành động thay đổi vị trí hoặc địa điểm
The movement of the train was smooth
Chuyển động của con tàu rất êm ái
đi ngoài
hành động loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể
The child had a bowel movement
Đứa trẻ đã đi ngoài
phong trào
nhóm người cùng làm việc để đạt mục tiêu chung
They started a new political movement
Họ đã bắt đầu một phong trào chính trị mới
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
đột ngột
Trong cảnhxảy ra nhanh chóng mà không có dấu hiệu báo trước
His sudden departure surprised everyone
Sự ra đi đột ngột của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
quấn rối
Trong cảnhlàm cho vật gì đó trở nên lộn xộn hoặc rối rắm
The wires are twisted up
Những sợi dây bị quấn rối vào nhau
thương nhân
Trong cảnhngười buôn bán hàng hóa
The merchant sells silk
Người thương nhân bán vải lụa
liếm
Trong cảnhdùng lưỡi chạm vào bề mặt vật gì đó
The dog licked my hand
Con chó liếm tay tôi
khắc phục
giải quyết thành công một vấn đề khó khăn
She licked the problem
Cô ấy đã giải quyết xong vấn đề
đòn
một cú đánh mạnh hoặc sự trừng phạt
He got a lick from his father
Nó bị cha trừng phạt
giai điệu
một chuỗi nốt nhạc ngắn và đơn giản
He played a fast guitar lick
Anh ấy chơi một giai điệu guitar nhanh
vừa mới
Trong cảnhcách đây một khoảng thời gian rất ngắn
I arrived just now
Tôi vừa mới đến
ngay bây giờ
vào thời điểm hiện tại
I am busy just now
Tôi đang bận ngay bây giờ
vừa mới
một khoảng thời gian rất ngắn trước đây
I saw him just now
Tôi vừa mới thấy anh ấy
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
Trong cảnhvào một thời điểm sớm hơn
I have been here previously
Tôi đã từng ở đây trước đây
trước đó
vào thời điểm trước hiện tại
The house was previously owned by my uncle
Ngôi nhà này trước đó thuộc sở hữu của chú tôi
buộc
Trong cảnhgắn kết hoặc thắt chặt mọi thứ lại với nhau
Please tie up your shoes
Vui lòng buộc dây giày của bạn
hoàn tất
hoàn thành các phần cuối cùng của một công việc
We need to tie up the project details
Chúng ta cần hoàn tất các chi tiết dự án
đầu tư
đặt tiền vào một việc gì đó trong một khoảng thời gian
All my money is tied up in the house
Tất cả tiền của tôi đều được đầu tư vào ngôi nhà
bận rộn
giữ cho ai đó hoặc cái gì đó bận rộn hoặc không rảnh
I am tied up with work today
Hôm nay tôi đang bận rộn với công việc
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
làm tổn thương
Trong cảnhgây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
đau lòng
Trong cảnhcảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
dịu dàng
Trong cảnhnhẹ nhàng và không thô bạo hoặc nghiêm khắc
She has a gentle voice
Cô ấy có một giọng nói dịu dàng
hiền lành
người có tính cách tử tế hoặc lịch sự
He is a very gentle person
Anh ấy là một người rất hiền lành
êm ái
nhẹ nhàng và không dữ dội
The boat made a gentle movement
Chiếc thuyền chuyển động êm ái
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
có vẻ
Trong cảnhdường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
yên ngựa
Trong cảnhchỗ ngồi dành cho người cưỡi ngựa
The saddle is made of leather
Chiếc yên ngựa được làm bằng da
gánh vác
giao cho ai đó một trách nhiệm khó khăn
He was saddled with the new project
Anh ấy bị gánh vác dự án mới
đáng tiếc
Trong cảnhcảm giác buồn bã hoặc thất vọng
It is a shame that you missed the party
Thật đáng tiếc là bạn đã bỏ lỡ bữa tiệc
làm nhục
khiến ai đó cảm thấy tồi tệ về hành động của họ
Don't shame your friend
Đừng làm nhục bạn của bạn
xấu hổ
cảm giác bản thân đã làm điều gì đó sai trái
He felt a sense of shame
Anh ấy cảm thấy xấu hổ
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình