

Beauty in Black — Phần 2 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
312 từ
Cấp độ CEFR
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
đang diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra hoặc tiếp tục tiến hành
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
gần
sắp đạt tới một độ tuổi hoặc con số cụ thể
He is going on ten years old
Thằng bé sắp mười tuổi
tiếp tục
vẫn đang thực hiện một việc gì đó
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
xảy ra
sự kiện đang diễn ra vào lúc này
What is going on in there
Chuyện gì đang xảy ra trong đó vậy
đi
thực hiện một chuyến đi hoặc kỳ nghỉ
We are going on a trip tomorrow
Chúng tôi sẽ đi du lịch vào ngày mai
xuất hiện
Trong cảnhxảy ra hoặc được nhắc đến trong cuộc trò chuyện
A new problem came up
Một vấn đề mới đã xuất hiện
tiến lại
di chuyển gần về phía ai đó hoặc cái gì đó
A stranger came up to me
Một người lạ tiến lại gần tôi
nảy sinh
xuất hiện hoặc phát sinh một tình huống mới
Many questions came up
Nhiều câu hỏi đã nảy sinh
đi lên
di chuyển tới một vị trí hoặc tầng cao hơn
Please come up to my room
Mời bạn lên phòng của tôi
đề cập
được thảo luận hoặc đưa ra trong một buổi họp
His name came up in the meeting
Tên của anh ấy đã được nhắc đến trong cuộc họp
lớn lên
trải qua thời thơ ấu tại cùng một khu vực
We both came up in this small town
Chúng tôi đều lớn lên ở thị trấn nhỏ này
sắp tới
chuẩn bị diễn ra trong khoảng thời gian ngắn
The big exam is coming up
Kỳ thi lớn đang đến gần
xảy ra
việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần
The meeting is coming up soon
Cuộc họp sắp diễn ra
sắp đến
sự kiện dự kiến sẽ sớm diễn ra
My birthday is coming up
Sinh nhật của tôi sắp đến
đi lên
thay đổi vị trí từ thấp lên cao
The sun is coming up over the hill
Mặt trời đang nhô lên trên ngọn đồi
phát sinh
một sự kiện bất ngờ xảy ra
An emergency came up at work
Một việc khẩn cấp đã phát sinh ở chỗ làm
thăng tiến
đạt được vị trí cao hơn trong công việc hoặc xã hội
She is coming up in her career
Cô ấy đang thăng tiến trong sự nghiệp
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
ghế sofa
Trong cảnhchiếc ghế dài êm ái cho hai người trở lên
We sat on the couch to watch a movie
Chúng tôi ngồi trên ghế sofa để xem phim
diễn đạt
truyền đạt điều gì đó theo một cách cụ thể
He couched his refusal in polite terms
Anh ấy diễn đạt lời từ chối bằng những từ ngữ lịch sự
kẻ sát nhân
Trong cảnhngười giết một người khác
The murderer was caught by police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
thiệt hại
Trong cảnhhư hại vật lý làm giảm giá trị hoặc tính hữu dụng
The storm caused a lot of damage
Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại
chi phí
số tiền bạn phải trả
What is the damage for the meal
Bữa ăn này tốn bao nhiêu tiền
suy ngẫm
Trong cảnhhành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
nghĩ
tin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
suy nghĩ
một ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
đang thế nào
trạng thái hoặc tình trạng của ai đó
How are you doin
Bạn đang thế nào
cư xử
cách một người hành động hoặc thể hiện bản thân
You are doin well
Bạn đang cư xử rất tốt
làm
thực hiện một hành động cụ thể
What are you doin
Bạn đang làm gì thế
ở
đang ở một địa điểm hoặc vị trí cụ thể
Where you doin at tonight
Tối nay bạn đang ở đâu
thực hiện
tiến hành một hành động hoặc công việc nào đó
I am doin my homework
Tôi đang làm bài tập về nhà
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
tệ nhất
Trong cảnhcó chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
tồi tệ nhất
không dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
người mua hàng
Trong cảnhngười mua sắm hàng hóa
The shopper is looking for clothes
Người mua hàng đang tìm quần áo
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
Keep going with your work
Hãy tiếp tục làm việc của bạn
hẹn hò
có quan hệ tình cảm với một người duy nhất
They are going steady
Họ đang hẹn hò nghiêm túc
diễn ra
xảy ra một sự kiện nào đó
What is going on here
Chuyện gì đang xảy ra ở đây vậy
đi
di chuyển từ nơi này sang nơi khác
I am going home
Tôi đang đi về nhà
đang diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is goin on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
rời đi
di chuyển ra khỏi một địa điểm
I am goin now
Tôi đang rời đi đây
ghé thăm
Trong cảnhđến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
đến
đi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
bỗng nhiên thấy
cảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
rõ ràng
Trong cảnhmột cách dễ dàng để nhìn thấy hoặc hiểu được
He was obviously tired
Anh ấy rõ ràng là đã mệt
giá
Trong cảnhsố tiền cần để mua một vật gì đó
This shirt costs twenty dollars
Chiếc áo này có giá hai mươi đô la
đòi hỏi
yêu cầu cần có một thứ gì đó
Success costs a lot of hard work
Thành công đòi hỏi rất nhiều sự nỗ lực
chi phí
số tiền cụ thể phải trả cho việc gì đó
The repair costs too much
Việc sửa chữa tốn quá nhiều chi phí
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
tìm hiểu
Trong cảnhnghiên cứu hoặc học hỏi về một chủ đề
I need to read up on this topic
Tôi cần tìm hiểu về chủ đề này
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
trò chuyện
Trong cảnhgiao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
đàm thoại
Trong cảnhthực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
nói chuyện
trao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
can thiệp
Trong cảnhtham gia vào một tình huống để giúp đỡ hoặc giải quyết vấn đề
The manager had to step in to solve the argument
Người quản lý phải can thiệp để giải quyết cuộc tranh cãi
bước vào
đặt chân vào bên trong một thứ gì đó
Please step in the room
Vui lòng bước vào phòng
can thiệp
tham gia giải quyết một tình huống
The manager had to step in
Người quản lý đã phải can thiệp
lỡ lời
nói hoặc làm điều gì đó gây buồn lòng người khác
I stepped in when I talked about the accident
Tôi đã lỡ lời khi nhắc về vụ tai nạn
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó một cách tạm thời
She will step in for the teacher
Cô ấy sẽ thay thế giáo viên đó
nói ra
Trong cảnhbày tỏ điều gì đó bạn đã giữ bí mật
Just get it out if you are upset
Hãy nói ra nếu bạn đang khó chịu
lấy ra
đưa thứ gì đó từ bên trong ra ngoài
Help me get it out of the box
Hãy giúp tôi lấy nó ra khỏi hộp
gửi đi
khiến thứ gì đó rời khỏi một địa điểm
We need to get it out by tonight
Chúng ta cần gửi nó đi trước tối nay
trừ khi
Trong cảnhdùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
nếu không
dùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
đánh
Trong cảnhtác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
đánh bại
chiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
bơi lội
Trong cảnhhành động di chuyển trong nước bằng cơ thể
I went for a swim
Tôi đã đi bơi
bơi
di chuyển trong nước bằng cơ thể
Fish swim in the ocean
Cá bơi trong đại dương
xoay xở
có khả năng thành công hoặc duy trì trạng thái ổn định
The business will swim
Công việc kinh doanh sẽ xoay xở được
buổi học
một buổi gặp mặt nơi bạn học một kỹ năng nào đó
I have a swimming lesson today
Hôm nay tôi có một buổi học bơi
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
nhắn tin
Trong cảnhgửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
nhắn tin
gửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
văn bản
một đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
làm lại
Trong cảnhthực hiện một việc gì đó thêm một lần nữa
Please redo the exercise
Vui lòng làm lại bài tập
sửa sang
làm lại thứ gì đó để cải thiện tình trạng của nó
We will redo the kitchen
Chúng tôi sẽ sửa sang lại nhà bếp
lặp lại
thực hiện lại một hành động theo cách giống trước đây
You need to redo that step
Bạn cần lặp lại bước đó
thiêng liêng
Trong cảnhliên quan đến thần linh hoặc tôn giáo
They visited a holy place
Họ đã đến thăm một địa điểm thiêng liêng
chết tiệt
từ dùng để biểu thị sự giận dữ hoặc nhấn mạnh
Holy cow that was loud
Chết tiệt cái đó thật ồn ào
đã lấy cắp
Trong cảnhlấy đi thứ gì đó không thuộc về mình mà không được phép
Someone stole my bike yesterday
Ai đó đã lấy cắp xe đạp của tôi ngày hôm qua
khăn choàng
một dải khăn dài và hẹp quàng quanh cổ hoặc vai
She wore a fur stole with her dress
Cô ấy khoác một chiếc khăn choàng lông thú với váy của mình
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
chạy bộ
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng đôi chân của bạn
They are running in the park
Họ đang chạy bộ trong công viên
đạt mức
ở một số lượng hoặc mức độ cụ thể
The costs are running high
Chi phí đang ở mức cao
chạy trốn
di chuyển nhanh chóng để thoát khỏi nguy hiểm
He is running from the police
Anh ấy đang chạy trốn cảnh sát
chạy
di chuyển nhanh bằng đôi chân của bạn
She is running to school
Cô ấy đang chạy đến trường
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu xa
rất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
bản sao
Trong cảnhmột vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
nghe rõ
nhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bắt chước
làm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
truyền thống
Trong cảnhthói quen đã tồn tại lâu đời của một cộng đồng
It is a family tradition to eat together
Ăn cơm cùng nhau là một truyền thống gia đình
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
người khác
Trong cảnhnhững người không được nhắc đến
I asked others for help
Tôi đã nhờ người khác giúp đỡ
những cái khác
những người hoặc vật còn lại trong nhóm
Some are blue and others are red
Một vài cái màu xanh và những cái khác màu đỏ
người khác
thêm những người nữa
Are there others coming
Có thêm những người khác sẽ đến không
khẽ
Trong cảnhkhông ồn ào hoặc âm thanh nhỏ
Please speak on the low
Hãy nói khẽ thôi
chết tiệt
Trong cảnhmột từ thô tục dùng để thể hiện cảm xúc mạnh
Fuck this is hard
Chết tiệt bài này khó quá
quan hệ
có hành động giao hợp tình dục
They decided to fuck
Họ quyết định quan hệ
nợ
Trong cảnhcần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
mắc nợ
tình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
cố tình
Trong cảnhtheo dự tính và không phải tình cờ
She left it there on purpose
Cô ấy để nó ở đó một cách cố tình
cố ý
hành động được làm có chủ đích không phải do tai nạn
He broke the vase on purpose
Anh ấy làm vỡ chiếc bình một cách cố ý
mục đích
lý do mà một việc gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to plan
Mục đích của cuộc họp này là để lập kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
My purpose is to finish my studies
Ý định của tôi là hoàn thành việc học
đám mây
Trong cảnhkhối màu trắng hoặc xám trên bầu trời được tạo thành từ các giọt nước
There are many white clouds in the sky
Có rất nhiều đám mây trắng trên bầu trời
làm mờ
làm cho cái gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu
Fear clouded his judgment
Nỗi sợ hãi làm mờ đi phán đoán của anh ấy
đám mây
hệ thống lưu trữ dữ liệu trên internet
I saved my files on the cloud
Tôi đã lưu các tệp tin của mình trên đám mây
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
trông có vẻ
có diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
quần áo
Trong cảnhnhững thứ được dùng để mặc lên người
The store sells warm clothes
Cửa hàng bán quần áo ấm
mặc đồ
cung cấp hoặc mặc quần áo cho ai đó
She helped clothe the poor children
Cô ấy đã giúp mặc quần áo cho những đứa trẻ nghèo
nói chuyện
dùng lời nói để giao tiếp với ai đó
I am talking to my friend
Tôi đang nói chuyện với bạn của tôi
nói chuyện
trao đổi về một chủ đề với người khác
They are talkin about the new movie
Họ đang nói chuyện về bộ phim mới
sớm
Trong cảnhtrong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
biết
Trong cảnhcó khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
trò chuyện
Trong cảnhtrao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
nói
sử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
vấn đề
Trong cảnhkhông ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
hít thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
hô hấp
hành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
mềm
Trong cảnhkhông cứng hoặc chắc khi chạm vào
This pillow is very soft
Chiếc gối này rất mềm
khoan dung
không nghiêm khắc hoặc khắc nghiệt
She is soft with her children
Cô ấy rất khoan dung với con cái của mình
yếu đuối
không mạnh mẽ hoặc thành công
He is too soft to lead the team
Anh ấy quá yếu đuối để lãnh đạo đội nhóm
nhẹ nhàng
âm thanh không to hoặc không chói tai
She spoke in a soft voice
Cô ấy nói bằng giọng nhẹ nhàng
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
Trong cảnhkhông khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
thôi nào
Trong cảnhkhích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
cố lên
thúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
phù
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự nhẹ nhõm hoặc mệt mỏi
Whew that was a close call
Phù suýt chút nữa là nguy rồi
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
ghê tởm
Trong cảnhcảm thấy rất khó chịu hoặc không ưa
I feel disgusting after working all day
Tôi cảm thấy ghê tởm sau khi làm việc cả ngày
ghê sợ
Trong cảnhgây ra cảm giác bài xích mạnh mẽ
The way he acted was disgusting
Cách anh ấy hành động thật ghê sợ
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc khó chịu
This rotten food smells disgusting
Thức ăn ôi thiu này có mùi kinh tởm
đáng ghét
rất khó chịu hoặc xúc phạm người khác
That is a disgusting lie
Đó là một lời nói dối đáng ghét
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tiến hành
Trong cảnhbắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
cửa hàng thời trang
Trong cảnhmột cửa hàng nhỏ bán quần áo hoặc đồ dùng phong cách
She bought a dress at a local boutique
Cô ấy mua một chiếc váy tại cửa hàng thời trang địa phương
công ty chuyên biệt
một doanh nghiệp nhỏ tập trung vào một lĩnh vực cụ thể
They run a boutique investment firm
Họ điều hành một công ty đầu tư chuyên biệt
thời điểm
Trong cảnhmột khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
thời gian
khoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
sau này
Trong cảnhtại một thời điểm trong tương lai
I will study later
Tôi sẽ học sau này
sau
xảy ra sau một thời điểm cụ thể
See you later
Hẹn gặp bạn sau
lúc sau
tại một thời điểm trong tương lai hoặc sau một sự kiện
I will do it later
Tôi sẽ làm việc đó lúc sau
về sau
tại một thời điểm đến sau hiện tại
We can discuss this later
Chúng ta có thể thảo luận việc này về sau
muộn
xảy ra hoặc được thực hiện sau thời gian dự kiến
He arrived later than usual
Anh ấy đến muộn hơn bình thường
chậm trễ
xảy ra sau thời gian mong đợi
The train was later than expected
Chuyến tàu chậm trễ hơn dự kiến
đã mất
không còn sống nữa
The later artist left many works
Người nghệ sĩ đã mất để lại nhiều tác phẩm
cũ
thuộc giai đoạn cuối của một thời kỳ
This is from a later period
Đây là từ giai đoạn cũ
trễ
không đúng giờ
You are later than I thought
Bạn trễ hơn tôi nghĩ
gần đây
xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
This is a later report
Đây là báo cáo gần đây
chậm
không đúng thời hạn
He is always later than everyone
Anh ấy luôn chậm hơn mọi người
sau này
tại một thời điểm nào đó sau bây giờ
I will see you later
Tôi sẽ gặp bạn sau này
sau này
tại một thời điểm trong tương lai
I will call you later
Tôi sẽ gọi cho bạn sau
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy bất ngờ vì điều gì đó
I was surprised by the news
Tôi đã rất ngạc nhiên trước tin tức này
kinh ngạc
cảm thấy sửng sốt vì một sự việc không báo trước
She was surprised to see him
Cô ấy rất kinh ngạc khi thấy anh ấy
bất ngờ
xảy ra không báo trước
We had a surprised party for her
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho cô ấy
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
thẻ thanh toán
Trong cảnhthẻ nhựa dùng để mua hàng ngay và trả tiền sau
Do you accept credit cards
Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không
thẻ tín dụng
thẻ nhựa nhỏ dùng để vay tiền hoặc trả tiền sau
I paid by credit card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng
phương thức thanh toán
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán bằng cách vay tiền
This store takes credit cards
Cửa hàng này nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng
công cụ thanh toán
thẻ nhựa dùng để mua sắm bằng tiền vay ngân hàng
Use your credit card to buy this
Hãy dùng thẻ tín dụng của bạn để mua cái này
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
khả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
tủ đầu giường
Trong cảnhmột cái bàn nhỏ đặt cạnh giường
I put my book on the nightstand
Tôi đặt cuốn sách của mình lên tủ đầu giường
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
sự giận dữ
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
His anger was obvious
Sự giận dữ của anh ấy rất rõ ràng
làm giận
gây cho ai đó cảm giác tức giận
His words will anger his boss
Những lời nói của anh ta sẽ làm sếp nổi giận
sự phẫn nộ
cảm giác bức bối hoặc khó chịu mãnh liệt
She spoke with anger
Cô ấy đã nói bằng sự phẫn nộ
quản gia
Trong cảnhngười đàn ông làm việc trong nhà và phục vụ khách
The butler served drinks to the guests
Người quản gia phục vụ đồ uống cho các vị khách
không
Trong cảnhcách nói không một cách suồng sã
Nah I do not want to go
Không tôi không muốn đi
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó