Avatar: The Last Airbender — Phần 3 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
301 từ
Cấp độ CEFR
ngự khí
Trong cảnhkhả năng điều khiển không khí bằng thuật ngự khí
Airbending is one of four elements
Ngự khí là một trong bốn nguyên tố
điều khiển khí
năng lực giả tưởng điều khiển không khí bằng tâm trí
The hero uses airbending to fly
Anh hùng sử dụng năng lực điều khiển khí để bay
điều khiển
Trong cảnhkiểm soát ai đó hoặc cái gì đó
He manipulated the system to win
Anh ấy điều khiển hệ thống để chiến thắng
thao túng
Trong cảnhgây ảnh hưởng đến người khác theo cách xảo quyệt hoặc không trung thực
She manipulated him into helping her
Cô ấy thao túng anh ta để giúp đỡ mình
vận dụng
xử lý hoặc kiểm soát vật gì đó một cách khéo léo
The sculptor manipulated the clay
Người thợ điêu khắc vận dụng đất sét
điều chỉnh
thay đổi hoặc điều khiển vật gì đó theo cách điêu luyện
He manipulated the levers to start the machine
Anh ấy điều chỉnh các cần gạt để khởi động máy
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
câu cảm thán vui nhộn
Trong cảnhcụm từ hư cấu dùng để bày tỏ sự phấn khích hoặc bất ngờ
Smack a dacka doo I won the game
Ôi chao tôi thắng trò chơi rồi
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will certainly help you
Tôi chắc chắn sẽ giúp bạn
đối thủ
Trong cảnhngười mà bạn cạnh tranh trong một cuộc thi
My opponent played very well
Đối thủ của tôi đã chơi rất tốt
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
bộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
bản sắc
tập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
rừng
Trong cảnhkhu vực rộng lớn có nhiều cây cối
There are many animals in the forest
Có nhiều loài động vật trong rừng
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
người
một cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
mỉa mai
Trong cảnhnói ngược lại với ý mình để châm chọc hoặc đùa cợt
She made a sarcastic comment about my cooking
Cô ấy đưa ra lời nhận xét mỉa mai về cách nấu ăn của tôi
khách quen
Trong cảnhngười thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
bình thường
phổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó quyền điều khiển hoặc quyền hạn quyết định
She is in charge of the new project
Cô ấy chịu trách nhiệm cho dự án mới
phụ trách
là người kiểm soát hoặc điều hành một việc gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách nhóm này
đứng đầu
là người nắm quyền cao nhất trong một tổ chức hoặc nhóm
She is in charge of the department
Cô ấy đứng đầu bộ phận này
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
Trong cảnhtừ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
thiên thạch
Trong cảnhmột tảng đá từ vũ trụ rơi xuống Trái đất
A meteorite hit the ground
Một thiên thạch rơi xuống mặt đất
tương lai
Trong cảnhkhoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày mai
ngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
liếc
Trong cảnhnhìn một cách nhanh chóng và lén lút
She took a peek at the present
Cô ấy đã liếc nhìn món quà
nhìn trộm
nhìn một cách nhanh chóng hoặc bí mật
He peeked through the keyhole
Anh ấy nhìn trộm qua lỗ khóa
ngó
nhìn nhanh và bí mật
I peeked inside the room
Tôi đã ngó vào trong phòng
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
gặp
đi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc vật lộn thể chất
The soldiers are fighting in the war
Những người lính đang chiến đấu trong cuộc chiến
kiên cường
thể hiện sức mạnh và sự sẵn lòng tiếp tục cố gắng
She has a fighting spirit
Cô ấy có tinh thần kiên cường
cách thức
một kiểu thực hiện hoặc thể hiện điều gì đó
They have a unique fighting style
Họ có một phong cách chiến đấu độc đáo
chống lại
nỗ lực hết mình để ngăn chặn hoặc đẩy lùi điều gì đó
He is fighting against the disease
Anh ấy đang chống lại căn bệnh đó
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc chiến tranh
They are fighting for their freedom
Họ đang chiến đấu cho sự tự do của mình
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
chuột chũi
Trong cảnhloài động vật nhỏ sống dưới lòng đất
The mole dug a hole in the garden
Con chuột chũi đào một cái hang trong vườn
nốt ruồi
đốm nhỏ sẫm màu trên da
She has a small mole on her cheek
Cô ấy có một nốt ruồi nhỏ trên má
gián điệp
người làm việc bí mật cho một tổ chức để lấy thông tin
The mole was caught by the police
Tên gián điệp đã bị cảnh sát bắt giữ
thuộc địa
Trong cảnhliên quan đến một hoặc nhiều thuộc địa
They studied colonial history
Họ đã học về lịch sử thuộc địa
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
làm sai
Trong cảnhthực hiện điều gì đó một cách không chính xác
I think I messed up the test
Tôi nghĩ mình đã làm sai bài kiểm tra
làm bừa bộn
khiến thứ gì đó không gọn gàng hoặc lộn xộn
Do not mess up my clean desk
Đừng làm bừa bộn cái bàn sạch của tôi
làm hỏng
gây thiệt hại hoặc làm cho thứ gì đó trở nên tồi tệ
You will mess up the surprise
Bạn sẽ làm hỏng sự bất ngờ đó
gây rối
làm cho mọi việc trở nên rắc rối hoặc lộn xộn
Do not mess up my plans
Đừng làm rối kế hoạch của tôi
làm hỏng
gây ra sai sót hoặc làm hỏng việc gì đó
I did not mean to mess up the project
Tôi không cố ý làm hỏng dự án này
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
kiếm sĩ
Trong cảnhngười chiến đấu bằng kiếm
The swordsman practiced his skills
Kiếm sĩ luyện tập kỹ năng của mình
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
ngay lập tức
Trong cảnhkhông có sự chậm trễ
Please finish the work right away
Vui lòng hoàn thành công việc ngay lập tức
ghê sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác bài xích mạnh mẽ
The way he acted was disgusting
Cách anh ấy hành động thật ghê sợ
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc khó chịu
This rotten food smells disgusting
Thức ăn ôi thiu này có mùi kinh tởm
ghê tởm
cảm thấy rất khó chịu hoặc không ưa
I feel disgusting after working all day
Tôi cảm thấy ghê tởm sau khi làm việc cả ngày
đáng ghét
rất khó chịu hoặc xúc phạm người khác
That is a disgusting lie
Đó là một lời nói dối đáng ghét
ông lão
Trong cảnhmột người đàn ông lớn tuổi
The old man sits on the bench
Ông lão ngồi trên ghế đá
người già
từ thông tục để chỉ một người đàn ông nhiều tuổi
He is a nice old man
Ông ấy là một người già tử tế
cha
từ thân mật để gọi cha
My old man is very kind
Cha tôi là người rất tốt bụng
người đàn ông
từ thân mật để chỉ một người đàn ông
That old man is my friend
Người đàn ông đó là bạn của tôi
sùng bái
Trong cảnhthể hiện sự tôn trọng và ngưỡng mộ lớn
He worships his mentor
Anh ấy sùng bái người cố vấn của mình
thờ phụng
thể hiện sự tôn trọng hoặc tình yêu lớn dành cho một vị thần
People go to the temple to worship
Mọi người đến đền để thờ phụng
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
cú
Trong cảnhmột hành động hoặc cử động đơn lẻ
He finished the work with one stroke of the pen
Anh ấy hoàn thành công việc với một cú viết bút
đột quỵ
bệnh lý đột ngột khi máu ngừng lưu thông lên não
The stroke left him unable to walk
Cơn đột quỵ khiến ông ấy không thể đi lại
nhịp
một thời điểm chính xác trong thời gian
The clock hit the stroke of midnight
Đồng hồ điểm đúng nhịp nửa đêm
vuốt ve
di chuyển bàn tay nhẹ nhàng trên một bề mặt
She likes to stroke the cat
Cô ấy thích vuốt ve con mèo
cảm giác
Trong cảnhtrạng thái cảm nhận được từ cơ thể
I had a strange sensation in my arm
Tôi có một cảm giác lạ ở cánh tay
hiện tượng
người hoặc vật trở nên nổi tiếng nhanh chóng
The new singer became a sensation
Ca sĩ mới đã trở thành một hiện tượng
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
mộc mạc
Trong cảnhkhông cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
đơn giản
không khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
bàn chải
Trong cảnhdụng cụ có lông dùng để làm sạch hoặc sơn
Use a soft brush for painting
Hãy dùng bàn chải mềm để sơn
chải
làm sạch bằng bàn chải
I brush my hair every morning
Tôi chải tóc mỗi sáng
lướt
chạm nhẹ khi di chuyển qua vật khác
He brushed my arm as he walked by
Anh ấy lướt qua cánh tay tôi khi đi ngang qua
bụi rậm
những cây nhỏ mọc dày đặc trong tự nhiên
We hid in the thick brush
Chúng tôi trốn trong bụi rậm dày đặc
khoảng
Trong cảnhđược dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
đặc điểm
Trong cảnhmột phẩm chất hoặc nét tiêu biểu của ai đó
Honesty is a good trait
Sự trung thực là một đặc điểm tốt
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
cầu vồng
Trong cảnhdải màu hình cung xuất hiện trên bầu trời
There is a beautiful rainbow in the sky
Có một chiếc cầu vồng tuyệt đẹp trên bầu trời
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
đường
Trong cảnhbề mặt cứng và dài dành cho xe cộ
The road is very rough
Con đường này rất gồ ghề
tương lai
một thời điểm hoặc tình huống ở phía trước
Success is a long road
Thành công là một chặng đường dài
đường phố
lối đi được trải nhựa để xe cộ và con người đi lại
We live on a quiet road
Chúng tôi sống trên một con phố yên tĩnh
sên trần
Trong cảnhloài động vật mềm nhỏ giống ốc sên không có vỏ
A slug crawled across the wet leaf
Một con sên trần bò ngang qua chiếc lá ướt
uống cạn
uống nhanh một lượng lớn đồ uống
He slugged his drink in one go
Anh ấy uống cạn đồ uống của mình trong một hơi
đánh mạnh
đánh quả bóng mạnh trong môn bóng chày
He slugged the ball across the field
Anh ấy đánh mạnh quả bóng qua sân
viên đạn
miếng kim loại được bắn ra từ súng
The gun fired a metal slug
Khẩu súng bắn ra một viên đạn kim loại
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc giá trị để nhận được điều gì đó
She is worthy of the prize
Cô ấy xứng đáng với giải thưởng đó
làm ngưỡng mộ
Trong cảnhtạo ra sự kính trọng trong lòng người khác
His hard work impressed his teacher
Sự chăm chỉ của cậu ấy khiến giáo viên phải ngưỡng mộ
gây ấn tượng
khiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
He wants to impress his boss
Anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp của mình
tác động
gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc hoặc suy nghĩ của ai đó
The story impressed him deeply
Câu chuyện đó đã tác động sâu sắc đến anh ấy
gây dấu ấn
tạo ra một ảnh hưởng mạnh mẽ lên tâm trí người nào đó
Her performance impressed the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây dấu ấn với khán giả
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
sư tử
Trong cảnhloài mèo hoang dã lớn sống ở châu Phi
The lion is the king of the jungle
Sư tử là chúa tể rừng xanh
sư tử
động vật thuộc họ mèo có kích thước lớn
Lions hunt in groups
Sư tử săn mồi theo bầy
người dũng cảm
một người có sức mạnh hoặc lòng can đảm lớn
He is a lion in battle
Anh ấy là một người dũng cảm trong chiến trận
sư tử đực
loài mèo hoang dã lớn có bờm sống ở châu Phi
The lion has a thick mane
Con sư tử đực có bờm dày
cải trang
Trong cảnhthay đổi ngoại hình để không ai nhận ra
She disguised herself as a boy
Cô ấy cải trang thành một cậu bé
hóa trang
ngoại hình thay đổi để trông khác biệt
He wore a disguise at the party
Anh ấy đã hóa trang tại bữa tiệc
vỏ bọc
vẻ ngoài được thay đổi để che giấu danh tính thật
He used his job as a disguise
Anh ấy đã dùng công việc làm vỏ bọc
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
bắt đầu thôi
Trong cảnhcâu cảm thán dùng khi chuẩn bị bắt đầu một hoạt động
Here we go let us start
Bắt đầu thôi chúng ta hãy làm nào
lại nữa rồi
dùng khi một tình huống quen thuộc thường không mấy dễ chịu sắp lặp lại
Oh no here we go again
Ôi không lại nữa rồi
bắt đầu nào
dùng khi bạn sắp sửa thực hiện một hoạt động hoặc sự kiện
Here we go we are officially launching
Bắt đầu nào chúng ta đang chính thức ra mắt
bộ tộc nước
Trong cảnhnhóm người có cùng phong tục và người lãnh đạo
They belong to the water tribe
Họ thuộc về bộ tộc nước
miếng
Trong cảnhmột phần mỏng của thức ăn như bánh mì hoặc pizza
I ate a slice of pizza
Tôi đã ăn một miếng pizza
thái
cắt thành những miếng mỏng
She slices the onion
Cô ấy thái củ hành
cắt lát
chia thức ăn thành những phần mỏng dẹt
Can you slice the bread
Bạn có thể cắt lát bánh mì không
phần
một phần hoặc tỷ lệ của cái gì đó
They want a slice of the profit
Họ muốn một phần lợi nhuận
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
môi trường xung quanh
Trong cảnhmọi thứ và điều kiện ở xung quanh một người hoặc một địa điểm
The house has beautiful surroundings
Ngôi nhà có môi trường xung quanh rất đẹp
giáo viên
Trong cảnhngười dạy học tại trường học
My teacher is very kind
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
người hướng dẫn
người chỉ dẫn cách thực hiện một công việc
He is my music instructor
Anh ấy là người hướng dẫn âm nhạc của tôi
người truyền đạt
người hỗ trợ người khác học hỏi kiến thức
Experience is a great teacher
Kinh nghiệm là người thầy vĩ đại
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
đa năng
Trong cảnhcó khả năng làm nhiều việc khác nhau một cách hiệu quả
She is a versatile athlete
Cô ấy là một vận động viên đa năng