Avatar: The Last Airbender — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
368 từ
Cấp độ CEFR
dỡ đồ
Trong cảnhlấy các đồ đạc ra khỏi túi hoặc thùng chứa
I need to unpack my suitcase
Tôi cần dỡ đồ trong vali của mình
phân tích
xem xét hoặc thảo luận điều gì đó một cách chi tiết
We need to unpack this complex problem
Chúng ta cần phân tích vấn đề phức tạp này
chuyến đi
Trong cảnhmột hành trình đến nhiều địa điểm khác nhau
We went on a tour of the city
Chúng tôi đã đi một chuyến tham quan thành phố
du lịch
đi từ nơi này đến nơi khác
They toured across Europe
Họ đã đi du lịch khắp châu Âu
tham quan
đi quanh một địa điểm để xem nơi đó
We toured the museum yesterday
Chúng tôi đã đi tham quan bảo tàng ngày hôm qua
trang phục
Trong cảnhmột bộ quần áo được mặc cùng nhau
She bought a new outfit
Cô ấy đã mua một bộ trang phục mới
trang bị
cung cấp cho ai đó quần áo hoặc thiết bị cần thiết
They outfitted the team with gear
Họ đã trang bị dụng cụ cho cả đội
tổ chức
một nhóm hoặc tổ chức gồm nhiều người
He works for a small research outfit
Anh ấy làm việc cho một tổ chức nghiên cứu nhỏ
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không gây hứng thú
This movie is so boring
Bộ phim này thật nhàm chán
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
biến mất
Trong cảnhbiến mất đột ngột không thể nhìn thấy được
The cat vanished into the dark
Con mèo biến mất trong bóng tối
lạc lối
Trong cảnhdi chuyển ra khỏi con đường chính hoặc đúng hướng
Do not stray from the path
Đừng đi lạc khỏi con đường
đi lạc
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
The stray dog barked at me
Con chó đi lạc sủa tôi
vô gia cư
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
We found a stray cat in the rain
Chúng tôi tìm thấy một con mèo vô gia cư dưới mưa
hoang
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
A stray animal needs help
Một con vật hoang cần được giúp đỡ
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
khao khát
cảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
môn bơi
Trong cảnhmôn thể thao di chuyển trong nước
Swimming is good for health
Môn bơi rất tốt cho sức khỏe
bơi lội
hành động di chuyển trong nước bằng cơ thể
I like swimming in the pool
Tôi thích bơi lội trong hồ bơi
bơi
chuyển động trong nước bằng cơ thể
They are swimming in the river
Họ đang bơi dưới sông
bơi
di chuyển trong nước bằng cách dùng cơ thể
We saw fish swimming in the lake
Chúng tôi thấy cá bơi trong hồ
kẻ lười biếng
Trong cảnhngười không chịu làm việc và dựa dẫm vào người khác
Get a job you lazy bum
Hãy tìm việc làm đi đồ lười biếng
tồi tệ
có chất lượng kém hoặc không hoạt động tốt
This is a bum deal
Đây là một thỏa thuận tồi tệ
mông
phần cơ thể mà bạn ngồi lên
She fell on her bum
Cô ấy ngã xuống mông
làm thất vọng
khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc thất vọng
It bums me out to see you sad
Tôi thấy buồn khi thấy bạn thất vọng
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
quen
Trong cảnhquen thuộc với việc gì đó do đã từng trải qua
I am used to the cold weather
Tôi đã quen với thời tiết lạnh
lợi dụng
lừa dối người khác vì lợi ích riêng của bản thân
He used her for money
Anh ta đã lợi dụng cô ấy vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hoạt động hoặc thực hiện công việc
They used new tools to build the house
Họ sử dụng công cụ mới để xây nhà
thường
xảy ra rất nhiều lần hoặc thường xuyên
This road is used by many cars
Con đường này thường được nhiều xe cộ đi qua
dùng
tận dụng cái gì đó để đạt được mục đích
She used a spoon to eat the soup
Cô ấy dùng thìa để ăn súp
từng
chỉ một thói quen xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play soccer as a child
Tôi từng chơi bóng đá khi còn nhỏ
cũ
đã được người khác sở hữu hoặc dùng trước đó
I bought a used car yesterday
Tôi đã mua một chiếc xe cũ ngày hôm qua
đã qua sử dụng
đã từng được người khác sở hữu hoặc dùng trước đó
This is a shop for used books
Đây là cửa hàng bán sách đã qua sử dụng
quen
trở nên quen thuộc với việc gì đó nhờ trải nghiệm
I am used to the cold weather
Tôi đã quen với thời tiết lạnh
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
đúng giờ
Trong cảnhđến nơi hoặc xảy ra vào đúng thời gian đã định
Please be punctual for the meeting
Vui lòng đến đúng giờ cho cuộc họp
lời nói vô vị
Trong cảnhnhững lời nói không thú vị hoặc không có ý nghĩa
He went on with his blah
Anh ấy tiếp tục với những lời nói vô vị của mình
nhàm chán
không thú vị hoặc tẻ nhạt
The movie was just blah
Bộ phim đó thật nhàm chán
lời lẽ nhảm nhí
những lời nói ngớ ngẩn hoặc không quan trọng
I do not want to hear his blah
Tôi không muốn nghe những lời lẽ nhảm nhí của anh ta
lời nói vô nghĩa
những lời nói không có ý nghĩa hoặc gây chán nản
Stop your blah and tell the truth
Hãy dừng những lời nói vô nghĩa của bạn lại và nói sự thật đi
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
chúa tể lửa
Trong cảnhmột nhà lãnh đạo quyền năng có khả năng kiểm soát lửa
The fire lord commanded the flames
Chúa tể lửa điều khiển những ngọn lửa
kiểm soát
Trong cảnhcó quyền quyết định hoặc quản lý thứ gì đó
You need to control your temper
Bạn cần kiểm soát cơn giận của mình
sự quản lý
hành động điều hành hoặc điều tiết một công việc
The government has control of the project
Chính phủ nắm quyền quản lý dự án
vật đối chứng
thứ dùng làm chuẩn để so sánh kết quả thí nghiệm
We need a control group for the test
Chúng ta cần một nhóm đối chứng cho thử nghiệm này
nông cạn
Trong cảnhkhông nghiêm túc hoặc sâu sắc trong suy nghĩ hay cảm xúc
He is a very shallow person
Anh ấy là một người rất nông cạn
nông
khoảng cách từ trên xuống dưới chỉ một đoạn ngắn
The water is shallow here
Nước ở đây rất nông
cẩn thận
Trong cảnhchú ý đến điều gì đó để tránh rắc rối
You should watch it when walking on ice
Bạn nên cẩn thận khi đi bộ trên băng
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
hình xăm
Trong cảnhhình vẽ cố định trên da
He has a tattoo on his arm
Anh ấy có một hình xăm trên cánh tay
tiếng trống
âm thanh gõ nhịp nhanh và đều đặn
The tattoo of rain hit the roof
Tiếng mưa gõ nhịp đập vào mái nhà
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
sẵn sàng
Trong cảnhchuẩn bị sẵn tâm thế để làm điều gì đó
Are you willing to wait for a while
Bạn có sẵn sàng đợi một lát không
sẵn lòng
cảm thấy vui vẻ khi làm một việc gì đó
She is willing to help us
Cô ấy sẵn lòng giúp đỡ chúng ta
tự nguyện
đồng ý hoặc sẵn sàng thực hiện một việc
He is willing to sign the contract
Anh ấy tự nguyện ký hợp đồng
hăng hái
rất muốn làm một việc gì đó
The team is willing to finish the project
Cả nhóm rất hăng hái hoàn thành dự án
sẵn lòng
đồng ý thực hiện một việc gì đó
He is willing to help me
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ tôi
nhẹ nhàng
Trong cảnhtheo cách mềm mại hoặc cẩn thận
Please hold the baby gently
Vui lòng bế em bé một cách nhẹ nhàng
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
kẹt
Trong cảnhbị cố định tại chỗ và không thể di chuyển
My key is stuck in the lock
Chìa khóa của tôi bị kẹt trong ổ
bị giao
bị buộc phải làm một công việc khó khăn hoặc không mong muốn
I am stuck with this boring job
Tôi bị buộc phải làm công việc nhàm chán này
dính
trở nên gắn liền với một vật gì đó
The note is stuck to the door
Tờ giấy ghi chú được dính vào cửa
cố định
không thể di chuyển hoặc bị loại bỏ
The lid is stuck tight
Cái nắp bị dính chặt
ở lại
tiếp tục ở một địa điểm hoặc hoàn cảnh
We are stuck at the airport for hours
Chúng tôi bị kẹt ở sân bay nhiều giờ liền
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He stuck the knife into the apple
Anh ấy đâm con dao vào quả táo
nán lại
không thể rời khỏi một nơi hoặc tình huống
I am stuck here until five oclock
Tôi phải ở lại đây cho đến năm giờ
bị bẫy
không thể di chuyển hoặc trốn thoát
The car is stuck in the mud
Chiếc xe bị kẹt trong bùn
bất động
không thể rời khỏi một vị trí
I am stuck behind this slow car
Tôi bị kẹt phía sau chiếc xe chậm chạp này
bí
không thể nghĩ ra điều gì để nói hoặc làm
I am stuck on this math problem
Tôi bị bí bài toán này
hào quang
Trong cảnhphẩm chất hoặc cảm giác đặc biệt bao quanh một người hoặc sự vật
She has an aura of mystery
Cô ấy có một hào quang đầy bí ẩn
hào quang
trường năng lượng được cho là bao quanh một người
He felt a strange aura around her
Anh ấy cảm thấy một hào quang kỳ lạ xung quanh cô ấy
làm mới
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên mới mẻ hoặc mát mẻ trở lại
A cold drink will refresh you
Đồ uống lạnh sẽ giúp bạn thấy sảng khoái
tiết lộ
Trong cảnhcho thấy điều gì đó đã được giấu kín
The magician revealed the secret
Nhà ảo thuật đã tiết lộ bí mật
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
xấu xa
Trong cảnhrất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu
Trong cảnhkhông vui hoặc không tích cực
I received some negative feedback on my work
Tôi đã nhận được một số phản hồi xấu về công việc của mình
tiêu cực
không tốt hoặc có hại
He had a negative attitude towards the project
Anh ấy có thái độ tiêu cực đối với dự án
âm
một giá trị hoặc điện tích nhỏ hơn không
Minus five is a negative number
Trừ năm là một số âm
phủ định
một từ hoặc giá trị mang nghĩa không
She gave a negative answer to my request
Cô ấy đã đưa ra câu trả lời phủ định cho yêu cầu của tôi
cởi mở
Trong cảnhsẵn sàng tiếp nhận các ý tưởng hoặc quan điểm mới
You should keep an open mind
Bạn nên giữ một tư duy cởi mở
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
ồ
Trong cảnhtừ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
wow
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
tàn tro
Trong cảnhnhững gì sót lại sau khi vật gì đó bị thiêu rụi
The house was burnt to ashes
Ngôi nhà đã bị thiêu rụi thành tro
tro
bột màu xám còn lại sau khi đốt cháy
The fire left only ashes
Đống lửa chỉ còn lại tro
giải đấu cricket
giải đấu cricket quốc tế giữa Anh và Úc
They are competing for the Ashes
Họ đang thi đấu để giành giải Ashes
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
giao bóng
Trong cảnhđánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
phục vụ
mang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
phục vụ
làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
hiển thị
Trong cảnhbiểu thị nội dung hoặc thông tin
The screen does an error code
Màn hình hiển thị một mã lỗi
thực hiện
tạo ra một hành động hoặc kết quả
I do my homework every day
Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày
con hươu cái
con hươu giống cái
A doe was grazing in the field
Một con hươu cái đang gặm cỏ trên cánh đồng
có vẻ
tạo ấn tượng về một trạng thái nào đó
He does look tired today
Anh ấy có vẻ mệt mỏi hôm nay
đáng thương
Trong cảnhgây ra cảm giác tội nghiệp hoặc khinh miệt
The lost kitten looked pathetic
Chú mèo con bị lạc trông thật đáng thương
tệ hại
cực kỳ kém hoặc không có giá trị sử dụng
His attempt to apologize was pathetic
Nỗ lực xin lỗi của anh ta thật tệ hại
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
sống chung
Trong cảnhở cùng một ngôi nhà với người khác
They decide to live together
Họ quyết định sống chung
ở chung
cư trú tại cùng một ngôi nhà
We live together in this apartment
Chúng tôi ở chung trong căn hộ này
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ mắt
She started crying in public
Cô ấy bắt đầu khóc nơi công cộng
khóc
rơi nước mắt từ mắt
The baby is crying
Đứa bé đang khóc
tồi tệ
cực kỳ xấu hoặc nghiêm trọng
It is a crying shame
Đó là một điều đáng xấu hổ
khóc
rơi nước mắt từ mắt
Stop crying over little things
Đừng khóc vì những chuyện nhỏ nhặt
nhận
Trong cảnhlấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
làm yếu
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó kém mạnh mẽ hoặc hiệu quả hơn
High winds weakened the structure
Gió mạnh đã làm yếu cấu trúc này
suy yếu
trở nên kém mạnh mẽ hoặc hiệu quả hơn
The storm began to weaken
Cơn bão bắt đầu suy yếu
làm giảm
khiến cho cái gì đó trở nên yếu hơn hoặc ít hiệu quả hơn
Lack of sleep weakened his memory
Việc thiếu ngủ đã làm giảm trí nhớ của anh ấy
tiếng rên
Trong cảnhâm thanh thấp phát ra khi bị đau hoặc không vui
She let out a soft groan
Cô ấy phát ra một tiếng rên khẽ
rên rỉ
tạo ra âm thanh thấp vì đau đớn hoặc khó chịu
He groaned when he heard the bad news
Anh ấy rên rỉ khi nghe tin xấu
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
cáu kỉnh
Trong cảnhdễ bị khó chịu hoặc hay gắt gỏng
The baby was cranky because he was tired
Đứa bé cáu kỉnh vì nó buồn ngủ
gầm lên
Trong cảnhtạo ra âm thanh lớn và trầm
The lion will roar when it is hungry
Sư tử sẽ gầm lên khi nó đói
tiếng gầm
âm thanh lớn và trầm của sư tử hoặc con người
The lion let out a loud roar
Con sư tử phát ra tiếng gầm lớn
gào thét
tạo ra âm thanh lớn và vang dội
The crowd began to roar with excitement
Đám đông bắt đầu gào thét vì phấn khích
trẻ em
Trong cảnhmột con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
giới trẻ
những người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
cuối tuần
Trong cảnhthứ bảy và chủ nhật
We go out on the weekend
Chúng tôi đi chơi vào cuối tuần
thời gian nghỉ
khoảng thời gian trong tuần bạn không phải làm việc
I relax during the weekend
Tôi thư giãn trong thời gian cuối tuần
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
sai trái
Trong cảnhkhông đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
bình hoa
Trong cảnhvật dụng trang trí dùng để cắm hoa
She put roses in a glass vase
Cô ấy cắm hoa hồng vào một bình thủy tinh
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
tiếng càu nhàu
Trong cảnhâm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
sóng
Trong cảnhmột gờ chuyển động trên mặt nước hoặc trong không khí
Big waves crashed on the beach
Những con sóng lớn vỗ vào bãi biển
vẫy tay
đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
She waved to her friend
Cô ấy vẫy tay với bạn mình
lung lay
di chuyển qua lại nhiều lần
The trees waved in the wind
Những cái cây lung lay trong gió
phất
di chuyển vật gì đó qua lại trong không khí
He waved his flag
Anh ấy phất lá cờ của mình
cử chỉ vẫy
chuyển động đưa tay qua lại để chào hoặc ra hiệu
Give a wave to your teacher
Hãy vẫy tay chào thầy giáo của bạn
làn sóng
sự gia tăng đột ngột về sự phổ biến hoặc hoạt động của cái gì đó
A wave of protests started today
Một làn sóng biểu tình đã bắt đầu hôm nay
mất kiểm soát
Trong cảnhkhông thể quản lý hoặc điều khiển
The car was out of control
Chiếc xe đã mất kiểm soát
không thể kiểm soát
không thể ngăn chặn hoặc điều hướng
The fire was out of control
Ngọn lửa đã không thể kiểm soát
ngỗ ngược
không tuân theo quy định hoặc trật tự
The children were out of control
Những đứa trẻ đã trở nên ngỗ ngược
hoang dã
không bị kiềm chế hoặc hành động thiếu suy nghĩ
Her excitement was out of control
Sự phấn khích của cô ấy đã trở nên hoang dã
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
lớn lên
Trong cảnhquá trình trở nên già hơn
She is growing up so fast
Cô bé đang lớn lên rất nhanh
trưởng thành
quá trình trở thành người lớn
He needs to grow up
Anh ấy cần phải trưởng thành hơn
từng
dùng để chỉ một thói quen hoặc sự việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ
I grew up playing soccer
Tôi từng thường xuyên chơi bóng đá
lách tách
Trong cảnhtạo ra những âm thanh ngắn và sắc liên tiếp
The fire was crackling in the fireplace
Lửa cháy lách tách trong lò sưởi
thở dài
Trong cảnhthở ra một hơi dài để thể hiện cảm xúc
She gave a deep sigh
Cô ấy thở dài một tiếng thật sâu
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo