

Black Mirror — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
500 từ
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
yên ngựa
Trong cảnhchỗ ngồi dành cho người cưỡi ngựa
The saddle is made of leather
Chiếc yên ngựa được làm bằng da
gánh vác
giao cho ai đó một trách nhiệm khó khăn
He was saddled with the new project
Anh ấy bị gánh vác dự án mới
chất tạo ngọt
Trong cảnhchất có vị ngọt dùng trong thực phẩm và đồ uống
We need a healthy sugar for the cake
Chúng ta cần một chất tạo ngọt lành mạnh cho chiếc bánh
đường
chất ngọt được sử dụng để làm cho thức ăn có vị ngọt
I put sugar in my coffee
Tôi cho đường vào cà phê của mình
làm ngọt
thêm đường vào thứ gì đó để tạo vị ngọt
Remember to sugar the tea
Hãy nhớ làm ngọt trà
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
một nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
tìm hiểu
Trong cảnhđi qua một địa điểm để tìm hiểu về nó
We explored the city center
Chúng tôi đã khám phá trung tâm thành phố
khám phá
xem xét hoặc nghiên cứu thứ gì đó một cách cẩn thận
Scientists explore new ideas
Các nhà khoa học khám phá những ý tưởng mới
nghiên cứu
đi du lịch để tìm hiểu về một nơi
They explore the forest for data
Họ đi thám hiểm khu rừng để lấy dữ liệu
thám hiểm
đi vòng quanh một địa điểm để tìm hiểu về nó
He loves to explore the mountains
Anh ấy thích đi thám hiểm vùng núi
phần mềm bổ trợ
Trong cảnhđoạn mã thêm tính năng mới cho chương trình
Install the plug in to use this feature
Cài đặt phần mềm bổ trợ để sử dụng tính năng này
cắm điện
kết nối thiết bị với nguồn điện
Please plug in the lamp
Vui lòng cắm điện cho chiếc đèn
thiết bị cắm
linh kiện kết nối vào máy tính hoặc hệ thống
This plug in is compatible with my computer
Thiết bị này tương thích với máy tính của tôi
thường
Trong cảnhnhiều lần hoặc theo định kỳ
I often go to the park
Tôi thường đi đến công viên
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
sự ngây thơ
Trong cảnhtrạng thái không có lỗi lầm hay sự xấu xa
She has the innocence of a child
Cô ấy có sự ngây thơ của một đứa trẻ
sự vô tội
trạng thái không phạm tội hoặc làm điều sai trái
The jury believed in his innocence
Bồi thẩm đoàn tin vào sự vô tội của anh ấy
Mở khóa 490 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/500 từ
Đã có Premium? Đăng nhập