

Black Mirror — Phần 1 Tập 1
Từ vựng & nghĩa
638 từ
mồi nhử
Trong cảnhvật được dùng để đánh lạc hướng ai đó khỏi mục tiêu thật
The police used a decoy to catch the thief
Cảnh sát đã sử dụng mồi nhử để bắt tên trộm
đi làm
Trong cảnhđến nơi làm việc để thực hiện công việc của bạn
I go to work by bus
Tôi đi làm bằng xe buýt
mong đợi
Trong cảnhtin rằng điều gì đó sẽ xảy ra
We anticipate a busy day
Chúng tôi mong đợi một ngày bận rộn
dự đoán
suy đoán hoặc nghĩ về điều gì đó trước khi nó xảy ra
He anticipated the problem
Anh ấy đã dự đoán trước vấn đề
kỳ vọng
trạng thái nghĩ rằng một điều gì đó sẽ diễn ra
The team anticipated success
Cả đội đã kỳ vọng vào sự thành công
bộ
Trong cảnhmột nhóm những thứ thuộc về nhau
I have a set of keys
Tôi có một bộ chìa khóa
thiết lập
đặt cái gì đó vào một vị trí hoặc tình trạng cụ thể
Please set the table for dinner
Vui lòng chuẩn bị bàn ăn tối
đặt
để một vật gì đó vào một vị trí
She set the glass on the table
Cô ấy đặt chiếc cốc lên bàn
sẵn sàng
ở trong một tình trạng ổn định hoặc đã chuẩn bị xong
Everything is set for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
thành lập
Trong cảnhtạo ra hoặc xây dựng một tổ chức hoặc hệ thống
They established a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
chứng minh
đưa ra bằng chứng để xác nhận điều gì đó là sự thật
He established his innocence
Anh ấy đã chứng minh sự vô tội của mình
chính
Trong cảnhquan trọng nhất hoặc cao nhất về thứ bậc
Education is our prime concern
Giáo dục là mối quan tâm chính của chúng ta
thượng hạng
có chất lượng hoặc tiêu chuẩn cao nhất
This is prime beef
Đây là loại thịt bò thượng hạng
thời hoàng kim
giai đoạn tốt nhất hoặc năng suất nhất
He is in his prime
Anh ấy đang ở thời hoàng kim
sẵn sàng
được chuẩn bị đầy đủ cho một việc gì đó
The team is primed for the game
Đội bóng đã sẵn sàng cho trận đấu
ân ái
Trong cảnhthực hiện hành động tình dục
They decided to make love
Họ quyết định ân ái
cử chỉ
Trong cảnhmột sự chuyển động hoặc hành động
He made a gesture to start
Anh ấy ra hiệu bắt đầu
điệu bộ
sự cử động của cơ thể để bày tỏ điều gì đó
She used a hand gesture to say hello
Cô ấy dùng điệu bộ tay để chào hỏi
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
nở hoa
Trong cảnhtình trạng cây cối ra hoa hoặc bông hoa
The rose is in full bloom
Hoa hồng đang nở rộ
sự bùng nổ
sự gia tăng nhanh chóng về số lượng của cái gì đó
There is a bloom in the local economy
Có sự bùng nổ trong nền kinh tế địa phương
Mở khóa 628 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/638 từ
Đã có Premium? Đăng nhập