

Beauty in Black — Phần 2 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
361 từ
Cấp độ CEFR
sự biết ơn
Trong cảnhbiểu hiện của sự cảm kích
He gave his thanks to the team
Anh ấy gửi lời cảm ơn đến cả đội
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn thấy biết ơn
I want to say thanks for your help
Tôi muốn nói cảm ơn vì sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một cụm từ ngắn dùng để thể hiện lòng biết ơn
Thanks for the gift
Cảm ơn vì món quà
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
cô độc
trạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
phòng họp
Trong cảnhcăn phòng nơi các cuộc họp của ban quản trị công ty được tổ chức
The meeting is held in the boardroom
Cuộc họp được tổ chức tại phòng họp
tống tiền
Trong cảnhhành vi đòi tiền bằng cách đe dọa tiết lộ thông tin gây bất lợi
He was arrested for blackmail
Anh ta bị bắt vì tội tống tiền
tống tiền
đe dọa ai đó để lấy tiền hoặc đặc quyền
They tried to blackmail the CEO
Họ đã cố gắng tống tiền giám đốc điều hành
đe dọa
đòi tiền bằng cách dọa sẽ tiết lộ bí mật
She used secrets to blackmail him
Cô ấy dùng bí mật để tống tiền anh ta
trải nghiệm
Trong cảnhthực hiện hoặc trải nghiệm trọn vẹn điều gì đó đã dự định
They lived out their fantasy of traveling the world
Họ đã trải nghiệm trọn vẹn mong muốn đi du lịch thế giới của mình
thực hiện
làm một điều gì đó mà bạn đã tưởng tượng
He wants to live out his dreams
Anh ấy muốn thực hiện những ước mơ của mình
sống
cư trú tại một địa điểm nào đó
We live out our lives in this quiet village
Chúng tôi sống cuộc đời mình tại ngôi làng yên tĩnh này
quyến rũ
Trong cảnhcó ngoại hình thu hút
She looks very sexy tonight
Cô ấy trông rất quyến rũ tối nay
gợi cảm
có sức hấp dẫn về giới tính
He wore a sexy outfit
Anh ấy mặc một bộ trang phục gợi cảm
khiêu gợi
khơi dậy ham muốn tình dục
The movie was quite sexy
Bộ phim đó khá khiêu gợi
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
ở nhà
Trong cảnhkhông đi ra ngoài mà ở lại nơi ở của bạn
I want to stay in tonight
Tối nay tôi muốn ở nhà
cư trú
sống hoặc định cư tại một nơi nào đó
They stay in a small apartment
Họ cư trú trong một căn hộ nhỏ
duy trì
tiếp tục ở trong một trạng thái hoặc vị trí cụ thể
Please stay in your seat
Vui lòng duy trì vị trí tại chỗ ngồi của bạn
trong nhà
không bước ra ngoài trời
It is raining so we stay in
Trời đang mưa nên chúng tôi ở trong nhà
ở lại
tiếp tục ở trong một địa điểm
I will stay in the house today
Hôm nay tôi sẽ ở lại trong nhà
ở trong nhà
không rời khỏi một địa điểm
I will stay in tonight
Tối nay tôi sẽ ở trong nhà
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
tràng pháo tay
Trong cảnhtiếng vỗ tay thể hiện sự tán thành
The audience gave a loud applause
Khán giả dành một tràng pháo tay lớn
đã kết hôn
Trong cảnhcó vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
Trong cảnhcó tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
thành hôn
đã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
phần
Trong cảnhmột phần hoặc một lượng của cái gì đó
Everyone did their share of work
Mọi người đã làm phần việc của mình
chia sẻ
cho người khác một phần của thứ gì đó
Please share your food
Làm ơn hãy chia sẻ thức ăn của bạn
có chung
có cùng đặc điểm hoặc trải nghiệm với ai đó
They share the same birthday
Họ có chung ngày sinh nhật
dùng chung
sử dụng thứ gì đó cùng lúc với người khác
We share an office
Chúng tôi dùng chung một văn phòng
chia sẻ
cùng sử dụng một thứ gì đó với người khác cùng một lúc
We share a room together
Chúng tôi chia sẻ chung một căn phòng
nghĩ
Trong cảnhtin rằng điều gì đó là đúng
I thought it was time to go
Tôi nghĩ đã đến lúc phải đi
suy nghĩ
Trong cảnhmột ý tưởng hoặc niềm tin mà bạn có
A good thought came to my mind
Một suy nghĩ hay xuất hiện trong đầu tôi
suy ngẫm
Trong cảnhhành động suy nghĩ cẩn thận
She is lost in deep thought
Cô ấy đang chìm đắm trong suy ngẫm sâu sắc
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề
I thought about the problem today
Tôi đã đề cập đến vấn đề này hôm nay
hoàn toàn
Trong cảnhtheo mọi cách hoặc hoàn toàn
He is one hundred percent sure
Anh ấy hoàn toàn chắc chắn
phần trăm
một phần của tổng thể chia cho một trăm
Five percent is five out of one hundred
Năm phần trăm là năm trên một trăm
tỷ lệ
một lượng của cái gì đó như một phần của tổng thể
A high percent of students passed the test
Một tỷ lệ cao học sinh đã vượt qua bài kiểm tra
yêu đương
Trong cảnhcó mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
trở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
nảy ra
Trong cảnhnghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
đưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
số lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
khăng khăng
Trong cảnhnói một cách kiên quyết rằng điều gì đó phải xảy ra
She insisted on going
Cô ấy khăng khăng muốn đi
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
ban đầu
Trong cảnhvào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
biến đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi một cách thiếu tôn trọng
I told him to fuck off out of my room
Tôi bảo anh ta hãy biến khỏi phòng tôi
rời đi
ngừng quan tâm hoặc không tham gia vào việc gì đó nữa
Just fuck off and leave me alone
Hãy biến đi và để tôi yên
cút đi
bảo ai đó rời khỏi nơi nào đó một cách thô lỗ
He told them to fuck off
Anh ta bảo họ cút đi
cút đi
cách nói thô lỗ yêu cầu người khác rời đi
Just fuck off and leave me alone
Cút đi và để tôi yên
cút xéo
rời đi một cách giận dữ và thô lỗ
He told me to fuck off during the argument
Anh ta bảo tôi cút xéo trong lúc cãi vã
hung khí
Trong cảnhvật dụng dùng để làm tổn thương hoặc tấn công người khác
He used a sharp object as a weapon
Anh ta dùng vật sắc nhọn làm hung khí
trang bị vũ khí
cung cấp vũ khí cho ai đó
They armed the soldiers with new weapons
Họ trang bị vũ khí mới cho binh lính
vũ khí
vật dụng dùng để chiến đấu hoặc tấn công
The police found a weapon
Cảnh sát đã tìm thấy một vũ khí
vũ khí
vật dụng dùng để tấn công hoặc tự vệ
The soldier held his weapon tightly
Người lính cầm chặt vũ khí của mình
không
Trong cảnhcách nói không một cách suồng sã
Nah I do not want to go
Không tôi không muốn đi
thẳng thắn
Trong cảnhtrung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
dị tính
bị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng
không cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
phù
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự nhẹ nhõm hoặc mệt mỏi
Whew that was a close call
Phù suýt chút nữa là nguy rồi
ký túc xá
Trong cảnhnơi sinh viên sống tại trường học
I live in a dorm
Tôi sống trong ký túc xá
tòa nhà ký túc xá
tòa nhà dành cho sinh viên sinh sống
The dorm is very large
Tòa nhà ký túc xá rất rộng lớn
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
vâng
Trong cảnhcách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
thỏa mãn
Trong cảnhcảm thấy quá hài lòng về bản thân
She gave a smug smile
Cô ấy nở một nụ cười thỏa mãn
tự mãn
quá tự hào về bản thân
He had a smug look on his face
Anh ấy có vẻ mặt tự mãn
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
âm mưu
Trong cảnhthực hiện các kế hoạch bí mật
They began to scheme against their rivals
Họ bắt đầu âm mưu chống lại các đối thủ
kế hoạch
một hệ thống hoặc sự sắp xếp để thực hiện điều gì đó
They devised a scheme to improve traffic
Họ đã vạch ra một kế hoạch để cải thiện giao thông
mưu mô
việc lập kế hoạch bí mật để làm điều gì đó có hại hoặc không trung thực
Her scheme caused a lot of trouble
Mưu mô của cô ấy gây ra rất nhiều rắc rối
trường nội trú
Trong cảnhtrường học nơi học sinh ăn ở tại trường trong suốt học kỳ
He goes to a private boarding school
Anh ấy học tại một trường nội trú tư nhân
trường nội trú
trường học nơi học sinh sống tại đó trong suốt học kỳ
He goes to a boarding school
Anh ấy học tại một trường nội trú
trường tư thục nội trú
trường tư nơi học sinh sinh hoạt và học tập
She studies at a private boarding school
Cô ấy học tại một trường tư thục nội trú
trường dân tộc nội trú
cơ sở giáo dục nơi học sinh cư trú trong kỳ học
They live in a residential school
Họ sống trong một trường dân tộc nội trú
trường học nội trú
nơi học sinh ăn ở và học tập trong năm học
Most students stay at the boarding school
Hầu hết học sinh ở lại tại trường nội trú
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
bốc mùi
Trong cảnhtỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
ngửi
phát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
bứt rứt
Trong cảnhcảm giác thiếu tự nhiên hoặc lo lắng
I feel uncomfortable in crowds
Tôi cảm thấy bứt rứt ở nơi đông người
không thoải mái
cảm giác khó chịu về thể xác
This chair is uncomfortable
Chiếc ghế này không thoải mái
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
biết đến
Trong cảnhnắm bắt thông tin về một sự kiện hoặc chủ đề
I heard about this club online
Tôi biết đến câu lạc bộ này trên mạng
nghe nói
nhận được tin tức hoặc thông tin về một người hoặc sự vật cụ thể
I heard about the accident
Tôi đã nghe nói về vụ tai nạn
được kể
được ai đó thuật lại về một sự việc
Have you heard about his new job
Bạn đã nghe kể về công việc mới của anh ấy chưa
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
I want to hear about your plan
Tôi muốn tìm hiểu về kế hoạch của bạn
