

Black Mirror — Phần 1 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
525 từ
thủ dâm
Trong cảnhtự kích thích cơ quan sinh dục để đạt khoái cảm tình dục
He was caught wanking in his room
Anh ta bị bắt gặp đang thủ dâm trong phòng
thằng đần
một từ thô lỗ để chỉ một người ngu ngốc
He acts like a total wank
Anh ta cư xử như một thằng đần
trung tâm
Trong cảnhđiểm hoặc phần ở giữa của một vật gì đó
The kitchen is the centre of the house
Nhà bếp là trung tâm của ngôi nhà
trung tâm
tòa nhà hoặc địa điểm dành cho một hoạt động cụ thể
We go to the sports centre every day
Chúng tôi đi đến trung tâm thể thao mỗi ngày
đã ngồi
Trong cảnhđể cơ thể nghỉ ngơi trên ghế
She sat on the chair to rest
Cô ấy đã ngồi lên ghế để nghỉ ngơi
kỳ thi SAT
bài kiểm tra tiêu chuẩn dùng cho việc xét tuyển đại học tại Mỹ
I am studying for the SAT
Tôi đang ôn tập cho kỳ thi SAT
phù hợp
có vẻ thích hợp hoặc chấp nhận được
The decision sat well with the team
Quyết định này rất phù hợp với cả nhóm
bài thi đại học
kỳ thi đánh giá năng lực để vào đại học tại Mỹ
He sat the exam last week
Anh ấy đã tham gia kỳ thi vào tuần trước
tạm dừng
Trong cảnhdừng lại trong một khoảng thời gian ngắn
She paused to catch her breath
Cô ấy tạm dừng để lấy hơi
sự tạm dừng
một khoảng nghỉ hoặc dừng lại ngắn
There was a short pause in the music
Có một khoảng tạm dừng ngắn trong bản nhạc
dừng tạm thời
ngừng một hành động trong chốc lát
Please pause the video now
Vui lòng dừng video lại ngay bây giờ
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
phớt lờ
Trong cảnhcố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
làm ngơ
không nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
giữa
Trong cảnhphần hoặc điểm ở trung tâm
I sat in the middle of the room
Tôi ngồi ở giữa căn phòng
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
Mở khóa 515 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/525 từ
Đã có Premium? Đăng nhập