

Black Mirror — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
524 từ
sự đồng ý
Trong cảnhviệc chấp thuận cho một hành động xảy ra
You need his consent to leave
Bạn cần sự đồng ý của anh ấy để rời đi
đồng ý
chấp thuận cho phép làm việc gì đó
He did not consent to the plan
Anh ấy đã không đồng ý với kế hoạch
dao
Trong cảnhlưỡi sắc dùng để cắt mọi thứ
The chef used a sharp knife
Đầu bếp đã dùng một con dao sắc
dao
dụng cụ có lưỡi sắc dùng để cắt
Use a knife to cut the apple
Dùng dao để cắt quả táo
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He threatened to knife the victim
Hắn ta đe dọa sẽ đâm nạn nhân
dao
lưỡi cắt sắc bén dùng để cắt
Keep the knife away from children
Hãy để dao tránh xa tầm tay trẻ em
bố cục
Trong cảnhcách sắp xếp hoặc tổ chức các thành phần
The house has a good layout
Ngôi nhà có bố cục tốt
gặp nguy hiểm
Trong cảnhcó nguy cơ bị mất hoặc bị gây hại
Many lives are at stake
Nhiều sinh mạng đang gặp nguy hiểm
đang bị đe dọa
trong tình huống mà thứ gì đó có thể bị mất đi
There is a lot at stake today
Có rất nhiều thứ đang bị đe dọa ngày hôm nay
lô tô
Trong cảnhmột trò chơi mà các con số được gọi tên
We played bingo last night
Chúng tôi đã chơi lô tô tối qua
hả
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn của cái gì đó
I have a whole lot of work to do
Tôi có rất nhiều việc phải làm
cố tình
Trong cảnhtheo dự tính và không phải tình cờ
She left it there on purpose
Cô ấy để nó ở đó một cách cố tình
cố ý
hành động được làm có chủ đích không phải do tai nạn
He broke the vase on purpose
Anh ấy làm vỡ chiếc bình một cách cố ý
mục đích
lý do mà một việc gì đó được thực hiện
The purpose of this meeting is to plan
Mục đích của cuộc họp này là để lập kế hoạch
ý định
điều mà bạn dự định sẽ làm
My purpose is to finish my studies
Ý định của tôi là hoàn thành việc học
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
Mở khóa 514 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/524 từ
Đã có Premium? Đăng nhập