

Beauty in Black — Phần 2 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
335 từ
Cấp độ CEFR
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
nghĩ ra
Trong cảnhđưa ra ý tưởng kế hoạch hoặc câu trả lời
She came up with a great idea for the project
Cô ấy đã nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời cho dự án
kiếm được
tìm ra hoặc cung cấp thứ gì đó đặc biệt là tiền
He came up with the money to pay the bill
Anh ấy đã kiếm được số tiền để thanh toán hóa đơn
nghĩ ra
tạo ra hoặc nảy ra một ý tưởng mới
She came up with a great plan
Cô ấy đã nghĩ ra một kế hoạch tuyệt vời
nảy ra
nghĩ ra hoặc tạo ra một ý tưởng
She came up with a great plan
Cô ấy đã nảy ra một kế hoạch tuyệt vời
từ
Trong cảnhbắt đầu từ một điểm hoặc nguồn cụ thể
We get power off of the sun
Chúng ta lấy năng lượng từ mặt trời
ngưng
dừng việc ăn hoặc sử dụng một thứ gì đó
I am off of sugar
Tôi đang ngưng dùng đường
cách xa
ở một khoảng cách so với vật gì đó
He lives just off of the main road
Anh ấy sống cách xa con đường chính
lấy ra
di chuyển thứ gì đó rời khỏi một vị trí
He took the book off of the table
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi mặt bàn
sảnh
Trong cảnhkhu vực không gian rộng bên trong cửa ra vào của một tòa nhà
Please wait in the hotel lobby
Vui lòng đợi ở sảnh khách sạn
nhóm vận động
một nhóm người cố gắng gây ảnh hưởng đến quyết định của chính phủ
The farmers have a strong lobby
Nhóm nông dân có một nhóm vận động mạnh mẽ
vận động hành lang
cố gắng tác động đến các chính trị gia hoặc quan chức công quyền
They lobby for better laws
Họ vận động hành lang để có những luật tốt hơn
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
nội thất
Trong cảnhphần bên trong của một vật hoặc không gian
The interior of the house is beautiful
Nội thất của ngôi nhà rất đẹp
đồ khốn kiếp
Trong cảnhtừ lăng mạ cực kỳ thô tục dùng để xúc phạm ai đó
Leave me alone you motherfucker
Để tôi yên đồ khốn kiếp
thằng khốn
từ lăng mạ chỉ người mà bạn ghét
That motherfucker stole my wallet
Thằng khốn đó đã lấy cắp ví của tôi
tên khốn
từ ngữ cực kỳ thô tục dùng để gọi một người
Look at that motherfucker go
Nhìn tên khốn đó đi kìa
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
làm nhục
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy xấu hổ hoặc ngu ngốc
He humiliated her in public
Anh ấy làm nhục cô ấy ở nơi công cộng
làm ê chề
khiến ai đó cảm thấy mất mặt hoặc hổ thẹn
They humiliated the opponent in the game
Họ làm đối thủ ê chề trong trận đấu
đáng xấu hổ
làm cho bạn cảm thấy nhục nhã hoặc ngượng ngùng
It was a humiliating experience for him
Đó là một trải nghiệm đáng xấu hổ đối với anh ấy
ung thư
Trong cảnhcăn bệnh nghiêm trọng khiến các tế bào phát triển bất thường
He is being treated for cancer
Anh ấy đang được điều trị ung thư
tai họa
người hoặc vật gây ra thiệt hại lớn cho một tổ chức hoặc hệ thống
Corruption is a cancer to the society
Tham nhũng là một tai họa cho xã hội
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
đang ngủ
Trong cảnhở trong trạng thái ngủ
The baby is asleep
Đứa bé đang ngủ
nhắc đến
Trong cảnhnói về một điều gì đó
Speaking of him he is coming soon
Nhắc đến anh ấy anh ấy sắp đến rồi
bàn về
thảo luận về một chủ đề cụ thể
Speaking of music I love jazz
Bàn về âm nhạc tôi rất thích nhạc jazz
đề cập
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
Speaking of the project we need more time
Đề cập đến dự án chúng ta cần thêm thời gian
liên quan đến
liên quan đến chủ đề vừa được nhắc tới
Speaking of which did you see the email
Liên quan đến việc đó bạn có thấy email không
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
nỗ lực
Trong cảnhcố gắng hết sức để làm một việc gì đó
He struggled to finish the exam on time
Anh ấy đã nỗ lực để hoàn thành bài thi đúng giờ
khó khăn
một tình huống không dễ dàng
Learning a new language is a struggle
Học một ngôn ngữ mới là một khó khăn
xô xát
cuộc chiến vật lý giữa những người với nhau
The prisoner was involved in a struggle
Tên tù nhân đã tham gia vào một cuộc xô xát
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
kể
Trong cảnhhành động truyền đạt thông tin cho người khác
He is telling a story
Anh ấy đang kể một câu chuyện
kể
truyền đạt thông tin cho ai đó
I am telling you a story
Tôi đang kể cho bạn một câu chuyện
tiên đoán
lời tuyên bố về những việc sẽ xảy ra trong tương lai
He made a telling about the weather
Anh ấy đã đưa ra một lời tiên đoán về thời tiết
nói
thốt ra lời với ai đó
She is telling the truth
Cô ấy đang nói sự thật
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
xuống xe
rời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
căng thẳng
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc phấn khích
There was a lot of tension in the room
Có rất nhiều sự căng thẳng trong phòng
áp lực
cảm giác lo lắng hoặc bị gây sức ép
He felt the tension of his work
Anh ấy cảm thấy áp lực từ công việc của mình
độ căng
trạng thái bị kéo hoặc căng ra
Check the tension of the rope
Kiểm tra độ căng của sợi dây
bạn
Trong cảnhmột từ lóng chỉ người thường dùng trong ngữ cảnh thân mật
Hey niggas what are you doing
Này các cậu đang làm gì đấy
làm phiền
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy tức giận hoặc khó chịu nhẹ
Stop annoying your sister
Đừng làm phiền chị gái của bạn nữa
gây khó chịu
gây ra sự tức giận hoặc bực bội nhỏ
The loud noise really annoys me
Tiếng ồn lớn thực sự gây khó chịu cho tôi
phiền toái
gây ra sự tức giận hoặc bực bội nhỏ
That is an annoying sound
Đó là một âm thanh gây phiền toái
thái độ
Trong cảnhcách suy nghĩ hoặc cảm nhận về một điều gì đó
She has a positive attitude
Cô ấy có thái độ tích cực
quan điểm
những gì bạn nghĩ về một vấn đề nào đó
What is your attitude toward this change
Quan điểm của bạn về sự thay đổi này là gì
chuồng ngựa
Trong cảnhtòa nhà nơi nhốt ngựa
The horse is in the stable
Con ngựa đang ở trong chuồng
ổn định
không dễ thay đổi hoặc di chuyển
The economy is now stable
Nền kinh tế hiện nay đang ổn định
nhóm
một nhóm người hoặc vật được giữ cùng nhau
The company has a stable of new writers
Công ty có một nhóm các nhà văn mới
cổ đông
Trong cảnhngười sở hữu cổ phần trong một công ty
The shareholder attended the meeting
Cổ đông đã tham dự cuộc họp
người góp vốn
cá nhân nắm giữ cổ phiếu của một doanh nghiệp
Every shareholder receives an annual report
Mỗi người góp vốn đều nhận được báo cáo thường niên
bản sao
Trong cảnhmột vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
nghe rõ
nhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bắt chước
làm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
nụ cười
Trong cảnhvẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
mỉm cười
thể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
lề đường
Trong cảnhvị trí ở mép đường ngay cạnh vỉa hè
We waited at the curbside for the bus
Chúng tôi đợi xe buýt ở lề đường
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
các nước đang phát triển
Trong cảnhcác quốc gia có nền kinh tế chưa phát triển mạnh mẽ
The region is often called the third world
Khu vực này thường được gọi là thế giới thứ ba
thế giới thứ ba
các quốc gia kém phát triển nhất trên thế giới
Many countries are part of the third world
Nhiều quốc gia thuộc thế giới thứ ba
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
đào tạo
Trong cảnhgiúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
quay lại
trở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
thư điện tử
Trong cảnhthông điệp được gửi và nhận qua máy tính
I received an email today
Tôi đã nhận được một thư điện tử hôm nay
thông điệp được gửi điện tử qua internet
Check your email for updates
Hãy kiểm tra email của bạn để biết thông tin cập nhật
gửi email
hành động chuyển thư qua mạng internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu đó cho tôi
tiễn
Trong cảnhđi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
làm bồn chồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc bối rối
The loud noise agitated the baby
Tiếng ồn lớn làm đứa bé bồn chồn
kích động
cố gắng khiến mọi người cảm thấy mạnh mẽ về một vấn đề
The activists agitated for change
Các nhà hoạt động đã kích động để thay đổi
trừ
Trong cảnhkhông bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
cuộc họp
Trong cảnhmột sự kiện mọi người tụ tập để thảo luận
The meeting will start at nine
Cuộc họp sẽ bắt đầu lúc chín giờ
gặp gỡ
tập hợp tại một địa điểm
Let us meet at the park
Chúng ta hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
tình cờ tiếp xúc với ai đó hoặc cái gì đó
I met my friend at the store
Tôi đã gặp bạn tôi ở cửa hàng
cuộc họp
buổi tập trung của nhiều người theo kế hoạch
We have a meeting at ten
Chúng ta có một cuộc họp lúc mười giờ
cuộc hẹn
một lần gặp gỡ đã được lên kế hoạch với ai đó
I have a meeting with my doctor
Tôi có một cuộc hẹn với bác sĩ
lắng nghe
Trong cảnhtập trung nghe người khác nói
Listen to what your teacher says
Hãy lắng nghe những gì giáo viên của bạn nói
nghe
chú ý đến âm thanh
Please listen to the music
Hãy lắng nghe bản nhạc
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
phòng họp
Trong cảnhcăn phòng nơi các cuộc họp của ban quản trị công ty được tổ chức
The meeting is held in the boardroom
Cuộc họp được tổ chức tại phòng họp
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
tha thứ
Trong cảnhngừng giận dữ với ai đó vì một sai lầm
You should forgive your friend
Bạn nên tha thứ cho bạn của mình
bao dung
không còn cảm thấy tức giận với ai đó vì điều họ đã làm
It is hard to forgive him
Thật khó để bao dung cho anh ấy
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
vui vẻ
Trong cảnhcảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
hạnh phúc
cảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
chắc chắn rồi
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một khẳng định hoặc ý kiến
I know damn well what he meant
Tôi biết chắc chắn anh ta có ý gì
chắc chắn
ở mức độ cao hoặc hoàn toàn
You know damn well what you did
Bạn biết chắc chắn mình đã làm gì
buổi khiêu vũ
Trong cảnhsự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
khiêu vũ
các chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
công tác tại
Trong cảnhcó một công việc trong một tổ chức hoặc khu vực
She works at the hospital
Cô ấy công tác tại bệnh viện
làm việc tại
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
I work at a bank
Tôi làm việc tại một ngân hàng
làm công việc
có một công việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
He works at a car factory
Anh ấy làm công việc tại một nhà máy ô tô
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện theo dự định
The system works at high speed
Hệ thống vận hành ở tốc độ cao
nỗ lực
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
You need to work at your English
Bạn cần nỗ lực với tiếng Anh của mình
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
kết nối
Trong cảnhsắp xếp một cuộc gặp gỡ hoặc mối quan hệ cho ai đó
I can hook you up with my friend
Tôi có thể kết nối bạn với bạn của tôi
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
tránh
giữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
ra khỏi
rời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
rất
Trong cảnhở mức độ cao hoặc quan trọng
He is a highly skilled worker
Anh ấy là một người công nhân rất lành nghề
thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian đo lường sự việc xảy ra
Do you have enough time
Bạn có đủ thời gian không
trải nghiệm
khoảng thời gian sống với những kỷ niệm cụ thể
We had a good time in Japan
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ ở Nhật Bản
thời điểm
một khoảnh khắc cụ thể khi sự việc xảy ra
What is the best time to call
Khi nào là thời điểm tốt nhất để gọi
còn lại
thứ vẫn tồn tại sau khi những thứ khác đã qua đi
Is there any time left
Có còn thời gian nào không
tác động
Trong cảnhsự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự khác biệt
cách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
thẻ thanh toán
Trong cảnhthẻ nhựa dùng để mua hàng ngay và trả tiền sau
Do you accept credit cards
Bạn có chấp nhận thẻ tín dụng không
thẻ tín dụng
thẻ nhựa nhỏ dùng để vay tiền hoặc trả tiền sau
I paid by credit card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ tín dụng
phương thức thanh toán
thẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán bằng cách vay tiền
This store takes credit cards
Cửa hàng này nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng
công cụ thanh toán
thẻ nhựa dùng để mua sắm bằng tiền vay ngân hàng
Use your credit card to buy this
Hãy dùng thẻ tín dụng của bạn để mua cái này
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
vui mừng
Trong cảnhcảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
hân hạnh
cảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
gõ
Trong cảnhđập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
giảm giá
hạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
quản gia
Trong cảnhngười đàn ông làm việc trong nhà và phục vụ khách
The butler served drinks to the guests
Người quản gia phục vụ đồ uống cho các vị khách
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
vấn đề
một tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
tuyệt vời
Trong cảnhgây ra sự ngưỡng mộ hoặc kinh ngạc
The view from the mountain is amazing
Cảnh quan từ trên núi thật tuyệt vời
rất tốt
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc thú vị theo cách tích cực
We had an amazing time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
đáng kinh ngạc
gây ra sự ngạc nhiên lớn
It is amazing how much she has grown
Thật đáng kinh ngạc khi thấy cô ấy đã lớn đến nhường nào
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
tiếng leng keng
Trong cảnhâm thanh kim loại cao và nhỏ
The bell gave a small ting
Chiếc chuông phát ra tiếng leng keng nhỏ
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
tệ hại
Trong cảnhcực kỳ khó chịu hoặc có chất lượng rất thấp
This is a shitty situation
Đây là một tình huống tệ hại
tồi tệ
không dễ chịu hoặc có chất lượng kém
I had a shitty day at work
Tôi đã có một ngày làm việc tồi tệ
khủng khiếp
rất xấu hoặc không dễ chịu
He felt shitty about the argument
Anh ấy cảm thấy khủng khiếp về cuộc tranh cãi
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
dẫu vậy
Trong cảnhđược dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
thức
Trong cảnhđã ra khỏi giường và không còn ngủ
I have been up since six
Tôi đã thức từ lúc sáu giờ
có mặt
đang ở trong một nơi hoặc vị trí nào đó
The players are up on the stage
Các cầu thủ đang có mặt trên sân khấu
kết thúc
đã đi đến hồi kết
Time is up for the test
Thời gian làm bài kiểm tra đã kết thúc
tăng
trở nên cao hơn hoặc tốt hơn
Gas prices are up again
Giá xăng lại tăng rồi