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
quen
Trong cảnhtrở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
phát triển
Trong cảnhthay đổi và trở nên trưởng thành hoặc tiến bộ hơn
She wants to grow as a person
Cô ấy muốn phát triển bản thân
trở nên
Trong cảnhbắt đầu vào một trạng thái nào đó
The days grow colder in winter
Những ngày trở nên lạnh hơn vào mùa đông
lớn lên
trở nên to lớn hơn hoặc nhiều hơn
Children grow very quickly
Trẻ em lớn rất nhanh
trồng trọt
khiến cây cối hoặc tóc phát triển
Farmers grow rice in the field
Nông dân trồng lúa trên cánh đồng
lo lắng
bắt đầu cảm thấy lo âu về điều gì đó
I grow anxious about my exams
Tôi bắt đầu lo lắng về các kỳ thi của mình
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
vấn đề
Trong cảnhkhông ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
xin chào
Trong cảnhlời chào bằng tiếng Nhật được sử dụng trong ngày
Konnichiwa is a common greeting
Xin chào là một lời chào phổ biến
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
nói chuyện
Trong cảnhhành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
trò chuyện
trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
nói
thốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
tò mò
Trong cảnhkhao khát muốn học hỏi hoặc biết thêm thông tin
I am curious about the world
Tôi rất tò mò về thế giới
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
quy trách nhiệm
coi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
hối hận
Trong cảnhcảm giác khi đã làm điều gì đó không tốt
He felt a sense of guilt for his mistake
Anh ấy cảm thấy hối hận vì sai lầm của mình
khiến tội lỗi
làm cho ai đó cảm thấy mình có trách nhiệm về việc sai trái
She tried to guilt him into helping
Cô ấy cố khiến anh ta cảm thấy tội lỗi để giúp đỡ
tội trạng
thực tế là đã phạm pháp hoặc làm điều gì đó sai trái
The evidence proves his guilt
Bằng chứng chứng minh tội trạng của anh ta
xấu hổ
cảm giác hổ thẹn vì đã làm điều gì đó không đúng
She was filled with guilt after the argument
Cô ấy tràn đầy cảm giác xấu hổ sau cuộc tranh cãi
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
chấm dứt
Trong cảnhdừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cảm xúc
Trong cảnhtrạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm giác
trải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
Trong cảnhtừ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
sân khấu
Trong cảnhkhu vực được nâng cao nơi mọi người biểu diễn
The band is on the stage
Ban nhạc đang ở trên sân khấu
dàn dựng
làm cho sự việc trông có vẻ thật dù không phải vậy
They staged a fake fight
Họ đã dàn dựng một cuộc ẩu đả giả
tổ chức
lên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
The group will stage a protest
Nhóm sẽ tổ chức một cuộc biểu tình
giai đoạn
một bước trong một quá trình
We are in the final stage
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối
giai đoạn
một thời điểm cụ thể trong một quá trình
The project is in the final stage
Dự án đang ở giai đoạn cuối cùng
đang thế nào
trạng thái hoặc tình trạng của ai đó
How are you doin
Bạn đang thế nào
cư xử
cách một người hành động hoặc thể hiện bản thân
You are doin well
Bạn đang cư xử rất tốt
làm
thực hiện một hành động cụ thể
What are you doin
Bạn đang làm gì thế
ở
đang ở một địa điểm hoặc vị trí cụ thể
Where you doin at tonight
Tối nay bạn đang ở đâu
thực hiện
tiến hành một hành động hoặc công việc nào đó
I am doin my homework
Tôi đang làm bài tập về nhà
kính màu
Trong cảnhloại kính được trang trí bằng các mảng màu hoặc hoa văn cố định
The church has beautiful stained glass
Nhà thờ có những tấm kính màu rất đẹp
kính màu
loại kính được nhuộm màu dùng để tạo ra tranh hoặc họa tiết
The church has beautiful stained glass
Nhà thờ có những tấm kính màu rất đẹp
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
bài kiểm tra
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
thôi nào
Trong cảnhkhích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
giả
Trong cảnhkhông thật hoặc không chính hãng
This is a fake diamond
Đây là một viên kim cương giả
giả mạo
không xác thực hoặc không đúng sự thật
He used a fake name
Anh ấy đã sử dụng một cái tên giả mạo
làm giả
giả vờ làm cho cái gì đó trông có vẻ thật khi nó không phải vậy
They tried to fake the signature
Họ đã cố gắng làm giả chữ ký
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
chết tiệt
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một điều gì đó
It is so darn cold today
Hôm nay trời lạnh chết tiệt thật
mạng
vá một lỗ hổng trên vải bằng cách khâu
I need to darn my socks
Tôi cần phải mạng tất của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình