

Breaking Bad — Phần 1 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
524 từ
Cấp độ CEFR
chào đón
Trong cảnhtiếp nhận ai đó bằng sự tán thành
The school is accepting new students
Trường học đang chào đón học sinh mới
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
She is accepting the truth
Cô ấy đang thừa nhận sự thật
cởi mở
sẵn sàng đón nhận những con người hoặc ý tưởng khác biệt
They have an accepting attitude
Họ có thái độ cởi mở
nhận
đồng ý lấy một vật gì đó được trao tặng
He is accepting the gift
Anh ấy đang nhận món quà
đánh
Trong cảnhtác động một lực mạnh vào vật gì đó
He struck the ball hard
Anh ấy đánh quả bóng rất mạnh
tạo ra
làm cho một điều gì đó xuất hiện hoặc tồn tại
The match struck a flame
Que diêm tạo ra ngọn lửa
gây ấn tượng
tạo ra một cảm giác cụ thể cho người khác
Her story struck me as honest
Câu chuyện của cô ấy gây ấn tượng chân thật với tôi
đình công
ngừng làm việc để phản đối yêu sách
The workers are on strike
Những người công nhân đang đình công
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
trốn
hành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
phớt lờ
Trong cảnhcố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
làm ngơ
không nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
xác minh lý lịch
Trong cảnhtìm hiểu lịch sử cá nhân hoặc chuyên môn của một người
The company will perform a background check
Công ty sẽ thực hiện xác minh lý lịch
kiểm tra lý lịch
quá trình xem xét quá khứ hoặc lịch sử của một người
He passed the background check
Anh ấy đã vượt qua bài kiểm tra lý lịch
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
mười lăm
Trong cảnhsố đứng sau mười bốn
I have fifteen pens
Tôi có mười lăm cây bút
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
bơ
Trong cảnhthực phẩm vàng mềm làm từ sữa hoặc kem
I put butter on my bread
Tôi phết bơ lên bánh mì
nịnh hót
khen ngợi ai đó để đạt được mục đích
Do not try to butter me up
Đừng cố nịnh hót tôi
nhà hàng
nơi phục vụ thức ăn và đồ uống
We ate at a local butter
Chúng tôi đã ăn tại một nhà hàng địa phương
mứt
loại thực phẩm phết mềm làm từ trái cây hoặc hạt
He likes apple butter on toast
Anh ấy thích phết mứt táo lên bánh mì nướng
khách quen
Trong cảnhngười sử dụng dịch vụ của một chuyên gia
We have many loyal customers
Chúng tôi có nhiều khách quen
khách hàng
người mua hàng hóa hoặc dịch vụ
The customer is happy
Khách hàng rất hài lòng
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Jeez I forgot my keys
Chà tôi quên chìa khóa rồi
lò vi sóng
Trong cảnhthiết bị điện dùng để làm nóng thức ăn nhanh chóng
I use a microwave to heat my lunch
Tôi dùng lò vi sóng để hâm nóng bữa trưa
hâm bằng lò vi sóng
làm nóng hoặc nấu thức ăn bằng lò vi sóng
Can you microwave this soup
Bạn có thể hâm món súp này bằng lò vi sóng không
vi sóng
làm chín thức ăn nhanh bằng sóng vô tuyến
These radio waves can microwave food
Những sóng vô tuyến này có thể làm chín thức ăn
làm nóng
làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng
I will microwave the leftovers
Tôi sẽ hâm nóng thức ăn thừa bằng lò vi sóng
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để thực hiện các cuộc gọi
Please answer the phone
Làm ơn hãy nghe điện thoại
gọi điện
thực hiện một cuộc gọi qua điện thoại
I will phone you tonight
Tôi sẽ gọi cho bạn tối nay
điện thoại
thiết bị di động dùng để liên lạc và truy cập internet
I lost my phone
Tôi đã làm mất điện thoại
nghiêm trọng
Trong cảnhcó tầm quan trọng hoặc mức độ rất lớn
The company is facing a major league challenge
Công ty đang phải đối mặt với một thử thách nghiêm trọng
trọng đại
có quy mô rất lớn hoặc quan trọng
This is a major league problem
Đây là một vấn đề trọng đại
chuyên nghiệp
ở cấp độ cao nhất của một môn thể thao hoặc hoạt động
He plays in the major league
Anh ấy thi đấu ở giải chuyên nghiệp
quy mô lớn
cực kỳ to lớn hoặc quan trọng
It was a major league effort to finish the work
Đó là một nỗ lực ở quy mô lớn để hoàn thành công việc
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
mông
Trong cảnhphần thịt trên cơ thể mà bạn ngồi lên
She sat on her ass
Cô ấy ngồi xuống
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người ngu ngốc hoặc gây khó chịu
Don't be such an ass
Đừng làm một kẻ ngốc như thế
con lừa
một loài động vật giống ngựa nhỏ có tai dài
The ass carried the heavy load
Con lừa chở nặng
rắc rối
Trong cảnhtình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
He is in hot water for being late
Anh ấy đang gặp rắc rối vì đi trễ
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
hút thuốc
Trong cảnhhít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
khói
chất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
kẻ chỉ điểm
Trong cảnhngười tiết lộ bí mật cho cảnh sát hoặc chính quyền
He is a snitch for the police
Anh ta là kẻ chỉ điểm cho cảnh sát
người mách lẻo
người báo tin bí mật cho chính quyền
She is a snitch who told the teacher
Cô ấy là người mách lẻo đã báo cho giáo viên
nhu cầu
Trong cảnhthứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
hụt hẫng
Trong cảnhít thú vị hơn mong đợi
The ending of the movie was anti climactic
Cái kết của bộ phim thật hụt hẫng
chất nổ
Trong cảnhmột loại vật chất có thể gây ra nổ
The police found an explosive
Cảnh sát đã tìm thấy một chất nổ
phá hủy
việc làm hư hại hoàn toàn một tòa nhà hoặc cấu trúc
The explosion was explosive for the old bridge
Vụ nổ đã phá hủy hoàn toàn cây cầu cũ
bùng nổ
xảy ra đột ngột với cường độ rất mạnh
The country saw explosive growth in population
Đất nước này chứng kiến sự bùng nổ dân số
người nghiện cần sa
Trong cảnhngười thường xuyên sử dụng cần sa
That guy is a pothead
Gã đó là một kẻ nghiện cần sa
chết
Trong cảnhngừng quá trình sống
He kicked the big one yesterday
Anh ấy đã qua đời ngày hôm qua
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
phía nam
Trong cảnhhướng đối diện với hướng bắc
The sun rises in the east and sets in the west of the south
Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây nam
thất bại
đi sai hướng hoặc không còn hoạt động tốt
The plan went south unexpectedly
Kế hoạch đã thất bại một cách bất ngờ
tự mình
Trong cảnhkhông có sự giúp đỡ từ người khác
You have to finish the work on your own
Bạn phải tự mình hoàn thành công việc
độc lập
không có bất kỳ ai khác hoặc không cần sự giúp đỡ của ai
She likes to live on her own
Cô ấy thích sống một mình
nhà phân phối
Trong cảnhcá nhân hoặc công ty chuyên cung cấp hàng hóa
We are the official distributor for this product
Chúng tôi là nhà phân phối chính thức của sản phẩm này
kho
Trong cảnhphòng dùng để cất giữ đồ đạc
We keep old boxes in the storeroom
Chúng tôi để những chiếc hộp cũ trong kho
bạo lực
Trong cảnhhành vi sử dụng vũ lực để làm tổn thương người khác
Violence should be avoided
Chúng ta nên tránh bạo lực
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
The company saw rapid growth
Công ty đã chứng kiến sự tăng trưởng nhanh
ghềnh
một phần của dòng sông nơi nước chảy rất xiết
The boat navigated the rapids
Con thuyền vượt qua những ghềnh nước
tài sản
Trong cảnhnhững thứ mà bạn sở hữu
These are all my personal possessions
Đây đều là những tài sản cá nhân của tôi
sự ám ảnh
trạng thái bị kiểm soát bởi một linh hồn
The movie is about demonic possession
Bộ phim nói về sự ám ảnh của quỷ dữ
sự chiếm hữu
trạng thái nắm giữ hoặc sở hữu một cái gì đó
He has possession of the stolen goods
Anh ta đang nắm giữ số hàng bị đánh cắp
sự sở hữu
tình trạng có quyền kiểm soát đối với một vật
They have legal possession of the house
Họ có quyền sở hữu hợp pháp đối với ngôi nhà
bảo vệ
Trong cảnhchăm sóc và giữ an toàn cho một ai đó hoặc thứ gì đó
Angels watch over us
Các thiên thần bảo vệ chúng ta
chăm sóc
trông nom một ai đó hoặc thứ gì đó
Please watch over my pet
Hãy chăm sóc thú cưng của tôi giúp nhé
canh giữ
bảo vệ hoặc trông nom một ai đó hoặc thứ gì đó
The dog will watch over the house
Con chó sẽ canh giữ ngôi nhà
còn lại
Trong cảnhvẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
trái
phía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
dễ dàng
Trong cảnhmột việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
bánh ngọt
món ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
thẳng thắn
Trong cảnhtrung thực và cởi mở trong giao tiếp
He was very up front about his plans
Anh ấy rất thẳng thắn về kế hoạch của mình
khoản trả trước
Trong cảnhsố tiền thanh toán trước khi nhận dịch vụ
We require a deposit up front
Chúng tôi yêu cầu một khoản đặt cọc trả trước
phía trước
vị trí nằm ở mặt ngoài hoặc phần phía trước
Please sit up front in the car
Vui lòng ngồi ở phía trước xe
trả trước
hành động được thực hiện trước khi sự việc diễn ra
You must pay the fee up front
Bạn phải trả phí trước
phản xạ
Trong cảnhcách cơ thể đáp lại tác động bên ngoài
The drug caused an allergic reaction
Thuốc đã gây ra phản ứng dị ứng
tác động lại
Trong cảnhđiều xảy ra do kết quả của một hành động
Every action has a reaction
Mọi hành động đều có sự tác động lại
phản ứng
cách một người đáp lại một sự việc
She had a calm reaction to the news
Cô ấy có phản ứng bình tĩnh với tin tức đó
phản ứng hóa học
quá trình biến đổi chất này thành chất khác
This reaction creates heat
Phản ứng này tạo ra nhiệt
hệ thống
Trong cảnhmột tập hợp các thành phần kết nối cùng làm việc với nhau
The computer system is down today
Hệ thống máy tính hôm nay đang bị hỏng
cơ thể
tập hợp các bộ phận và chức năng trong cơ thể con người
My immune system is strong
Hệ miễn dịch của tôi rất mạnh
phương pháp
một cách để thực hiện công việc nào đó
We need a new system for filing papers
Chúng ta cần một phương pháp mới để lưu trữ giấy tờ
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
thất lạc
Trong cảnhkhông thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thiêng liêng
Trong cảnhliên quan đến thần linh hoặc tôn giáo
They visited a holy place
Họ đã đến thăm một địa điểm thiêng liêng
chết tiệt
từ dùng để biểu thị sự giận dữ hoặc nhấn mạnh
Holy cow that was loud
Chết tiệt cái đó thật ồn ào
mạo hiểm
Trong cảnhđầy rẫy sự nguy hiểm hoặc rủi ro
It is risky to drive fast
Lái xe nhanh rất mạo hiểm
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
lượt
Trong cảnhcơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
bước ngoặt
sự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
bìu
Trong cảnhtúi da chứa tinh hoàn
The doctor examined his ball sack
Bác sĩ đã kiểm tra bìu của anh ấy
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc vị trí cụ thể
This is a nice place
Đây là một địa điểm tốt
diễn ra
xảy ra hoặc thực hiện một sự kiện nào đó
The event will place tomorrow
Sự kiện sẽ diễn ra vào ngày mai
đặt
để một vật vào một vị trí nhất định
Please place the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
nhận ra
biết hoặc nhớ ra ai đó
I cannot place him in this crowd
Tôi không thể nhận ra anh ấy trong đám đông này
phó hiệu trưởng
Trong cảnhmột quản trị viên cấp cao trong trường học dưới quyền hiệu trưởng
The vice principal spoke to the students
Phó hiệu trưởng đã nói chuyện với các học sinh
phó hiệu trưởng
người quản lý trường học có chức vụ thấp hơn hiệu trưởng
The vice principal greeted the students
Phó hiệu trưởng chào đón các học sinh
chuyên gia
Trong cảnhngười có kỹ năng hoặc kiến thức tuyệt vời
He is a master at playing piano
Anh ấy là một chuyên gia chơi đàn piano
thạc sĩ
bằng cấp đại học trình độ cao
She is studying for her master degree
Cô ấy đang học lấy bằng thạc sĩ
chính
quan trọng nhất hoặc lớn nhất của loại đó
This is the master plan for the city
Đây là bản kế hoạch chính cho thành phố
chủ
người có quyền kiểm soát người khác hoặc tài sản
The dog obeyed its master
Con chó nghe lời chủ của nó
lô hàng
Trong cảnhmột lô hàng hóa được gửi cho ai đó
We received a large consignment of goods
Chúng tôi đã nhận được một lô hàng lớn
bất cứ thứ gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối
I have no doubt whatsoever
Tôi không có bất kỳ nghi ngờ nào cả
bất cứ cái gì
dùng để nhấn mạnh cho mọi khả năng
There is no reason whatsoever for this
Không có bất cứ lý do gì cho việc này
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
bền bỉ
Trong cảnhcó nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
Trong cảnhđược dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
kết nối
Trong cảnhsắp xếp một cuộc gặp gỡ hoặc mối quan hệ cho ai đó
I can hook you up with my friend
Tôi có thể kết nối bạn với bạn của tôi
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
tương tác
Trong cảnhsự trao đổi hoặc phối hợp giữa mọi người với nhau
The teacher encourages interaction between students
Giáo viên khuyến khích sự tương tác giữa các học sinh
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
kỹ năng bán hàng
Trong cảnhkỹ năng thuyết phục khách hàng mua sản phẩm hoặc dịch vụ
She has excellent salesmanship
Cô ấy có kỹ năng bán hàng xuất sắc
ngay lập tức
Trong cảnhngay bây giờ không chần chừ
Please come here at once
Làm ơn hãy đến đây ngay lập tức
cùng lúc
xảy ra trong cùng một thời điểm
They spoke at once
Họ đã nói cùng lúc
cho ăn
Trong cảnhcung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
nguồn cấp
dòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
nghỉ phép
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn không đi làm
I need some time off next week
Tôi cần nghỉ phép vào tuần tới
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
nhanh chóng
Trong cảnhở tốc độ cao hoặc không chậm trễ
Please finish the work quickly
Vui lòng hoàn thành công việc nhanh chóng
động lực
Trong cảnhlý do hoặc mong muốn làm một việc gì đó
He lacks the motivation to study
Anh ấy thiếu động lực để học tập
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc sự hiểu biết
He is knowing about the rules
Anh ấy biết về các quy định
hiểu
nhận thức được tính cách hoặc thói quen của ai đó
She is knowing his habits well
Cô ấy hiểu rõ thói quen của anh ấy
kiến thức
trạng thái nhận thức về một điều gì đó
The knowing of the truth is important
Kiến thức về sự thật rất quan trọng
quen thuộc
làm quen với ai đó hoặc cái gì đó
I am knowing the local area
Tôi đang làm quen với khu vực địa phương
cố ý
hành động với sự nhận thức đầy đủ về việc mình đang làm
He gave me a knowing look
Anh ấy nhìn tôi một cách cố ý
tìm hiểu
thu thập thông tin về một vấn đề nào đó
He is knowing more about science
Anh ấy đang tìm hiểu thêm về khoa học
chùn bước
Trong cảnhtrở nên quá sợ hãi để thực hiện một việc gì đó
He pussed out of the jump
Anh ấy đã chùn bước không dám nhảy
bao gồm
Trong cảnhcó một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
tham gia
trở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy