

Beauty in Black — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
367 từ
Cấp độ CEFR
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
yêu cầu
Trong cảnhđược kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
mong đợi
suy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
tài chính
Trong cảnhviệc quản lý tiền bạc và tài sản
She is studying finance at university
Cô ấy đang học tài chính tại trường đại học
nguồn vốn
số tiền được cung cấp cho một dự án hoặc việc mua sắm
The company needs finance for the new project
Công ty cần nguồn vốn cho dự án mới
cấp vốn
việc cung cấp tiền cho một dự án hoặc việc mua sắm
The bank agreed to finance the new house
Ngân hàng đã đồng ý cấp vốn cho ngôi nhà mới
kéo
Trong cảnhlôi một vật dọc theo bề mặt hoặc bằng nỗ lực
Drag the chair across the floor
Hãy kéo chiếc ghế ngang qua sàn nhà
phiền toái
điều gì đó gây nhàm chán hoặc khó chịu
This long meeting is a drag
Cuộc họp kéo dài này thật phiền toái
hơi
một lần rít khói từ điếu thuốc
He took a drag of his cigarette
Anh ấy rít một hơi thuốc lá
giả gái
màn trình diễn mà đàn ông mặc trang phục phụ nữ để giải trí
He performed in drag at the club
Anh ấy biểu diễn giả gái tại câu lạc bộ
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
âm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
cổ đông
Trong cảnhngười sở hữu cổ phần trong một công ty
The shareholder attended the meeting
Cổ đông đã tham dự cuộc họp
người góp vốn
cá nhân nắm giữ cổ phiếu của một doanh nghiệp
Every shareholder receives an annual report
Mỗi người góp vốn đều nhận được báo cáo thường niên
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
giải quyết
Trong cảnhthực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
xử lý
thực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
bỏ quên
Trong cảnhkhông nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
không thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
dễ dàng
Trong cảnhkhông khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ
không khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
lúc này
Trong cảnhtại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
hiện tại
Trong cảnhvào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
ngay bây giờ
vào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
công ty vỏ bọc
Trong cảnhmột doanh nghiệp không có hoạt động kinh doanh thực tế thường được dùng để che giấu tài chính
They used shell companies to hide their money
Họ đã sử dụng các công ty vỏ bọc để giấu tiền của mình
trang sức
Trong cảnhnhững vật dụng trang trí đeo trên người
She likes wearing beautiful jewelry
Cô ấy thích đeo trang sức đẹp
đồ trang sức
những vật dụng trang trí trên cơ thể
I bought some jewelry today
Tôi đã mua một ít đồ trang sức hôm nay
phụ kiện
những vật dụng trang trí như nhẫn hoặc vòng cổ
She has a lot of gold jewelry
Cô ấy có rất nhiều phụ kiện bằng vàng
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
ôi
Trong cảnhcâu cảm thán dùng khi bạn phạm sai lầm nhỏ
Oops I dropped my pen
Ôi tôi làm rơi bút rồi
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
sự khác biệt
Trong cảnhcách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
tác động
sự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
She filed her tax return
Cô ấy đã nộp tờ khai thuế
tài liệu
tập hợp các giấy tờ hoặc dữ liệu kỹ thuật số
Please save the file
Vui lòng lưu tài liệu
hàng
một hàng người nối đuôi nhau
They walked in a single file
Họ đi bộ theo một hàng dọc
dũa
công cụ có bề mặt nhám dùng để làm nhẵn hoặc tạo hình
Use a file to smooth the metal
Dùng cái dũa để làm nhẵn miếng kim loại
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
đưa
trao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
được chọn
Trong cảnhđã được lựa chọn từ một nhóm
She was chosen for the team
Cô ấy đã được chọn vào đội
buôn lậu
Trong cảnhhành vi mua bán hàng hóa bất hợp pháp
They traffic in illegal drugs
Họ buôn lậu ma túy bất hợp pháp
lưu thông
sự di chuyển của người hoặc vật từ nơi này sang nơi khác
There is heavy traffic on the Internet
Lưu lượng truy cập internet rất lớn
giao thông
các loại xe cộ trên đường phố
The traffic is bad today
Hôm nay giao thông rất tệ
sai
Trong cảnhkhông đúng hoặc không hoạt động bình thường
That is the wrong answer
Đó là câu trả lời sai
sai trái
không đúng về mặt đạo đức hoặc không thể chấp nhận được
It is wrong to steal
Ăn cắp là việc sai trái
nhầm
theo cách không đúng hoặc không chính xác
You spelled my name wrong
Bạn đã đánh vần sai tên tôi
vấn đề
không ổn hoặc không hoạt động tốt
Something is wrong with my car
Xe của tôi đang gặp vấn đề
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
đài phát thanh
Trong cảnhcơ sở nơi thực hiện các hoạt động phát sóng radio
I listen to the local radio station
Tôi nghe đài phát thanh địa phương
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
kinh điển
Trong cảnhtác phẩm có giá trị cao và được nhiều người ngưỡng mộ
This book is a classic
Cuốn sách này là một tác phẩm kinh điển
điển hình
đóng vai trò như một ví dụ tiêu chuẩn
It is a classic example of the problem
Đó là một ví dụ điển hình của vấn đề này
thắng
Trong cảnhđứng đầu trong một cuộc thi
Our team won the match
Đội của chúng tôi đã thắng trận đấu
giành được
nhận được phần thưởng hoặc chiến thắng
She won a gold medal
Cô ấy đã giành được huy chương vàng
tỉnh giấc
Trong cảnhhành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
thức dậy
ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
khả năng nhìn thấy
Trong cảnhtrạng thái có thể nhìn thấy được
The visibility of the stars is poor tonight
Khả năng nhìn thấy các vì sao tối nay rất kém
tầm nhìn
khoảng cách mà một người có thể nhìn rõ
Low visibility makes driving dangerous
Tầm nhìn thấp khiến việc lái xe trở nên nguy hiểm
tính tiền
Trong cảnhyêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
cáo buộc
lời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
tệ
Trong cảnhchất lượng rất kém hoặc không tốt
This movie is total shit
Bộ phim này quá tệ
lừa dối
nói dối hoặc đánh lừa ai đó
Are you shitting me
Bạn đang lừa tôi à
vô cùng
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh từ ngữ theo cách thô tục
It is a fucking cold day
Trời hôm nay lạnh vãi
thật sự
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một cách thô tục
It is a fucking mess
Thật sự là một mớ hỗn độn
quan hệ
thực hiện hành vi giao hợp với một người
They are fucking
Họ đang quan hệ
chết tiệt
dùng để biểu thị sự tức giận hoặc nhấn mạnh
This fucking car will not start
Chiếc xe chết tiệt này không chịu khởi động
khốn kiếp
dùng để biểu thị sự khó chịu hoặc nhấn mạnh
Get your fucking hands off me
Bỏ cái bàn tay khốn kiếp của anh ra khỏi người tôi
cực kỳ
dùng để thêm lực cho một tuyên bố
That was a fucking great movie
Đó là một bộ phim cực kỳ hay
vô cùng
dùng để nhấn mạnh một điều gì đó một cách mạnh mẽ
It is fucking cold outside
Bên ngoài trời lạnh vô cùng
mẹ kiếp
dùng để làm tăng thêm tính chất xúc phạm hoặc chửi thề
Do not tell me what to fucking do
Đừng có dạy đời tôi mẹ kiếp
quan hệ
hành động giao hợp
They were fucking in the bedroom
Họ đang quan hệ trong phòng ngủ
rất
dùng để nhấn mạnh một từ một cách mạnh mẽ
This is a fucking good idea
Đây là một ý tưởng rất hay
lắm
dùng để nhấn mạnh một mức độ lớn
I fucking hate this song
Tôi ghét bài hát này lắm
loại
Trong cảnhcác nhóm có đặc điểm tương đồng
There are many types of birds
Có nhiều loại chim khác nhau
loại
nhóm những thứ có chung đặc điểm
There are many types of fruit
Có nhiều loại trái cây
hiểu ra
Trong cảnhrút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
thu gom
tập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường
trở về
Trong cảnhquay lại một địa điểm hoặc hoạt động nào đó
We will get back home soon
Chúng ta sẽ sớm trở về nhà
lấy lại
nhận lại thứ gì đó sau khi đã mất
I need to get back my phone
Tôi cần lấy lại điện thoại của mình
làm hòa
cải thiện mối quan hệ với ai đó sau mâu thuẫn
They decided to get back together
Họ quyết định làm hòa với nhau
trả đũa
làm điều gì đó xấu với người đã đối xử tệ với bạn
He wanted to get back at his enemy
Anh ấy muốn trả đũa kẻ thù của mình
xe buýt
Trong cảnhxe ô tô lớn dùng để chở khách công cộng
I take the bus to work
Tôi đi làm bằng xe buýt
dọn bàn
lấy bát đĩa bẩn khỏi bàn ăn
Please bus the tables after eating
Vui lòng dọn bàn sau khi ăn xong
chở bằng xe buýt
đưa ai đó đến nơi bằng xe buýt
We will bus the students to the museum
Chúng tôi sẽ chở các học sinh đến bảo tàng bằng xe buýt
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
xuống xe
rời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
giải đấu
Trong cảnhmột cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
Trong cảnhmột cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
gặp gỡ
đến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
danh tiếng
Trong cảnhý kiến mà mọi người có về một ai đó
He has a good reputation
Anh ấy có danh tiếng tốt
uy tín
cách người khác nhìn nhận về một ai đó
The company has a reputation for quality
Công ty đó có uy tín về chất lượng
vũ công thoát y
Trong cảnhngười biểu diễn múa thoát y
She is a professional stripper
Cô ấy là một vũ công thoát y chuyên nghiệp
vũ công gợi cảm
người biểu diễn múa thoát y để giải trí
The club features a talented stripper
Câu lạc bộ có một vũ công gợi cảm tài năng
người cởi đồ
người vừa nhảy múa vừa cởi bỏ quần áo
He works as an exotic stripper
Anh ta làm nghề vũ công cởi đồ
dụng cụ tuốt dây
thiết bị dùng để loại bỏ lớp vỏ bọc bên ngoài của vật gì đó
This tool is a wire stripper
Dụng cụ này là thiết bị tuốt dây điện
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người nào đó
Trong cảnhmột người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
uống
Trong cảnhhành động đưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She is drinking water
Cô ấy đang uống nước
uống
đưa chất lỏng vào cơ thể
He is drinking some water
Anh ấy đang uống nước
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
công ty
Trong cảnhmột tổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
Many companies are hiring new staff
Nhiều công ty đang tuyển nhân viên mới
không thể vượt qua
Trong cảnhquá lớn hoặc quá khó khăn để giải quyết
The obstacle seemed insurmountable
Chướng ngại vật dường như không thể vượt qua
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
khoản trợ cấp
Trong cảnhsố tiền cố định trả định kỳ cho công việc hoặc chi phí
The intern receives a small stipend
Thực tập sinh nhận được một khoản trợ cấp nhỏ
thôi nào
Trong cảnhkhích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
cố lên
thúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
công ty
Trong cảnhmột tổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
I work at a big company
Tôi làm việc tại một công ty lớn
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
xảy đến
Trong cảnhdiễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
Thanks for coming folks
Cảm ơn mọi người đã đến
gia đình
những người trong cùng một gia đình
I am visiting my folks
Tôi đang đi thăm gia đình mình
cha mẹ
từ thân mật dùng để chỉ cha mẹ
My folks are coming to dinner
Cha mẹ tôi sắp đến ăn tối
nam tính
Trong cảnhcó những phẩm chất đặc trưng của đàn ông
He has a masculine voice
Anh ấy có giọng nói nam tính
bất lực
Trong cảnhthiếu sức mạnh hoặc quyền lực
He felt impotent to change the situation
Anh ấy cảm thấy bất lực không thể thay đổi tình thế
mua sắm
Trong cảnhhoạt động đi mua đồ đạc
I enjoy going shopping on weekends
Tôi thích đi mua sắm vào cuối tuần
mua sắm
hoạt động đi đến các cửa hàng để mua đồ
She enjoys shopping on weekends
Cô ấy thích đi mua sắm vào cuối tuần
hàng hóa
những thứ bạn mua từ cửa hàng
I left my shopping in the car
Tôi để đồ mua sắm trong xe hơi
mua sắm
hoạt động mua hàng hóa tại các cửa hàng
I go shopping every weekend
Tôi đi mua sắm vào mỗi cuối tuần
thuyết trình
Trong cảnhmột bài phát biểu hoặc chương trình trước khán giả
She gave a good presentation
Cô ấy đã có một bài thuyết trình tốt
trao tặng
hành động tặng quà cho ai đó
The presentation of the prize was short
Buổi trao tặng giải thưởng diễn ra ngắn gọn
kích hoạt
Trong cảnhkhiến cho một sự việc xảy ra
This news will trigger a debate
Tin tức này sẽ kích hoạt một cuộc tranh luận
cò súng
bộ phận của súng mà bạn kéo để bắn
He pulled the trigger of the gun
Anh ấy đã kéo cò súng
lẫy
một phần của cơ chế máy móc
The trap is released by a metal trigger
Cái bẫy được thả ra bằng một cái lẫy kim loại
câu hỏi
Trong cảnhcâu dùng để yêu cầu cung cấp thông tin
I have a few questions
Tôi có một vài câu hỏi
câu hỏi
câu dùng để yêu cầu cung cấp thông tin
She asked a question
Cô ấy đã đặt một câu hỏi
truy vấn
câu hoặc cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
Send your query to the staff
Hãy gửi truy vấn của bạn cho nhân viên
câu hỏi
những gì bạn nói để lấy thông tin
Answer my questions please
Hãy trả lời các câu hỏi của tôi
tơ xốp
Trong cảnhchất liệu nhẹ và mềm
The kitten was covered in white fluff
Chú mèo con bị bao phủ bởi lớp tơ trắng
nói vấp
nói sai hoặc quên lời thoại
He fluffed his lines during the play
Anh ấy nói vấp lời thoại trong vở kịch
làm phồng
làm cho vật gì đó mềm và phồng lên bằng cách lắc
Please fluff the pillow before you sleep
Vui lòng làm phồng gối trước khi bạn ngủ
cố gắng
Trong cảnhthực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
I am trying to finish my work
Tôi đang cố gắng hoàn thành công việc của mình
thử
thực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
She is trying to learn English
Cô ấy đang thử học tiếng Anh
khó khăn
gây ra sự mệt mỏi hoặc khó chịu khi đối mặt
It was a very trying day for us
Đó là một ngày rất khó khăn đối với chúng tôi
áo khoác
Trong cảnhlớp quần áo bên ngoài mặc để giữ ấm
I wear a coat in winter
Tôi mặc áo khoác vào mùa đông
lớp phủ
một lớp mỏng được quét lên trên bề mặt
Apply a second coat of paint
Hãy sơn thêm một lớp phủ nữa
kích thích
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
hào hứng
cảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
hoàn thành
Trong cảnhlàm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
kết thúc
mang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
lòng trung thành
Trong cảnhcảm giác ủng hộ hoặc gắn bó mạnh mẽ
He is known for his loyalty to the team
Anh ấy nổi tiếng vì lòng trung thành với đội
sự tận tụy
trạng thái luôn chân thành và gắn bó với ai đó hoặc điều gì đó
Loyalty is important in a friendship
Sự tận tụy rất quan trọng trong tình bạn
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc