

Black Mirror — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
945 từ
tham dự
Trong cảnhgóp mặt trong một sự kiện
She will take part in the meeting
Cô ấy sẽ tham dự cuộc họp
tham gia
trở thành một phần của hoạt động
Many people take part in the race
Nhiều người tham gia cuộc đua
hy vọng
Trong cảnhtheo một cách tràn đầy hy vọng
Hopefully it will not rain tomorrow
Hy vọng ngày mai trời sẽ không mưa
hoặc gì đó
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
You can bring a drink or something
Bạn có thể mang theo đồ uống hoặc thứ gì đó
hoặc đại loại thế
hoặc những thứ tương tự
Maybe they are lost or something
Có lẽ họ bị lạc hoặc đại loại thế
bản liệt kê
Trong cảnhtập hợp các mục được viết hoặc in theo thứ tự
She checked the list of names
Cô ấy đã kiểm tra bản liệt kê tên
danh sách
một nhóm các mục được viết cùng nhau
Make a list of things to buy
Hãy lập danh sách những thứ cần mua
danh mục
các mục được viết hoặc in thành hàng
The book has a list of references
Cuốn sách có một danh mục tài liệu tham khảo
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
sự nhận diện
Trong cảnhhành động xác định một ai đó hoặc một cái gì đó
Facial recognition is used for security
Công nghệ nhận diện khuôn mặt được sử dụng cho an ninh
sự công nhận
lời khen ngợi công khai cho một thành tựu
She received recognition for her work
Cô ấy nhận được sự công nhận cho công việc của mình
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
dự án
Trong cảnhmột công việc đã được lên kế hoạch cụ thể
We are starting a new project today
Chúng tôi đang bắt đầu một dự án mới hôm nay
chiếu
hiển thị một hình ảnh lên trên bề mặt
The teacher will project the video on the wall
Giáo viên sẽ chiếu video lên tường
áp đặt
tưởng tượng người khác có cùng cảm xúc với mình
Do not project your fears onto me
Đừng áp đặt nỗi sợ của bạn lên tôi
dự báo
đưa ra nhận định về những gì sẽ xảy ra trong tương lai
Experts project a rise in sales next year
Các chuyên gia dự báo doanh số sẽ tăng vào năm tới
sa thải
Trong cảnhbuộc ai đó phải nghỉ việc
They decided to sack him for being late
Họ quyết định sa thải anh ấy vì đi làm muộn
bao
túi lớn dùng để chứa hoặc vận chuyển đồ vật
The farmer filled the sack with corn
Người nông dân đổ đầy ngô vào bao
kẻ vô dụng
từ dùng để chỉ một người bị coi là yếu kém
Get up you lazy sack
Đứng dậy đi đồ lười biếng
cướp phá
đánh cướp hoặc phá hủy đồ đạc tại một nơi bằng vũ lực
The army sacked the city
Quân đội cướp phá thành phố
tương tự
Trong cảnhgần giống nhau
They have similar ideas
Họ có những ý tưởng tương tự
Mở khóa 935 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/945 từ
Đã có Premium? Đăng nhập